Tổng hợp thành tích ném bóng của Kevin Millwood

  • 7 tháng 5, 2025

Kevin Millwood đã thi đấu tại MLB từ 1997 đến 2012, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 451 trận ra sân. Anh ghi được 169 W, 152 L, ERA 4.11, 2.083 SO, WHIP 1.328, và WAR 30.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Kevin Millwood
TênKevin Millwood
Ngày sinh24 tháng 12, 1974
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1997

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Kevin Millwood

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Kevin Millwood.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Kevin Millwood đã thi đấu tại MLB từ năm 1997 đến 2012, ra sân tổng cộng 451 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS443 trận (hạng 92)
GF3 trận (hạng 7.196)
W169 (hạng 195)
L152 (hạng 158)
ERA4.11 (hạng 4.613)
IP2720.1 (hạng 196)
SHO6 (hạng 950)
CG22 (hạng 1.493)
SO2.083 (hạng 76)
BB843 (hạng 213)
H2.770 (hạng 173)
HR296 (hạng 64)
SO96.89 (hạng 2.975)
BB92.79 (hạng 9.193)
H99.16 (hạng 6.732)
HR90.98 (hạng 4.149)
WHIP1.328 (hạng 8.915)
WAR30.8 (hạng 284)

📊 Mùa giải cuối cùng (2012)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2012, Kevin Millwood đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS28
W6
L12
ERA4.25
IP161
SHO1
CG1
SO107
BB56
H168
HR13
SO95.98
BB93.13
H99.39
HR90.73
WHIP1.391
WAR0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1999, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1999, 205 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1999, 228 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1999, 6.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1999, 2.68 ERA

🎯 Thành tích postseason

Kevin Millwood đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 4.01, IP: 40.4, SO: 38, W: 3, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Kevin Millwood

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1997
5
3
4.03
0.625
0
42
51.1
0.2
1.481
1
55
21
26
23
104
3.07
7.4
2
8
12
2
0
0
0.2
9.6
3.7
0
2
1
1
227
1998
17
8
4.08
0.68
0
163
174.1
0.8
1.325
18
175
56
86
79
102
3.63
8.4
2.91
29
31
1
3
1
0.9
9
2.9
1
3
3
6
748
1999
18
7
2.68
0.72
0
205
228
6.2
0.996
24
168
59
80
68
167
3.53
8.1
3.47
33
33
0
2
0
0.9
6.6
2.3
0
4
2
5
906
2000
10
13
4.66
0.435
0
168
212.2
1.8
1.293
26
213
62
115
110
99
4.06
7.1
2.71
35
36
0
0
0
1.1
9
2.6
0
3
2
4
903
2001
7
7
4.31
0.5
0
84
121
0.6
1.331
20
121
40
66
58
103
4.83
6.2
2.1
21
21
0
0
0
1.5
9
3
1
1
6
5
515
2002
18
8
3.24
0.692
0
178
217
3.8
1.157
16
186
65
83
78
129
3.29
7.4
2.74
34
35
0
1
1
0.7
7.7
2.7
0
8
7
4
895
2003
14
12
4.01
0.538
0
169
222
2.3
1.252
19
210
68
103
99
99
3.59
6.9
2.49
35
35
0
5
3
0.8
8.5
2.8
0
4
6
2
930
2004
9
6
4.85
0.6
0
125
141
0.7
1.461
14
155
51
81
76
93
3.8
8
2.45
25
25
0
0
0
0.9
9.9
3.3
0
7
5
4
628
2005
9
11
2.86
0.45
0
146
192
4
1.219
20
182
52
72
61
147
3.73
6.8
2.81
30
30
0
1
0
0.9
8.5
2.4
0
4
0
2
799
2006
16
12
4.52
0.571
0
157
215
2.7
1.307
23
228
53
114
108
102
3.87
6.6
2.96
34
34
0
2
0
1
9.5
2.2
0
4
4
6
907
2007
10
14
5.16
0.417
0
123
172.2
0.2
1.622
19
213
67
111
99
89
4.55
6.4
1.84
31
31
0
0
0
1
11.1
3.5
0
8
2
4
788
2008
9
10
5.07
0.474
0
125
168.2
0.8
1.595
18
220
49
104
95
88
4.02
6.7
2.55
29
29
0
3
0
1
11.7
2.6
1
6
3
2
767
2009
13
10
3.67
0.565
0
123
198.2
4.7
1.339
26
195
71
88
81
127
4.8
5.6
1.73
31
31
0
3
0
1.2
8.8
3.2
0
11
0
8
850
2010
4
16
5.1
0.2
0
132
190.2
0.3
1.51
30
223
65
116
108
81
4.86
6.2
2.03
31
31
0
1
0
1.4
10.5
3.1
1
6
2
7
842
2011
4
3
3.98
0.571
0
36
54.1
0.8
1.215
9
58
8
26
24
115
4.29
6
4.5
9
9
0
0
0
1.5
9.6
1.3
0
0
0
2
222
2012
6
12
4.25
0.333
0
107
161
0.9
1.391
13
168
56
86
76
90
3.91
6
1.91
28
28
0
1
1
0.7
9.4
3.1
0
3
3
5
689