Tổng hợp thành tích và thống kê của George Burns

  • 7 tháng 5, 2025

George Burns ra mắt MLB vào năm 1914 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 1.866 trận. Với BA 0,307, OPS 0,783, HR 72, và WAR 35.1, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.386 mọi thời đại về HR và 457 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

George Burns
TênGeorge Burns
Ngày sinh31 tháng 1, 1893
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1914

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của George Burns

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của George Burns qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

George Burns ra mắt MLB vào năm 1914 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 1.866 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.866 (Hạng 354)
AB6.573 (Hạng 383)
H2.018 (Hạng 287)
BA0,307 (Hạng 1.267)
2B444 (Hạng 118)
3B72 (Hạng 359)
HR72 (Hạng 1.386)
RBI954 (Hạng 350)
R901 (Hạng 478)
BB363 (Hạng 1287)
OBP0,354 (Hạng 2.281)
SLG0,429 (Hạng 2.027)
OPS0,783 (Hạng 1.830)
SB154 (Hạng 539)
SO433 (Hạng 1.680)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS65 (Hạng 377)
Rbat+113 (Hạng 2.128)
WAR35.1 (Hạng 457)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1929)

Trong mùa giải 1929, George Burns đã ra sân 38 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G38
AB58
H13
BA0,224
2B5
3B0
HR1
RBI11
R5
BB2
OBP0,250
SLG0,362
OPS0,612
SB1
SO7
Rbat+44
WAR0.0

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của George Burns theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1922, 12 HR
  • H cao nhất: 1926, 216 H
  • RBI cao nhất: 1926, 115 RBI
  • SB cao nhất: 1914, 23 SB
  • BA cao nhất: 1921, 0,361
  • OBP cao nhất: 1921, 0,398
  • SLG cao nhất: 1926, 0,494
  • OPS cao nhất: 1926, 0,889
  • WAR cao nhất: 1918, 5.9

🎯 Thành tích postseason

George Burns chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của George Burns

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1914
139
5
57
0.291
55
0.74
3.3
0.351
0.389
545
32
56
22
5
186
0.37
121
119
137
0
12
0
23
13
0
22
478
1915
99
5
50
0.253
49
0.653
0.9
0.301
0.352
439
22
51
18
3
138
0.327
87
91
105
0
5
0
9
3
0
17
392
1916
137
4
73
0.286
60
0.709
1.7
0.327
0.382
529
22
30
22
6
183
0.348
110
110
135
0
7
0
12
0
0
19
479
1917
92
1
42
0.226
42
0.581
0.2
0.264
0.317
443
15
33
14
10
129
0.286
73
77
119
0
6
0
3
0
0
14
407
1918
178
6
70
0.352
61
0.857
5.9
0.39
0.467
545
23
25
22
9
236
0.42
163
158
130
0
8
0
8
0
0
8
505
1919
139
8
57
0.296
63
0.786
2.1
0.339
0.447
513
19
18
29
9
210
0.374
122
119
126
0
12
0
15
0
0
6
470
1920
29
1
20
0.25
8
0.679
0.1
0.326
0.353
132
10
10
7
1
41
0.335
77
78
66
0
3
0
5
0
0
3
116
1921
88
0
49
0.361
52
0.877
1.8
0.398
0.48
265
13
19
21
4
117
0.408
123
121
84
0
2
0
3
1
0
6
244
1922
171
12
73
0.306
71
0.787
2.4
0.341
0.446
602
20
28
32
5
249
0.368
104
104
147
0
9
0
8
2
0
15
558
1923
181
7
82
0.328
91
0.856
4.2
0.386
0.47
617
45
33
47
5
259
0.401
127
125
146
0
7
0
9
7
0
12
551
1924
143
4
68
0.31
64
0.807
2.4
0.37
0.437
529
29
27
37
5
202
0.382
106
106
129
0
15
3
14
5
0
23
462
1925
164
6
79
0.336
69
0.844
2.5
0.371
0.473
523
24
24
41
4
231
0.389
111
112
127
0
3
3
16
11
0
8
488
1926
216
4
115
0.358
97
0.889
5.2
0.394
0.494
657
28
33
64
3
298
0.414
134
130
151
0
8
0
13
7
0
18
603
1927
175
3
78
0.319
84
0.81
2.3
0.375
0.435
607
42
27
51
2
239
0.373
110
109
140
0
7
4
13
13
0
9
549
1928
54
5
30
0.254
30
0.716
0.1
0.326
0.39
242
17
12
12
1
83
0.325
81
87
86
0
6
5
2
3
0
6
213
1929
13
1
11
0.224
5
0.612
0
0.25
0.362
61
2
7
5
0
21
0.28
44
54
38
0
0
0
1
0
0
1
58