Tổng hợp thành tích và thống kê của Bob Elliott

  • 7 tháng 5, 2025

Bob Elliott ra mắt MLB vào năm 1939 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.978 trận. Với BA 0,289, OPS 0,815, HR 170, và WAR 51.0, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 498 mọi thời đại về HR và 199 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Bob Elliott
TênBob Elliott
Ngày sinh26 tháng 11, 1916
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman and Rightfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1939

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Bob Elliott

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Bob Elliott qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Bob Elliott ra mắt MLB vào năm 1939 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.978 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.978 (Hạng 276)
AB7.141 (Hạng 282)
H2.061 (Hạng 263)
BA0,289 (Hạng 1.900)
2B382 (Hạng 246)
3B94 (Hạng 193)
HR170 (Hạng 498)
RBI1195 (Hạng 161)
R1064 (Hạng 298)
BB967 (Hạng 139)
OBP0,375 (Hạng 1.347)
SLG0,440 (Hạng 1.739)
OPS0,815 (Hạng 1.304)
SB60 (Hạng 1.484)
SO604 (Hạng 1.060)
GIDP187 (Hạng 156)
CS53 (Hạng 572)
Rbat+128 (Hạng 1.218)
WAR51.0 (Hạng 199)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1953)

Trong mùa giải 1953, Bob Elliott đã ra sân 115 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G115
AB368
H94
BA0,255
2B18
3B2
HR9
RBI61
R43
BB61
OBP0,363
SLG0,389
OPS0,751
SB1
SO39
GIDP7
CS2
Rbat+102
WAR1.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Bob Elliott theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1950, 24 HR
  • H cao nhất: 1943, 183 H
  • RBI cao nhất: 1947, 113 RBI
  • SB cao nhất: 1940, 13 SB
  • BA cao nhất: 1939, 0,333
  • OBP cao nhất: 1948, 0,423
  • SLG cao nhất: 1939, 0,527
  • OPS cao nhất: 1947, 0,927
  • WAR cao nhất: 1947, 6.5

🎯 Thành tích postseason

Bob Elliott đã thi đấu tổng cộng 6 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,333, OBP 0,391, SLG 0,619, và OPS 1,010. Ngoài ra, anh ghi được 2 HR, 7 H, 5 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Bob Elliott

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1939
43
3
19
0.333
18
0.904
1.3
0.377
0.527
140
9
4
10
3
68
0.41
149
143
32
4
0
0
0
0
0
2
129
1940
161
5
64
0.292
88
0.769
3
0.348
0.421
611
45
28
34
11
232
0.353
115
112
148
11
2
3
13
7
0
13
551
1941
144
3
76
0.273
74
0.727
2
0.353
0.374
599
64
52
24
10
197
0.339
107
105
141
12
1
3
6
7
0
7
527
1942
166
9
89
0.296
75
0.774
3
0.358
0.416
621
52
35
26
7
233
0.36
128
123
143
12
2
1
2
9
0
7
560
1943
183
7
101
0.315
82
0.82
4.8
0.376
0.444
652
56
24
30
12
258
0.386
137
132
156
16
1
6
4
2
0
5
581
1944
160
10
108
0.297
85
0.848
4.4
0.383
0.465
618
75
42
28
16
250
0.393
138
134
143
8
0
5
9
3
0
4
538
1945
157
8
108
0.29
80
0.79
3.2
0.366
0.423
611
64
38
36
6
229
0.372
119
116
144
16
1
2
5
1
0
2
541
1946
128
5
68
0.263
50
0.709
1.9
0.351
0.358
559
64
44
25
3
174
0.337
102
99
140
15
2
4
6
5
0
7
486
1947
176
22
113
0.317
93
0.927
6.5
0.41
0.517
645
87
60
35
5
287
0.41
151
147
150
15
0
12
3
4
0
3
555
1948
153
23
100
0.283
99
0.897
6.3
0.423
0.474
677
131
57
24
5
256
0.405
150
143
151
14
0
10
6
8
0
4
540
1949
135
17
76
0.28
77
0.862
5.1
0.395
0.467
578
90
38
29
5
225
0.391
142
135
139
16
2
3
0
3
0
4
482
1950
162
24
107
0.305
94
0.898
4.6
0.386
0.512
602
68
67
28
5
272
0.395
143
140
142
18
2
6
2
2
0
1
531
1951
137
15
70
0.285
73
0.819
3.5
0.371
0.448
548
65
56
29
2
215
0.371
130
126
136
16
0
3
2
0
0
2
480
1952
62
10
35
0.228
33
0.698
0.2
0.323
0.375
313
36
20
6
2
102
0.327
97
92
98
7
2
0
1
0
0
3
272
1953
94
9
61
0.255
43
0.751
1.2
0.363
0.389
433
61
39
18
2
143
0.362
102
101
115
7
1
3
1
2
0
2
368