Tổng hợp thành tích và thống kê của Jake Daubert

  • 7 tháng 5, 2025

Jake Daubert ra mắt MLB vào năm 1910 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 2.014 trận. Với BA 0,303, OPS 0,761, HR 56, và WAR 39.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.701 mọi thời đại về HR và 366 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jake Daubert
TênJake Daubert
Ngày sinh17 tháng 4, 1884
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1910

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Jake Daubert

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Jake Daubert qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Jake Daubert ra mắt MLB vào năm 1910 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 2.014 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.014 (Hạng 243)
AB7.673 (Hạng 190)
H2.326 (Hạng 149)
BA0,303 (Hạng 1.356)
2B250 (Hạng 750)
3B165 (Hạng 29)
HR56 (Hạng 1.701)
RBI722 (Hạng 658)
R1117 (Hạng 256)
BB623 (Hạng 494)
OBP0,360 (Hạng 1.938)
SLG0,401 (Hạng 3.089)
OPS0,761 (Hạng 2.312)
SB251 (Hạng 240)
SO489 (Hạng 1.447)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS99 (Hạng 139)
Rbat+120 (Hạng 1.626)
WAR39.7 (Hạng 366)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1924)

Trong mùa giải 1924, Jake Daubert đã ra sân 102 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G102
AB405
H114
BA0,281
2B14
3B9
HR1
RBI31
R47
BB28
OBP0,331
SLG0,368
OPS0,699
SB5
SO17
CS10
Rbat+89
WAR0.5

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Jake Daubert theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1922, 12 HR
  • H cao nhất: 1922, 205 H
  • RBI cao nhất: 1912, 66 RBI
  • SB cao nhất: 1911, 32 SB
  • BA cao nhất: 1913, 0,350
  • OBP cao nhất: 1913, 0,405
  • SLG cao nhất: 1922, 0,492
  • OPS cao nhất: 1922, 0,886
  • WAR cao nhất: 1916, 4.1

🎯 Thành tích postseason

Jake Daubert đã thi đấu tổng cộng 12 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,217, OBP 0,280, SLG 0,304, và OPS 0,584. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 10 H, 1 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Jake Daubert

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1910
146
8
50
0.264
67
0.717
2.4
0.328
0.389
635
47
53
15
15
215
0.347
111
112
144
0
5
0
23
0
0
31
552
1911
176
5
45
0.307
89
0.757
3.5
0.366
0.391
656
51
56
17
8
224
0.363
117
115
149
0
2
0
32
0
0
26
573
1912
172
3
66
0.308
81
0.784
3.3
0.369
0.415
627
48
45
19
16
232
0.372
119
118
145
0
6
0
29
0
0
14
559
1913
178
2
52
0.35
76
0.829
4
0.405
0.423
572
44
40
17
7
215
0.393
139
135
139
0
3
0
25
21
0
17
508
1914
156
6
45
0.329
89
0.808
2.7
0.375
0.432
544
30
34
17
7
205
0.387
142
138
126
0
5
0
25
0
0
33
474
1915
164
2
47
0.301
62
0.749
3.8
0.369
0.381
641
57
48
21
8
207
0.36
128
124
150
0
1
0
11
13
0
39
544
1916
151
3
33
0.316
75
0.769
4.1
0.371
0.397
555
38
39
16
7
190
0.376
139
133
127
0
4
0
21
7
0
35
478
1917
122
2
30
0.261
59
0.64
0.7
0.341
0.299
550
51
30
4
4
140
0.314
100
95
125
0
6
0
11
0
0
25
468
1918
122
2
47
0.308
50
0.789
3.1
0.36
0.429
446
27
18
12
15
170
0.377
146
142
108
0
5
0
10
0
0
17
396
1919
148
2
44
0.276
79
0.672
1.7
0.322
0.35
613
35
23
10
12
188
0.321
106
104
140
0
2
0
11
0
0
39
537
1920
168
4
48
0.304
97
0.785
3.3
0.362
0.423
630
47
29
28
13
234
0.37
130
126
142
0
3
0
11
13
0
27
553
1921
158
2
64
0.306
69
0.74
1.3
0.341
0.399
576
24
16
18
12
206
0.346
101
99
136
0
3
0
12
6
0
33
516
1922
205
12
66
0.336
114
0.886
4.1
0.395
0.492
700
56
21
15
22
300
0.401
134
129
156
0
3
0
14
17
0
31
610
1923
146
2
54
0.292
63
0.747
1.2
0.349
0.398
556
40
20
27
10
199
0.346
100
98
125
0
4
0
11
12
0
12
500
1924
114
1
31
0.281
47
0.699
0.5
0.331
0.368
448
28
17
14
9
149
0.319
89
88
102
0
2
0
5
10
0
13
405