Tổng hợp thành tích ném bóng của Randy Johnson

  • 7 tháng 5, 2025

Randy Johnson đã thi đấu tại MLB từ 1988 đến 2009, trải qua tổng cộng 22 mùa giải với 618 trận ra sân. Anh ghi được 303 W, 166 L, ERA 3.29, 4.875 SO, WHIP 1.171, và WAR 103.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Randy Johnson
TênRandy Johnson
Ngày sinh10 tháng 9, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1988

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Randy Johnson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Randy Johnson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Randy Johnson đã thi đấu tại MLB từ năm 1988 đến 2009, ra sân tổng cộng 618 trận qua 22 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS603 trận (hạng 21)
GF7 trận (hạng 5.681)
W303 (hạng 22)
L166 (hạng 101)
SV2 (hạng 2.904)
ERA3.29 (hạng 1.959)
IP4135.1 (hạng 38)
SHO37 (hạng 57)
CG100 (hạng 407)
SO4.875 (hạng 2)
BB1497 (hạng 13)
H3.346 (hạng 87)
HR411 (hạng 12)
SO910.61 (hạng 362)
BB93.26 (hạng 7.667)
H97.28 (hạng 10.846)
HR90.89 (hạng 4.839)
WHIP1.171 (hạng 10.939)
WAR103.7 (hạng 9)

📊 Mùa giải cuối cùng (2009)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2009, Randy Johnson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS17
GF2
W8
L6
ERA4.88
IP96
SO86
BB31
H97
HR19
SO98.06
BB92.91
H99.09
HR91.78
WHIP1.333
WAR0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2002, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2001, 372 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1999, 271.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2002, 10.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1997, 2.28 ERA

🎯 Thành tích postseason

Randy Johnson đã ra sân tổng cộng 17 trận trong postseason. ERA: 3.75, IP: 105.6, SO: 115, W: 7, L: 7.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Randy Johnson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1988
3
0
2.42
1
0
25
26
0.7
1.154
3
23
7
8
7
151
3.15
8.7
3.57
4
4
0
1
0
1
8
2.4
0
0
0
3
109
1989
7
13
4.82
0.35
0
130
160.2
-0.6
1.512
13
147
96
100
86
82
4.05
7.3
1.35
28
29
1
2
0
0.7
8.2
5.4
7
3
2
7
715
1990
14
11
3.65
0.56
0
194
219.2
2.2
1.338
26
174
120
103
89
108
4.29
7.9
1.62
33
33
0
5
2
1.1
7.1
4.9
2
5
2
4
944
1991
13
10
3.98
0.565
0
228
201.1
3
1.505
15
151
152
96
89
103
4
10.2
1.5
33
33
0
2
1
0.7
6.8
6.8
2
12
0
12
889
1992
12
14
3.77
0.462
0
241
210.1
2.4
1.417
13
154
144
104
88
105
3.61
10.3
1.67
31
31
0
6
2
0.6
6.6
6.2
1
18
1
13
922
1993
19
8
3.24
0.704
1
308
255.1
6.6
1.112
22
185
99
97
92
135
3.05
10.9
3.11
34
35
1
10
3
0.8
6.5
3.5
2
16
1
8
1043
1994
13
6
3.19
0.684
0
204
172
5.5
1.186
14
132
72
65
61
152
3.18
10.7
2.83
23
23
0
9
4
0.7
6.9
3.8
0
6
2
5
694
1995
18
2
2.48
0.9
0
294
214.1
8.6
1.045
12
159
65
65
59
193
2.08
12.3
4.52
30
30
0
6
3
0.5
6.7
2.7
2
6
1
5
866
1996
5
0
3.67
1
1
85
61.1
1.2
1.19
8
48
25
27
25
136
3.42
12.5
3.4
8
14
2
0
0
1.2
7
3.7
1
2
0
3
256
1997
20
4
2.28
0.833
0
291
213
8
1.052
20
147
77
60
54
197
2.82
12.3
3.78
29
30
0
5
2
0.8
6.2
3.3
0
10
2
4
850
1998
19
11
3.28
0.633
0
329
244.1
5.7
1.183
23
203
86
102
89
135
2.9
12.1
3.83
34
34
0
10
6
0.8
7.5
3.2
2
14
1
7
1014
1999
17
9
2.48
0.654
0
364
271.2
9.1
1.02
30
207
70
86
75
184
2.76
12.1
5.2
35
35
0
12
2
1
6.9
2.3
2
9
3
4
1079
2000
19
7
2.64
0.731
0
347
248.2
8.1
1.118
23
202
76
89
73
181
2.53
12.6
4.57
35
35
0
8
3
0.8
7.3
2.8
2
6
1
5
1001
2001
21
6
2.49
0.778
0
372
249.2
10.1
1.009
19
181
71
74
69
188
2.13
13.4
5.24
34
35
1
3
2
0.7
6.5
2.6
1
18
2
8
994
2002
24
5
2.32
0.828
0
334
260
10.7
1.031
26
197
71
78
67
195
2.66
11.6
4.7
35
35
0
8
4
0.9
6.8
2.5
2
13
1
3
1035
2003
6
8
4.26
0.429
0
125
114
1.6
1.333
16
125
27
61
54
110
3.58
9.9
4.63
18
18
0
1
1
1.3
9.9
2.1
1
8
3
1
489
2004
16
14
2.6
0.533
0
290
245.2
8.4
0.9
18
177
44
88
71
176
2.3
10.6
6.59
35
35
0
4
2
0.7
6.5
1.6
1
10
1
3
964
2005
17
8
3.79
0.68
0
211
225.2
5.8
1.126
32
207
47
102
95
112
3.78
8.4
4.49
34
34
0
4
0
1.3
8.3
1.9
1
12
2
3
920
2006
17
11
5
0.607
0
172
205
1.7
1.239
28
194
60
125
114
90
4.27
7.6
2.87
33
33
0
2
0
1.2
8.5
2.6
2
10
1
3
860
2007
4
3
3.81
0.571
0
72
56.2
1.4
1.147
7
52
13
26
24
125
3.2
11.4
5.54
10
10
0
0
0
1.1
8.3
2.1
0
4
3
1
233