Tổng hợp thành tích ném bóng của Mark Langston

  • 7 tháng 5, 2025

Mark Langston đã thi đấu tại MLB từ 1984 đến 1999, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 457 trận ra sân. Anh ghi được 179 W, 158 L, ERA 3.97, 2.464 SO, WHIP 1.354, và WAR 50.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Mark Langston
TênMark Langston
Ngày sinh20 tháng 8, 1960
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1984

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mark Langston

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mark Langston.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mark Langston đã thi đấu tại MLB từ năm 1984 đến 1999, ra sân tổng cộng 457 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS428 trận (hạng 104)
GF3 trận (hạng 7.196)
W179 (hạng 168)
L158 (hạng 130)
ERA3.97 (hạng 4.076)
IP2962.2 (hạng 147)
SHO18 (hạng 291)
CG81 (hạng 528)
SO2.464 (hạng 44)
BB1289 (hạng 36)
H2.723 (hạng 184)
HR311 (hạng 52)
SO97.49 (hạng 2.334)
BB93.92 (hạng 5.398)
H98.27 (hạng 9.426)
HR90.94 (hạng 4.436)
WHIP1.354 (hạng 8.374)
WAR50.0 (hạng 105)

📊 Mùa giải cuối cùng (1999)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1999, Mark Langston đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS5
GF2
W1
L2
ERA5.25
IP61.2
SO43
BB29
H69
HR9
SO96.28
BB94.23
H910.07
HR91.31
WHIP1.589
WAR0.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1987, 19 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1987, 262 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1987, 272 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1993, 8.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1989, 2.74 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mark Langston đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 13.5, IP: 2, SO: 1, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mark Langston

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1984
17
10
3.4
0.63
0
204
225
4.4
1.36
16
188
118
99
85
117
3.56
8.2
1.73
33
35
0
5
2
0.6
7.5
4.7
2
8
5
4
965
1985
7
14
5.47
0.333
0
72
126.2
-0.3
1.682
22
122
91
85
77
77
6.01
5.1
0.79
24
24
0
2
0
1.6
8.7
6.5
3
2
2
3
577
1986
12
14
4.85
0.462
0
245
239.1
2.1
1.492
30
234
123
142
129
87
3.95
9.2
1.99
36
37
1
9
0
1.1
8.8
4.6
3
4
1
10
1057
1987
19
13
3.84
0.594
0
262
272
5.9
1.309
30
242
114
132
116
124
3.69
8.7
2.3
35
35
0
14
3
1
8
3.8
2
5
0
9
1152
1988
15
11
3.34
0.577
0
235
261.1
5.6
1.27
32
222
110
108
97
125
3.86
8.1
2.14
35
35
0
9
3
1.1
7.6
3.8
4
3
2
7
1078
1989
16
14
2.74
0.533
0
235
250
6.4
1.24
16
198
112
87
76
135
3.11
8.5
2.1
34
34
0
8
5
0.6
7.1
4
4
4
6
6
1037
1990
10
17
4.4
0.37
0
195
223
1.5
1.43
13
215
104
120
109
87
3.28
7.9
1.88
33
33
0
5
1
0.5
8.7
4.2
0
5
1
8
950
1991
19
8
3
0.704
0
183
246.1
7.3
1.161
30
190
96
89
82
137
4.15
6.7
1.91
34
34
0
7
0
1.1
6.9
3.5
0
2
3
6
992
1992
13
14
3.66
0.481
0
174
229
3.3
1.223
14
206
74
103
93
108
3.11
6.8
2.35
32
32
0
9
2
0.6
8.1
2.9
0
6
2
5
941
1993
16
11
3.2
0.593
0
196
256.1
8.5
1.19
22
220
85
100
91
140
3.58
6.9
2.31
35
35
0
7
0
0.8
7.7
3
2
1
2
10
1039
1994
7
8
4.68
0.467
0
109
119.1
1.7
1.466
19
121
54
67
62
104
4.73
8.2
2.02
18
18
0
2
1
1.4
9.1
4.1
0
0
1
6
517
1995
15
7
4.63
0.682
0
142
200.1
2.3
1.378
21
212
64
109
103
101
4.05
6.4
2.22
31
31
0
2
1
0.9
9.5
2.9
1
3
1
5
859
1996
6
5
4.82
0.545
0
83
123.1
1.6
1.305
18
116
45
68
66
102
4.87
6.1
1.84
18
18
0
2
0
1.3
8.5
3.3
0
2
0
4
518
1997
2
4
5.85
0.333
0
30
47.2
-0.1
1.888
8
61
29
34
31
80
5.86
5.7
1.03
9
9
0
0
0
1.5
11.5
5.5
0
0
1
1
226
1998
4
6
5.86
0.4
0
56
81.1
-0.2
1.82
11
107
41
55
53
67
5.07
6.2
1.37
16
22
0
0
0
1.2
11.8
4.5
1
1
1
3
380
1999
1
2
5.25
0.333
0
43
61.2
0
1.589
9
69
29
40
36
95
5.05
6.3
1.48
5
25
2
0
0
1.3
10.1
4.2
0
0
6
2
274