Tổng hợp thành tích ném bóng của John Franco

  • 7 tháng 5, 2025

John Franco đã thi đấu tại MLB từ 1984 đến 2005, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 1.119 trận ra sân. Anh ghi được 90 W, 87 L, ERA 2.89, 975 SO, WHIP 1.333, và WAR 23.5.

🧾 Thông tin cơ bản

John Franco
TênJohn Franco
Ngày sinh17 tháng 9, 1960
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1984

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của John Franco

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của John Franco.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

John Franco đã thi đấu tại MLB từ năm 1984 đến 2005, ra sân tổng cộng 1.119 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF774 trận (hạng 4)
W90 (hạng 746)
L87 (hạng 761)
SV424 (hạng 7)
ERA2.89 (hạng 1.220)
IP1245.2 (hạng 1.026)
SO975 (hạng 607)
BB495 (hạng 806)
H1.166 (hạng 1.110)
HR81 (hạng 1.253)
SO97.04 (hạng 2.806)
BB93.58 (hạng 6.505)
H98.42 (hạng 9.073)
HR90.59 (hạng 6.947)
WHIP1.333 (hạng 8.777)
WAR23.5 (hạng 451)

📊 Mùa giải cuối cùng (2005)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2005, John Franco đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF4
W0
L1
ERA7.2
IP15
SO16
BB9
H23
HR0
SO99.6
BB95.4
H913.8
WHIP2.133
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1985, 12 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1986, 84 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1986, 101 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1985, 3.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1988, 1.57 ERA

🎯 Thành tích postseason

John Franco đã ra sân tổng cộng 15 trận trong postseason. ERA: 1.91, IP: 14.1, SO: 10, W: 2, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của John Franco

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1984
6
2
2.61
0.75
4
55
79.1
2
1.387
3
74
36
28
23
145
3.31
6.2
1.53
0
54
30
0
0
0.3
8.4
4.1
0
2
4
2
335
1985
12
3
2.18
0.8
12
61
99
3
1.242
5
83
40
27
24
172
3.35
5.5
1.53
0
67
33
0
0
0.5
7.5
3.6
0
1
8
4
407
1986
6
6
2.94
0.5
29
84
101
1.7
1.327
7
90
44
40
33
131
3.37
7.5
1.91
0
74
52
0
0
0.6
8
3.9
2
2
12
4
429
1987
8
5
2.52
0.615
32
61
82
2.5
1.256
6
76
27
26
23
167
3.32
6.7
2.26
0
68
60
0
0
0.7
8.3
3
0
0
6
1
344
1988
6
6
1.57
0.5
39
46
86
3
1.012
3
60
27
18
15
230
3.09
4.8
1.7
0
70
61
0
0
0.3
6.3
2.8
2
0
3
1
336
1989
4
8
3.12
0.333
32
60
80.2
0.7
1.401
3
77
36
35
28
116
3.1
6.7
1.67
0
60
50
0
0
0.3
8.6
4
2
0
8
3
345
1990
5
3
2.53
0.625
33
56
67.2
1.5
1.286
4
66
21
22
19
150
2.85
7.4
2.67
0
55
48
0
0
0.5
8.8
2.8
2
0
2
7
287
1991
5
9
2.93
0.357
30
45
55.1
0.1
1.428
2
61
18
27
18
126
2.73
7.3
2.5
0
52
48
0
0
0.3
9.9
2.9
0
1
4
6
247
1992
6
2
1.64
0.75
15
20
33
1.7
1.061
1
24
11
6
6
217
2.96
5.5
1.82
0
31
30
0
0
0.3
6.5
3
0
0
2
0
128
1993
4
3
5.2
0.571
10
29
36.1
-0.8
1.789
6
46
19
24
21
78
5.19
7.2
1.53
0
35
30
0
0
1.5
11.4
4.7
0
1
3
5
172
1994
1
4
2.7
0.2
30
42
50
0.9
1.32
2
47
19
20
15
156
3.17
7.6
2.21
0
47
43
0
0
0.4
8.5
3.4
0
1
0
1
216
1995
5
3
2.44
0.625
29
41
51.2
1.3
1.258
4
48
17
17
14
166
3.51
7.1
2.41
0
48
41
0
0
0.7
8.4
3
0
0
2
0
213
1996
4
3
1.83
0.571
28
48
54
1.4
1.389
2
54
21
15
11
220
3.04
8
2.29
0
51
44
0
0
0.3
9
3.5
0
0
0
2
235
1997
5
3
2.55
0.625
36
53
60
1.5
1.15
3
49
20
18
17
161
3.04
8
2.65
0
59
53
0
0
0.5
7.4
3
0
1
2
6
244
1998
0
8
3.62
0
38
59
64.2
0.7
1.469
4
66
29
28
26
117
3.65
8.2
2.03
0
61
54
0
0
0.6
9.2
4
0
4
7
2
289
1999
0
2
2.88
0
19
41
40.2
1
1.451
1
40
19
14
13
155
2.99
9.1
2.16
0
46
34
0
0
0.2
8.9
4.2
0
2
1
0
182
2000
5
4
3.4
0.556
4
56
55.2
0.8
1.293
6
46
26
24
21
132
4.03
9.1
2.15
0
62
14
0
0
1
7.4
4.2
0
2
6
2
239
2001
6
2
4.05
0.75
2
50
53.1
0.3
1.388
8
55
19
25
24
103
4.31
8.4
2.63
0
58
16
0
0
1.4
9.3
3.2
1
2
2
4
232
2003
0
3
2.62
0
2
16
34.1
0.9
1.398
5
35
13
11
10
162
5.22
4.2
1.23
0
38
13
0
0
1.3
9.2
3.4
0
1
2
2
148
2004
2
7
5.28
0.222
0
36
46
-0.2
1.522
6
46
24
28
27
81
4.81
7
1.5
0
52
16
0
0
1.2
9
4.7
0
1
2
2
207