Tổng hợp thành tích ném bóng của Al Orth

  • 7 tháng 5, 2025

Al Orth đã thi đấu tại MLB từ 1895 đến 1909, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 440 trận ra sân. Anh ghi được 204 W, 189 L, ERA 3.37, 948 SO, WHIP 1.259, và WAR 44.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Al Orth
TênAl Orth
Ngày sinh5 tháng 9, 1872
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Outfielder
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1895

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Al Orth

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Al Orth.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Al Orth đã thi đấu tại MLB từ năm 1895 đến 1909, ra sân tổng cộng 440 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS394 trận (hạng 147)
GF44 trận (hạng 1.891)
W204 (hạng 110)
L189 (hạng 56)
SV6 (hạng 1.733)
ERA3.37 (hạng 2.150)
IP3354.2 (hạng 90)
SHO31 (hạng 103)
CG324 (hạng 31)
SO948 (hạng 640)
BB661 (hạng 453)
H3.564 (hạng 62)
HR75 (hạng 1.364)
SO92.54 (hạng 9.668)
BB91.77 (hạng 11.004)
H99.56 (hạng 5.584)
HR90.2 (hạng 8.915)
WHIP1.259 (hạng 10.048)
WAR44.1 (hạng 142)

📊 Mùa giải cuối cùng (1909)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1909, Al Orth đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
W0
ERA12
IP3
SO1
BB1
H6
HR0
SO93
BB93
H918
WHIP2.333
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1906, 27 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1906, 133 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1906, 338.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1906, 8.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1901, 2.27 ERA

🎯 Thành tích postseason

Al Orth chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Al Orth

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1895
8
1
3.89
0.889
1
25
88
2.2
1.42
0
103
22
50
38
123
3.83
2.6
1.14
10
11
1
9
0
0
10.5
2.3
0
2
0
1
382
1896
15
10
4.41
0.6
0
23
196
2.5
1.48
10
244
46
128
96
98
4.47
1.1
0.5
23
25
2
19
0
0.5
11.2
2.1
0
3
0
4
856
1897
14
19
4.62
0.424
0
64
282.1
2.4
1.527
12
349
82
194
145
90
4.35
2
0.78
34
36
2
29
2
0.4
11.1
2.6
0
6
0
3
1248
1898
15
13
3.02
0.536
0
52
250
3.5
1.372
2
290
53
131
84
113
3.19
1.9
0.98
28
32
4
25
1
0.1
10.4
1.9
0
8
0
0
1068
1899
14
3
2.49
0.824
1
35
144.2
2.7
1.161
0
149
19
67
40
147
2.91
2.2
1.84
15
21
6
13
3
0
9.3
1.2
0
3
0
1
582
1900
14
14
3.78
0.5
1
68
262
3.6
1.382
4
302
60
145
110
96
3.34
2.3
1.13
30
33
3
24
2
0.1
10.4
2.1
0
13
0
0
1121
1901
20
12
2.27
0.625
1
92
281.2
6.7
1.001
3
250
32
101
71
150
2.84
2.9
2.88
33
35
2
30
6
0.1
8
1
0
8
0
5
1097
1902
19
18
3.97
0.514
0
76
324
3.9
1.256
18
367
40
181
143
93
3.37
2.1
1.9
37
38
1
36
1
0.5
10.2
1.1
0
9
0
2
1334
1903
10
22
4.34
0.313
2
88
279.2
0
1.387
8
326
62
174
135
72
3.24
2.8
1.42
32
36
4
30
2
0.3
10.5
2
0
7
0
7
1193
1904
14
10
3.41
0.583
0
70
211.1
1
1.155
2
210
34
96
80
79
2.45
3
2.06
25
30
5
18
2
0.1
8.9
1.4
0
6
0
5
848
1905
18
16
2.86
0.529
0
121
305.1
5.9
1.094
8
273
61
122
97
101
2.74
3.6
1.98
37
40
3
26
6
0.2
8
1.8
0
7
0
5
1201
1906
27
17
2.34
0.614
0
133
338.2
8.1
1.131
2
317
66
115
88
127
2.25
3.5
2.02
39
45
5
36
3
0.1
8.4
1.8
1
1
0
7
1331
1907
14
21
2.61
0.4
0
78
248.2
0.4
1.194
2
244
53
134
72
106
2.37
2.8
1.47
33
36
3
21
2
0.1
8.8
1.9
0
6
0
2
1001
1908
2
13
3.42
0.133
0
22
139.1
1.4
1.177
4
134
30
62
53
72
2.89
1.4
0.73
17
21
3
8
1
0.3
8.7
1.9
0
4
0
1
560
1909
0
0
12
0
0
1
3
-0.2
2.333
0
6
1
4
4
25
2.55
3
1
1
1
0
0
0
0
18
3
0
0
0
0
15