Tổng hợp thành tích ném bóng của Juan Marichal

  • 7 tháng 5, 2025

Juan Marichal đã thi đấu tại MLB từ 1960 đến 1975, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 471 trận ra sân. Anh ghi được 243 W, 142 L, ERA 2.89, 2.303 SO, WHIP 1.101, và WAR 61.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Juan Marichal
TênJuan Marichal
Ngày sinh20 tháng 10, 1937
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1960

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Juan Marichal

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Juan Marichal.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Juan Marichal đã thi đấu tại MLB từ năm 1960 đến 1975, ra sân tổng cộng 471 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS457 trận (hạng 84)
GF11 trận (hạng 4.755)
W243 (hạng 57)
L142 (hạng 205)
SV2 (hạng 2.904)
ERA2.89 (hạng 1.220)
IP3507 (hạng 72)
SHO52 (hạng 18)
CG244 (hạng 88)
SO2.303 (hạng 57)
BB709 (hạng 378)
H3.153 (hạng 109)
HR320 (hạng 48)
SO95.91 (hạng 4.222)
BB91.82 (hạng 10.941)
H98.09 (hạng 9.798)
HR90.82 (hạng 5.391)
WHIP1.101 (hạng 11.252)
WAR61.8 (hạng 55)

📊 Mùa giải cuối cùng (1975)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1975, Juan Marichal đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
W0
L1
ERA13.5
IP6
SO1
BB5
H11
HR2
SO91.5
BB97.5
H916.5
HR93
WHIP2.667
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1968, 26 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1963, 248 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1968, 325.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1965, 10.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1969, 2.11 ERA

🎯 Thành tích postseason

Juan Marichal đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 1.5, IP: 12, SO: 10, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Juan Marichal

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1960
6
2
2.66
0.75
0
58
81.1
1.8
1.07
5
59
28
29
24
132
2.93
6.4
2.07
11
11
0
6
1
0.6
6.5
3.1
2
0
1
3
328
1961
13
10
3.89
0.565
0
124
185
1.8
1.249
24
183
48
88
80
98
3.73
6
2.58
27
29
2
9
3
1.2
8.9
2.3
1
2
5
7
769
1962
18
11
3.36
0.621
1
153
262.2
3.6
1.23
34
233
90
112
98
114
4.2
5.2
1.7
36
37
1
18
3
1.2
8
3.1
1
3
5
3
1101
1963
25
8
2.41
0.758
0
248
321.1
7.8
0.996
27
259
61
102
86
133
2.62
6.9
4.07
40
41
1
18
5
0.8
7.3
1.7
3
2
6
2
1270
1964
21
8
2.48
0.724
0
206
269
6.3
1.089
18
241
52
89
74
143
2.53
6.9
3.96
33
33
0
22
4
0.6
8.1
1.7
2
1
8
4
1089
1965
22
13
2.13
0.629
1
240
295.1
10.3
0.914
27
224
46
78
70
169
2.59
7.3
5.22
37
39
2
24
10
0.8
6.8
1.4
0
4
4
2
1153
1966
25
6
2.23
0.806
0
222
307.1
9.1
0.859
32
228
36
88
76
167
2.86
6.5
6.17
36
37
1
25
4
0.9
6.7
1.1
0
5
3
3
1180
1967
14
10
2.76
0.583
0
166
202.1
1.8
1.171
20
195
42
79
62
121
2.82
7.4
3.95
26
26
0
18
2
0.9
8.7
1.9
0
1
9
0
839
1968
26
9
2.43
0.743
0
218
325.2
5
1.047
21
295
46
106
88
123
2.36
6
4.74
38
38
0
30
5
0.6
8.2
1.3
2
6
9
8
1307
1969
21
11
2.1
0.656
0
205
299.2
7.8
0.994
15
244
54
90
70
168
2.39
6.2
3.8
36
37
1
27
8
0.5
7.3
1.6
2
6
7
5
1176
1970
12
10
4.12
0.545
0
123
242.2
2.8
1.306
28
269
48
128
111
98
3.73
4.6
2.56
33
34
0
14
1
1
10
1.8
0
1
3
4
1035
1971
18
11
2.94
0.621
0
159
279
2.9
1.075
27
244
56
113
91
117
3.2
5.1
2.84
37
37
0
18
4
0.9
7.9
1.8
1
3
6
6
1124
1972
6
16
3.71
0.273
0
72
165
0.1
1.345
15
176
46
82
68
94
3.6
3.9
1.57
24
25
1
6
0
0.8
9.6
2.5
0
3
7
2
699
1973
11
15
3.82
0.423
0
87
207.1
1.3
1.293
22
231
37
104
88
101
3.66
3.8
2.35
32
34
1
9
2
1
10
1.6
3
1
7
2
888
1974
5
1
4.87
0.833
0
21
57.1
-0.1
1.308
3
61
14
32
31
80
3.36
3.3
1.5
9
11
1
0
0
0.5
9.6
2.2
2
2
1
0
244
1975
0
1
13.5
0
0
1
6
-0.5
2.667
2
11
5
9
9
27
9.09
1.5
0.2
2
2
0
0
0
3
16.5
7.5
1
0
1
0
34