Tổng hợp thành tích ném bóng của Amos Rusie

  • 7 tháng 5, 2025

Amos Rusie đã thi đấu tại MLB từ 1889 đến 1901, trải qua tổng cộng 10 mùa giải với 463 trận ra sân. Anh ghi được 246 W, 174 L, ERA 3.07, 1.950 SO, WHIP 1.349, và WAR 65.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Amos Rusie
TênAmos Rusie
Ngày sinh30 tháng 5, 1871
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Outfielder
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1889

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Amos Rusie

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Amos Rusie.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Amos Rusie đã thi đấu tại MLB từ năm 1889 đến 1901, ra sân tổng cộng 463 trận qua 10 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS427 trận (hạng 106)
GF35 trận (hạng 2.308)
W246 (hạng 53)
L174 (hạng 85)
SV5 (hạng 1.922)
ERA3.07 (hạng 1.519)
IP3778.2 (hạng 52)
SHO30 (hạng 111)
CG393 (hạng 18)
SO1.950 (hạng 104)
BB1707 (hạng 7)
H3.389 (hạng 81)
HR75 (hạng 1.364)
SO94.64 (hạng 6.169)
BB94.07 (hạng 4.966)
H98.07 (hạng 9.836)
HR90.18 (hạng 9.022)
WHIP1.349 (hạng 8.491)
WAR65.2 (hạng 46)

📊 Mùa giải cuối cùng (1901)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1901, Amos Rusie đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
W0
L1
ERA8.59
IP22
CG2
SO6
BB3
H43
HR1
SO92.45
BB91.23
H917.59
HR90.41
WHIP2.091
WAR−0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1894, 36 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1890, 341 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1890, 548.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1894, 13.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1897, 2.54 ERA

🎯 Thành tích postseason

Amos Rusie chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Amos Rusie

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1889
12
10
5.32
0.545
0
109
225
-0.5
1.609
12
246
116
181
133
77
4.4
4.4
0.94
22
33
11
19
1
0.5
9.8
4.6
0
9
0
9
1036
1890
29
34
2.56
0.46
1
341
548.2
7
1.321
3
436
289
300
156
134
3.47
5.6
1.18
62
67
5
56
4
0
7.2
4.7
0
26
0
36
2379
1891
33
20
2.55
0.623
1
337
500.1
8.4
1.305
6
391
262
244
142
123
3.02
6.1
1.29
57
61
4
52
6
0.1
7
4.7
1
18
0
17
2167
1892
32
31
2.84
0.508
0
304
541
7.3
1.257
7
410
270
290
171
113
3.04
5.1
1.13
62
65
3
59
2
0.1
6.8
4.5
0
12
0
24
2314
1893
33
21
3.23
0.611
1
208
482
11
1.388
15
451
218
260
173
143
4.24
3.9
0.95
52
56
4
50
4
0.3
8.4
4.1
0
16
0
26
2111
1894
36
13
2.78
0.735
1
195
444
13.7
1.41
10
426
200
228
137
188
4.61
4
0.98
50
54
4
45
3
0.2
8.6
4.1
0
5
0
10
1910
1895
23
23
3.73
0.5
0
201
393.1
6.7
1.381
9
384
159
248
163
124
4.12
4.6
1.26
47
49
2
42
4
0.2
8.8
3.6
0
7
0
10
1690
1897
28
10
2.54
0.737
0
135
322.1
8
1.244
6
314
87
143
91
163
3.63
3.8
1.55
37
38
1
35
2
0.2
8.8
2.4
0
10
0
6
1336
1898
20
11
3.03
0.645
1
114
300
4.3
1.303
6
288
103
149
101
116
3.39
3.4
1.11
36
37
1
33
4
0.2
8.6
3.1
0
9
0
13
1261
1901
0
1
8.59
0
0
6
22
-0.7
2.091
1
43
3
25
21
38
3.38
2.5
2
2
3
0
2
0
0.4
17.6
1.2
0
0
0
2
109