Tổng hợp thành tích ném bóng của Dave Stewart

  • 7 tháng 5, 2025

Dave Stewart đã thi đấu tại MLB từ 1978 đến 1995, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 523 trận ra sân. Anh ghi được 168 W, 129 L, ERA 3.95, 1.741 SO, WHIP 1.344, và WAR 26.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Dave Stewart
TênDave Stewart
Ngày sinh19 tháng 2, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1978

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dave Stewart

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dave Stewart.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dave Stewart đã thi đấu tại MLB từ năm 1978 đến 1995, ra sân tổng cộng 523 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS348 trận (hạng 223)
GF87 trận (hạng 909)
W168 (hạng 200)
L129 (hạng 282)
SV19 (hạng 801)
ERA3.95 (hạng 4.013)
IP2629.2 (hạng 220)
SHO9 (hạng 685)
CG55 (hạng 806)
SO1.741 (hạng 140)
BB1034 (hạng 103)
H2.499 (hạng 241)
HR264 (hạng 97)
SO95.96 (hạng 4.156)
BB93.54 (hạng 6.646)
H98.55 (hạng 8.744)
HR90.9 (hạng 4.758)
WHIP1.344 (hạng 8.585)
WAR26.3 (hạng 371)

📊 Mùa giải cuối cùng (1995)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1995, Dave Stewart đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS16
W3
L7
ERA6.89
IP81
SO58
BB39
H101
HR11
SO96.44
BB94.33
H911.22
HR91.22
WHIP1.728
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1990, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1987, 205 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1988, 275.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1990, 5.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1978, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dave Stewart đã ra sân tổng cộng 22 trận trong postseason. ERA: 2.87, IP: 131.6, SO: 73, W: 10, L: 6.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dave Stewart

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1978
0
0
0
0
0
1
2
0.1
0.5
0
1
0
0
0
0
1.59
4.5
0
0
1
1
0
0
0
4.5
0
0
0
0
0
6
1981
4
3
2.49
0.571
6
29
43.1
0.9
1.246
3
40
14
13
12
136
3.13
6
2.07
0
32
14
0
0
0.6
8.3
2.9
0
0
5
4
184
1982
9
8
3.81
0.529
1
80
146.1
-0.2
1.271
14
137
49
72
62
92
3.91
4.9
1.63
14
45
9
0
0
0.9
8.4
3
0
2
11
3
616
1983
10
4
2.6
0.714
8
78
135
3.2
1.237
6
117
50
43
39
146
3.38
5.2
1.56
9
54
25
2
0
0.4
7.8
3.3
0
4
7
3
565
1984
7
14
4.73
0.333
0
119
192.1
1.5
1.456
26
193
87
106
101
87
4.71
5.6
1.37
27
32
2
3
0
1.2
9
4.1
0
4
3
12
847
1985
0
6
5.46
0
4
66
85.2
-0.5
1.541
13
91
41
57
52
78
4.62
6.9
1.61
5
46
32
0
0
1.4
9.6
4.3
1
2
5
7
383
1986
9
5
3.95
0.643
0
111
161.2
1.3
1.367
16
152
69
76
71
98
4.02
6.2
1.61
17
37
4
4
1
0.9
8.5
3.8
3
3
0
10
700
1987
20
13
3.68
0.606
0
205
261.1
4.3
1.259
24
224
105
121
107
113
3.77
7.1
1.95
37
37
0
8
1
0.8
7.7
3.6
0
6
2
11
1103
1988
21
12
3.23
0.636
0
192
275.2
4.4
1.27
14
240
110
111
99
118
3.27
6.3
1.75
37
37
0
14
2
0.5
7.8
3.6
16
3
5
14
1156
1989
21
9
3.32
0.7
0
155
257.2
3.8
1.277
23
260
69
105
95
112
3.59
5.4
2.25
36
36
0
8
0
0.8
9.1
2.4
0
6
0
13
1081
1990
22
11
2.56
0.667
0
166
267
5.2
1.157
16
226
83
84
76
144
3.33
5.6
2
36
36
0
11
4
0.5
7.6
2.8
0
5
1
8
1088
1991
11
11
5.18
0.5
0
144
226
-0.5
1.549
24
245
105
135
130
74
4.48
5.7
1.37
35
35
0
2
1
1
9.8
4.2
0
9
1
13
1014
1992
12
10
3.66
0.545
0
130
199.1
1.2
1.274
25
175
79
96
81
102
4.42
5.9
1.65
31
31
0
2
0
1.1
7.9
3.6
1
8
1
3
838
1993
12
8
4.44
0.6
0
96
162
1.6
1.346
23
146
72
86
80
98
5.06
5.3
1.33
26
26
0
0
0
1.3
8.1
4
1
4
0
4
687
1994
7
8
5.87
0.467
0
111
133.1
0.9
1.598
26
151
62
89
87
82
5.49
7.5
1.79
22
22
0
1
0
1.8
10.2
4.2
0
4
4
6
602
1995
3
7
6.89
0.3
0
58
81
-0.9
1.728
11
101
39
65
62
63
4.95
6.4
1.49
16
16
0
0
0
1.2
11.2
4.3
1
2
1
8
381