Tổng hợp thành tích và thống kê của Zack Wheat

  • 7 tháng 5, 2025

Zack Wheat ra mắt MLB vào năm 1909 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.410 trận. Với BA 0,317, OPS 0,817, HR 132, và WAR 60.3, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 721 mọi thời đại về HR và 128 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Zack Wheat
TênZack Wheat
Ngày sinh23 tháng 5, 1888
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríLeftfielder
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1909

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Zack Wheat

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Zack Wheat qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Zack Wheat ra mắt MLB vào năm 1909 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.410 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.410 (Hạng 83)
AB9.106 (Hạng 69)
H2.884 (Hạng 42)
BA0,317 (Hạng 1.061)
2B476 (Hạng 89)
3B172 (Hạng 23)
HR132 (Hạng 721)
RBI1248 (Hạng 137)
R1289 (Hạng 134)
BB650 (Hạng 449)
OBP0,367 (Hạng 1.638)
SLG0,450 (Hạng 1.470)
OPS0,817 (Hạng 1.281)
SB205 (Hạng 351)
SO572 (Hạng 1.149)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS73 (Hạng 305)
Rbat+131 (Hạng 1.097)
WAR60.3 (Hạng 128)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1927)

Trong mùa giải 1927, Zack Wheat đã ra sân 88 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G88
AB247
H80
BA0,324
2B12
3B1
HR1
RBI38
R34
BB18
OBP0,379
SLG0,393
OPS0,772
SB2
SO5
CS4
Rbat+99
WAR0.5

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Zack Wheat theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1922, 16 HR
  • H cao nhất: 1925, 221 H
  • RBI cao nhất: 1922, 112 RBI
  • SB cao nhất: 1911, 21 SB
  • BA cao nhất: 1923, 0,375
  • OBP cao nhất: 1924, 0,428
  • SLG cao nhất: 1924, 0,549
  • OPS cao nhất: 1924, 0,978
  • WAR cao nhất: 1924, 6.8

🎯 Thành tích postseason

Zack Wheat đã thi đấu tổng cộng 12 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,283, OBP 0,327, SLG 0,370, và OPS 0,697. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 13 H, 3 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Zack Wheat

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1909
31
0
4
0.304
15
0.774
0.7
0.343
0.431
115
6
13
7
3
44
0.373
142
144
26
0
0
0
1
0
0
5
102
1910
172
2
55
0.284
78
0.744
2.6
0.341
0.403
672
47
80
36
15
244
0.356
117
120
156
0
6
0
16
0
0
11
606
1911
153
5
76
0.287
55
0.744
1.6
0.332
0.412
590
29
58
26
13
220
0.351
109
111
140
0
7
0
21
0
0
18
534
1912
138
8
65
0.305
70
0.818
2.9
0.367
0.45
505
39
40
28
7
204
0.385
128
127
123
0
6
0
16
0
0
7
453
1913
161
7
58
0.301
64
0.764
2.9
0.335
0.43
573
25
45
28
10
230
0.354
115
115
138
0
2
0
19
20
0
11
535
1914
170
9
89
0.319
66
0.83
4.9
0.377
0.452
604
47
50
26
9
241
0.395
147
144
145
0
3
0
20
0
0
19
533
1915
136
5
66
0.258
64
0.69
2.7
0.33
0.36
597
52
42
15
12
190
0.336
108
106
146
0
5
0
21
14
0
10
528
1916
177
9
73
0.312
76
0.828
6
0.366
0.461
626
43
49
32
13
262
0.391
155
150
149
0
6
0
19
0
0
9
568
1917
113
1
41
0.312
38
0.774
2.9
0.352
0.423
387
20
18
15
11
153
0.369
137
135
109
0
2
0
5
0
0
3
362
1918
137
0
51
0.335
39
0.755
2.7
0.369
0.386
436
16
17
15
3
158
0.363
135
132
105
0
6
0
9
0
0
5
409
1919
159
5
62
0.297
70
0.753
2.7
0.344
0.409
581
33
27
23
11
219
0.357
127
124
137
0
6
0
15
0
0
6
536
1920
191
9
73
0.328
89
0.848
4.7
0.385
0.463
643
48
21
26
13
270
0.398
145
140
148
0
6
0
8
10
0
6
583
1921
182
14
85
0.32
91
0.857
2.7
0.372
0.484
624
44
19
31
10
275
0.393
124
120
148
0
3
0
11
8
0
9
568
1922
201
16
112
0.335
92
0.891
4.4
0.388
0.503
660
45
22
29
12
302
0.409
131
128
152
0
7
0
9
6
0
8
600
1923
131
8
65
0.375
63
0.927
2.5
0.417
0.51
378
23
12
13
5
178
0.429
151
145
98
0
2
0
3
3
0
4
349
1924
212
14
97
0.375
92
0.978
6.8
0.428
0.549
624
49
18
41
8
311
0.443
170
163
141
0
4
6
3
4
0
5
566
1925
221
14
103
0.359
125
0.944
5.1
0.403
0.541
671
45
22
42
14
333
0.424
146
142
150
0
1
3
3
1
0
8
616
1926
119
5
35
0.29
68
0.737
1
0.326
0.411
445
21
14
31
2
169
0.34
97
99
111
0
1
4
4
3
0
12
411
1927
80
1
38
0.324
34
0.772
0.5
0.379
0.393
276
18
5
12
1
97
0.362
99
97
88
0
4
2
2
4
0
7
247