Tổng hợp thành tích ném bóng của General Crowder

  • 7 tháng 5, 2025

General Crowder đã thi đấu tại MLB từ 1926 đến 1936, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 402 trận ra sân. Anh ghi được 167 W, 115 L, ERA 4.12, 799 SO, WHIP 1.388, và WAR 29.0.

🧾 Thông tin cơ bản

General Crowder
TênGeneral Crowder
Ngày sinh11 tháng 1, 1899
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1926

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của General Crowder

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của General Crowder.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

General Crowder đã thi đấu tại MLB từ năm 1926 đến 1936, ra sân tổng cộng 402 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS292 trận (hạng 381)
GF71 trận (hạng 1.175)
W167 (hạng 202)
L115 (hạng 392)
SV22 (hạng 701)
ERA4.12 (hạng 4.650)
IP2344.1 (hạng 296)
SHO16 (hạng 352)
CG150 (hạng 228)
SO799 (hạng 876)
BB800 (hạng 256)
H2.453 (hạng 260)
HR137 (hạng 621)
SO93.07 (hạng 8.842)
BB93.07 (hạng 8.280)
H99.42 (hạng 5.978)
HR90.53 (hạng 7.262)
WHIP1.388 (hạng 7.720)
WAR29.0 (hạng 320)

📊 Mùa giải cuối cùng (1936)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1936, General Crowder đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS7
GF1
W4
L3
ERA8.39
IP44
CG1
SO10
BB21
H64
HR5
SO92.05
BB94.3
H913.09
HR91.02
WHIP1.932
WAR−0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1932, 26 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1933, 110 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1932, 327 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1932, 6.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1932, 3.33 ERA

🎯 Thành tích postseason

General Crowder đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 4.5, IP: 20, SO: 12, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của General Crowder

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1926
7
4
3.96
0.636
1
26
100
1.1
1.57
3
97
60
52
44
98
4.76
2.3
0.43
12
19
6
6
0
0.3
8.7
5.4
1
2
0
0
450
1927
7
12
4.79
0.368
3
52
141
0.7
1.511
6
129
84
88
75
88
4.17
3.3
0.62
19
36
11
6
3
0.4
8.2
5.4
1
3
0
3
622
1928
21
5
3.69
0.808
2
99
244
4.8
1.348
11
238
91
113
100
114
3.94
3.7
1.09
31
41
6
19
1
0.4
8.8
3.4
0
1
0
1
1033
1929
17
15
3.92
0.531
4
79
266.2
4.3
1.369
22
272
93
133
116
113
4.32
2.7
0.85
34
40
5
19
4
0.7
9.2
3.1
0
0
0
2
1128
1930
18
16
3.89
0.529
2
107
279.2
4.8
1.33
17
276
96
133
121
120
3.93
3.4
1.11
35
40
4
25
1
0.5
8.9
3.1
0
2
3
1
1188
1931
18
11
3.88
0.621
2
85
234.1
3.1
1.395
14
255
72
117
101
111
4.12
3.3
1.18
26
44
10
13
1
0.5
9.8
2.8
0
1
5
4
1009
1932
26
13
3.33
0.667
1
103
327
6.6
1.211
17
319
77
136
121
129
3.55
2.8
1.34
39
50
10
21
3
0.5
8.8
2.1
0
0
6
0
1356
1933
24
15
3.97
0.615
4
110
299.1
3.8
1.31
14
311
81
140
132
105
3.62
3.3
1.36
35
52
10
17
0
0.4
9.4
2.4
0
3
2
2
1268
1934
9
11
5.75
0.45
3
69
167.1
-1.3
1.679
12
223
58
123
107
76
4.33
3.7
1.19
22
38
8
7
1
0.6
12
3.1
0
0
4
4
779
1935
16
10
4.26
0.615
0
59
241
1.8
1.394
16
269
67
127
114
97
4.44
2.2
0.88
32
33
0
16
2
0.6
10
2.5
1
4
3
1
1026
1936
4
3
8.39
0.571
0
10
44
-0.7
1.932
5
64
21
42
41
59
5.77
2
0.48
7
9
1
1
0
1
13.1
4.3
0
0
1
2
211