Tổng hợp thành tích ném bóng của Fernando Rodney

  • 7 tháng 5, 2025

Fernando Rodney đã thi đấu tại MLB từ 2002 đến 2019, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 951 trận ra sân. Anh ghi được 48 W, 71 L, ERA 3.8, 943 SO, WHIP 1.373, và WAR 7.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Fernando Rodney
TênFernando Rodney
Ngày sinh18 tháng 3, 1977
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2002

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Fernando Rodney

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Fernando Rodney.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Fernando Rodney đã thi đấu tại MLB từ năm 2002 đến 2019, ra sân tổng cộng 951 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF590 trận (hạng 20)
W48 (hạng 1.512)
L71 (hạng 1.029)
SV327 (hạng 19)
ERA3.8 (hạng 3.468)
IP933 (hạng 1.413)
SO943 (hạng 648)
BB464 (hạng 906)
H817 (hạng 1.619)
HR73 (hạng 1.401)
SO99.1 (hạng 938)
BB94.48 (hạng 3.992)
H97.88 (hạng 10.174)
HR90.7 (hạng 6.255)
WHIP1.373 (hạng 8.031)
WAR7.5 (hạng 1.588)

📊 Mùa giải cuối cùng (2019)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2019, Fernando Rodney đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF16
W0
L5
SV2
ERA5.66
IP47.2
SO49
BB28
H49
HR5
SO99.25
BB95.29
H99.25
HR90.94
WHIP1.615
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2006, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2013, 82 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2009, 75.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2012, 3.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2012, 0.61 ERA

🎯 Thành tích postseason

Fernando Rodney đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 4.37, IP: 10.3, SO: 15, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Fernando Rodney

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2002
1
3
6
0.25
0
10
18
-0.4
1.944
2
25
10
15
12
72
4.96
5
1
0
20
10
0
0
1
12.5
5
1
0
2
0
89
2003
1
3
6.07
0.25
3
33
29.2
-0.3
1.753
2
35
17
20
20
72
3.5
10
1.94
0
27
11
0
0
0.6
10.6
5.2
0
1
1
0
143
2005
2
3
2.86
0.4
9
42
44
1
1.273
5
39
17
14
14
149
3.88
8.6
2.47
0
39
26
0
0
1
8
3.5
0
2
3
2
185
2006
7
4
3.52
0.636
7
65
71.2
0.4
1.186
6
51
34
36
28
129
4.18
8.2
1.91
0
63
30
0
0
0.8
6.4
4.3
0
8
4
3
304
2007
2
6
4.26
0.25
1
54
50.2
0.1
1.322
5
46
21
27
24
108
3.81
9.6
2.57
0
48
12
0
0
0.9
8.2
3.7
0
3
0
4
223
2008
0
6
4.91
0
13
49
40.1
0.2
1.587
3
34
30
22
22
91
4.12
10.9
1.63
0
38
25
0
0
0.7
7.6
6.7
0
3
5
3
188
2009
2
5
4.4
0.286
37
61
75.2
0.3
1.467
8
70
41
38
37
103
4.56
7.3
1.49
0
73
65
0
0
1
8.3
4.9
0
2
4
5
330
2010
4
3
4.24
0.571
14
53
68
0.1
1.544
4
70
35
33
32
94
4.05
7
1.51
0
72
30
0
0
0.5
9.3
4.6
0
5
1
4
308
2011
3
5
4.5
0.375
3
26
32
-0.4
1.688
1
26
28
18
16
85
4.71
7.3
0.93
0
39
15
0
0
0.3
7.3
7.9
0
3
0
2
150
2012
2
2
0.6
0.5
48
76
74.2
3.7
0.777
2
43
15
9
5
641
2.13
9.2
5.07
0
76
65
0
0
0.2
5.2
1.8
0
3
1
4
282
2013
5
4
3.38
0.556
37
82
66.2
0.5
1.335
3
53
36
27
25
114
2.84
11.1
2.28
0
68
55
0
0
0.4
7.2
4.9
1
1
3
4
290
2014
1
6
2.85
0.143
48
76
66.1
0.8
1.342
3
61
28
24
21
128
2.83
10.3
2.71
0
69
64
0
0
0.4
8.3
3.8
0
3
3
4
286
2015
7
5
4.74
0.583
16
58
62.2
-0.5
1.404
9
59
29
36
33
81
4.92
8.3
2
0
68
32
0
0
1.3
8.5
4.2
0
8
3
6
277
2016
2
4
3.44
0.333
25
74
65.1
1
1.393
5
54
37
27
25
116
3.8
10.2
2
0
67
41
0
0
0.7
7.4
5.1
1
5
3
5
283
2017
5
4
4.23
0.556
39
65
55.1
0.3
1.193
3
40
26
29
26
112
3.03
10.6
2.5
0
61
53
0
0
0.5
6.5
4.2
0
2
3
7
231
2018
4
3
3.36
0.571
25
70
64.1
0.9
1.461
7
62
32
27
24
127
4.03
9.8
2.19
0
68
40
0
0
1
8.7
4.5
0
3
1
6
285
2019
0
5
5.66
0
2
49
47.2
-0.2
1.615
5
49
28
31
30
79
4.28
9.3
1.75
0
55
16
0
0
0.9
9.3
5.3
0
0
1
6
210