Tổng hợp thành tích ném bóng của Chuck Finley

  • 7 tháng 5, 2025

Chuck Finley đã thi đấu tại MLB từ 1986 đến 2002, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 524 trận ra sân. Anh ghi được 200 W, 173 L, ERA 3.85, 2.610 SO, WHIP 1.376, và WAR 58.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Chuck Finley
TênChuck Finley
Ngày sinh26 tháng 11, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1986

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Chuck Finley

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Chuck Finley.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Chuck Finley đã thi đấu tại MLB từ năm 1986 đến 2002, ra sân tổng cộng 524 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS467 trận (hạng 75)
GF24 trận (hạng 3.049)
W200 (hạng 118)
L173 (hạng 90)
ERA3.85 (hạng 3.643)
IP3197.1 (hạng 110)
SHO15 (hạng 393)
CG63 (hạng 697)
SO2.610 (hạng 28)
BB1332 (hạng 28)
H3.069 (hạng 122)
HR304 (hạng 57)
SO97.35 (hạng 2.471)
BB93.75 (hạng 5.935)
H98.64 (hạng 8.484)
HR90.86 (hạng 5.084)
WHIP1.376 (hạng 7.964)
WAR58.3 (hạng 70)

📊 Mùa giải cuối cùng (2002)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2002, Chuck Finley đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS32
W11
L15
ERA4.15
IP190.2
SHO1
CG2
SO174
BB78
H183
HR13
SO98.21
BB93.68
H98.64
HR90.61
WHIP1.369
WAR1.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1990, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 215 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1993, 251.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1990, 7.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1990, 2.4 ERA

🎯 Thành tích postseason

Chuck Finley đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 6.18, IP: 10.2, SO: 11, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Chuck Finley

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1986
3
1
3.3
0.75
0
37
46.1
0.6
1.36
2
40
23
17
17
125
3.29
7.2
1.61
0
25
7
0
0
0.4
7.8
4.5
0
1
1
2
198
1987
2
7
4.67
0.222
0
63
90.2
-0.1
1.599
7
102
43
54
47
93
4.01
6.3
1.47
3
35
17
0
0
0.7
10.1
4.3
3
3
3
4
405
1988
9
15
4.17
0.375
0
111
194.1
2
1.405
15
191
82
95
90
93
3.99
5.1
1.35
31
31
0
2
0
0.7
8.8
3.8
8
6
7
5
831
1989
16
9
2.57
0.64
0
156
199.2
4.9
1.267
13
171
82
64
57
149
3.31
7
1.9
29
29
0
9
1
0.6
7.7
3.7
2
2
0
4
827
1990
18
9
2.4
0.667
0
177
236
7.7
1.233
17
210
81
77
63
158
3.3
6.8
2.19
32
32
0
7
2
0.6
8
3.1
0
2
3
9
962
1991
18
9
3.8
0.667
0
171
227.1
4.1
1.346
23
205
101
102
96
108
4.11
6.8
1.69
34
34
0
4
2
0.9
8.1
4
3
8
1
6
955
1992
7
12
3.96
0.368
0
124
204.1
2.2
1.517
24
212
98
99
90
100
4.58
5.5
1.27
31
31
0
4
1
1.1
9.3
4.3
0
3
2
6
885
1993
16
14
3.15
0.533
0
187
251.1
7.1
1.293
22
243
82
108
88
142
3.69
6.7
2.28
35
35
0
13
2
0.8
8.7
2.9
1
6
1
8
1065
1994
10
10
4.32
0.5
0
148
183.1
3.4
1.358
21
178
71
95
88
113
4.22
7.3
2.08
25
25
0
7
2
1
8.7
3.5
0
3
0
10
774
1995
15
12
4.21
0.556
0
195
203
3
1.404
20
192
93
106
95
111
3.94
8.6
2.1
32
32
0
2
1
0.9
8.5
4.1
1
7
1
13
880
1996
15
16
4.16
0.484
0
215
238
4.2
1.408
27
241
94
124
110
118
4.16
8.1
2.29
35
35
0
4
1
1
9.1
3.6
2
11
5
17
1037
1997
13
6
4.23
0.684
0
155
164
3.2
1.323
20
152
65
79
77
111
4.08
8.5
2.38
25
25
0
3
1
1.1
8.3
3.6
2
5
0
10
690
1998
11
9
3.39
0.55
0
212
223.1
7.2
1.428
20
210
109
97
84
140
3.95
8.5
1.94
34
34
0
1
1
0.8
8.5
4.4
0
6
1
8
976
1999
12
11
4.43
0.522
0
200
213.1
2.5
1.364
23
197
94
117
105
109
4.09
8.4
2.13
33
33
0
1
0
1
8.3
4
0
8
2
15
913
2000
16
11
4.17
0.593
0
189
218
4.5
1.431
23
211
101
108
101
118
4.19
7.8
1.87
34
34
0
3
0
0.9
8.7
4.2
0
2
3
9
936
2001
8
7
5.54
0.533
0
96
113.2
-0.1
1.46
14
131
35
78
70
81
3.94
7.6
2.74
22
22
0
1
0
1.1
10.4
2.8
0
2
0
1
495
2002
11
15
4.15
0.423
0
174
190.2
1.9
1.369
13
183
78
97
88
102
3.27
8.2
2.23
32
32
0
2
1
0.6
8.6
3.7
0
1
6
3
809