Tổng hợp thành tích và thống kê của Jimmy Collins

  • 7 tháng 5, 2025

Jimmy Collins ra mắt MLB vào năm 1895 và đã thi đấu tổng cộng 14 mùa giải với 1.725 trận. Với BA 0,294, OPS 0,752, HR 65, và WAR 53.3, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.511 mọi thời đại về HR và 179 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jimmy Collins
TênJimmy Collins
Ngày sinh16 tháng 1, 1870
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1895

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Jimmy Collins

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Jimmy Collins qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Jimmy Collins ra mắt MLB vào năm 1895 và đã thi đấu tổng cộng 14 mùa giải với 1.725 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.725 (Hạng 485)
AB6.795 (Hạng 344)
H1.999 (Hạng 299)
BA0,294 (Hạng 1.676)
2B352 (Hạng 313)
3B116 (Hạng 108)
HR65 (Hạng 1.511)
RBI983 (Hạng 322)
R1055 (Hạng 311)
BB426 (Hạng 1030)
OBP0,343 (Hạng 2.958)
SLG0,409 (Hạng 2.775)
OPS0,752 (Hạng 2.530)
SB194 (Hạng 389)
SO266 (Hạng 2.758)
GIDP0 (Hạng 8.349)
Rbat+112 (Hạng 2.224)
WAR53.3 (Hạng 179)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1908)

Trong mùa giải 1908, Jimmy Collins đã ra sân 115 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G115
AB433
H94
BA0,217
2B14
3B3
HR0
RBI30
R34
BB20
OBP0,258
SLG0,263
OPS0,521
SB5
SO23
Rbat+66
WAR0.0

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Jimmy Collins theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1898, 15 HR
  • H cao nhất: 1898, 196 H
  • RBI cao nhất: 1897, 132 RBI
  • SB cao nhất: 1900, 23 SB
  • BA cao nhất: 1897, 0,346
  • OBP cao nhất: 1897, 0,400
  • SLG cao nhất: 1901, 0,495
  • OPS cao nhất: 1897, 0,882
  • WAR cao nhất: 1898, 6.9

🎯 Thành tích postseason

Jimmy Collins đã thi đấu tổng cộng 8 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,250, OBP 0,270, SLG 0,389, và OPS 0,659. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 9 H, 1 RBI, và 3 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Jimmy Collins

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1895
112
7
57
0.273
75
0.744
1.7
0.347
0.397
462
37
20
20
5
163
0.351
97
95
107
0
10
0
12
0
0
4
411
1896
90
1
46
0.296
48
0.772
2
0.374
0.398
350
30
12
10
9
121
0.368
101
99
84
0
8
0
10
0
0
8
304
1897
183
6
132
0.346
103
0.882
5.3
0.4
0.482
585
41
16
28
13
255
0.413
126
128
134
0
7
0
14
0
0
8
529
1898
196
15
111
0.328
107
0.856
6.9
0.377
0.479
657
40
18
35
5
286
0.411
136
140
152
0
7
0
12
0
0
13
597
1899
166
5
92
0.277
98
0.721
3.9
0.335
0.386
660
40
17
28
11
231
0.348
89
90
151
0
12
0
12
0
0
9
599
1900
178
6
95
0.304
104
0.747
3.1
0.352
0.394
639
34
13
25
5
231
0.359
97
96
142
0
10
0
23
0
0
9
586
1901
187
6
94
0.332
108
0.869
6.7
0.375
0.495
617
34
18
42
16
279
0.402
137
140
138
0
5
0
19
0
0
12
564
1902
138
6
61
0.322
71
0.82
4.4
0.36
0.459
474
24
16
21
10
197
0.38
124
124
108
0
2
0
18
0
0
19
429
1903
160
5
72
0.296
88
0.777
5.3
0.329
0.448
582
24
28
33
17
242
0.361
127
126
130
0
2
0
23
0
0
13
540
1904
171
3
67
0.271
85
0.685
5.3
0.306
0.379
677
27
35
33
13
239
0.327
112
110
156
0
5
0
19
0
0
13
631
1905
140
4
65
0.276
66
0.7
4.7
0.33
0.37
558
37
21
26
5
188
0.342
124
121
131
0
4
0
18
0
0
9
508
1906
39
1
16
0.275
17
0.703
0.9
0.295
0.408
149
4
7
8
4
58
0.339
119
119
37
0
0
0
1
0
0
2
142
1907
145
0
45
0.278
51
0.665
3.1
0.332
0.333
580
34
22
29
0
174
0.331
114
111
140
0
8
0
8
0
0
15
522
1908
94
0
30
0.217
34
0.521
0
0.258
0.263
470
20
23
14
3
114
0.26
66
65
115
0
4
0
5
0
0
13
433