Tổng hợp thành tích ném bóng của Mark Melancon

  • 7 tháng 5, 2025

Mark Melancon đã thi đấu tại MLB từ 2009 đến 2022, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 732 trận ra sân. Anh ghi được 37 W, 40 L, ERA 2.94, 643 SO, WHIP 1.168, và WAR 13.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Mark Melancon
TênMark Melancon
Ngày sinh28 tháng 3, 1985
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2009

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mark Melancon

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mark Melancon.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mark Melancon đã thi đấu tại MLB từ năm 2009 đến 2022, ra sân tổng cộng 732 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF454 trận (hạng 53)
W37 (hạng 1.927)
L40 (hạng 1.922)
SV262 (hạng 36)
ERA2.94 (hạng 1.276)
IP726.2 (hạng 1.819)
SO643 (hạng 1.165)
BB192 (hạng 2.511)
H657 (hạng 2.010)
HR44 (hạng 2.288)
SO97.96 (hạng 1.918)
BB92.38 (hạng 10.190)
H98.14 (hạng 9.696)
HR90.54 (hạng 7.208)
WHIP1.168 (hạng 10.950)
WAR13.3 (hạng 971)

📊 Mùa giải cuối cùng (2022)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2022, Mark Melancon đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF48
W3
L10
SV18
ERA4.66
IP56
SO35
BB21
H63
HR5
SO95.62
BB93.38
H910.12
HR90.8
WHIP1.5
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2011, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2014, 71 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2015, 76.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2016, 2.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2013, 1.39 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mark Melancon đã ra sân tổng cộng 13 trận trong postseason. ERA: 3.19, IP: 11.3, SO: 8, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mark Melancon

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2009
0
1
3.86
0
0
10
16.1
0.2
1.408
0
13
10
8
7
122
4.44
5.5
1
0
13
4
0
0
0
7.2
5.5
0
4
0
3
74
2010
2
0
4.22
1
0
22
21.1
0
1.266
2
19
8
13
10
99
3.5
9.3
2.75
0
22
4
0
0
0.8
8
3.4
0
1
0
2
90
2011
8
4
2.78
0.667
20
66
74.1
0.9
1.224
5
65
26
28
23
137
3.25
8
2.54
0
71
47
0
0
0.6
7.9
3.1
0
2
6
1
309
2012
0
2
6.2
0
1
41
45
-0.6
1.267
8
45
12
31
31
68
4.58
8.2
3.42
0
41
17
0
0
1.6
9
2.4
0
3
1
2
194
2013
3
2
1.39
0.6
16
70
71
2.1
0.958
1
60
8
15
11
256
1.64
8.9
8.75
0
72
24
0
0
0.1
7.6
1
0
1
0
6
279
2014
3
5
1.9
0.375
33
71
71
2.4
0.873
2
51
11
15
15
190
2.09
9
6.45
0
72
48
0
0
0.3
6.5
1.4
0
3
1
3
277
2015
3
2
2.23
0.6
51
62
76.2
1.8
0.926
4
57
14
22
19
174
2.82
7.3
4.43
0
78
63
0
0
0.5
6.7
1.6
0
2
2
3
293
2016
2
2
1.64
0.5
47
65
71.1
2.8
0.897
3
52
12
16
13
258
2.42
8.2
5.42
0
75
67
0
0
0.4
6.6
1.5
0
1
0
4
270
2017
1
2
4.5
0.333
11
29
30
0.1
1.433
3
37
6
16
15
96
3.22
8.7
4.83
0
32
18
0
0
0.9
11.1
1.8
0
1
0
2
130
2018
1
4
3.23
0.2
3
31
39
0.2
1.59
2
48
14
18
14
118
3.39
7.2
2.21
0
41
8
0
0
0.5
11.1
3.2
0
1
2
4
174
2019
5
2
3.61
0.714
12
68
67.1
1.1
1.322
4
71
18
28
27
120
2.86
9.1
3.78
0
66
34
0
0
0.5
9.5
2.4
0
2
2
4
284
2020
2
1
2.78
0.667
11
14
22.2
1
1.279
1
22
7
8
7
170
3.72
5.6
2
0
23
19
0
0
0.4
8.7
2.8
0
2
3
1
95
2021
4
3
2.23
0.571
39
59
64.2
2.1
1.222
4
54
25
21
16
175
3.36
8.2
2.36
0
64
53
0
0
0.6
7.5
3.5
0
1
4
3
265
2022
3
10
4.66
0.231
18
35
56
-0.8
1.5
5
63
21
37
29
87
4.2
5.6
1.67
0
62
48
0
0
0.8
10.1
3.4
0
1
2
6
247