Tổng hợp thành tích ném bóng của Jack Morris

  • 7 tháng 5, 2025

Jack Morris đã thi đấu tại MLB từ 1977 đến 1994, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 549 trận ra sân. Anh ghi được 254 W, 186 L, ERA 3.9, 2.478 SO, WHIP 1.296, và WAR 43.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Jack Morris
TênJack Morris
Ngày sinh16 tháng 5, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1977

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jack Morris

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jack Morris.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jack Morris đã thi đấu tại MLB từ năm 1977 đến 1994, ra sân tổng cộng 549 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS527 trận (hạng 40)
GF10 trận (hạng 4.959)
W254 (hạng 44)
L186 (hạng 59)
ERA3.9 (hạng 3.850)
IP3824 (hạng 50)
SHO28 (hạng 135)
CG175 (hạng 180)
SO2.478 (hạng 43)
BB1390 (hạng 19)
H3.567 (hạng 61)
HR389 (hạng 16)
SO95.83 (hạng 4.319)
BB93.27 (hạng 7.623)
H98.4 (hạng 9.119)
HR90.92 (hạng 4.597)
WHIP1.296 (hạng 9.511)
WAR43.7 (hạng 148)

📊 Mùa giải cuối cùng (1994)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1994, Jack Morris đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS23
W10
L6
ERA5.6
IP141.1
CG1
SO100
BB67
H163
HR14
SO96.37
BB94.27
H910.38
HR90.89
WHIP1.627
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1986, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1983, 232 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1983, 293.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1979, 5.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1981, 3.05 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jack Morris đã ra sân tổng cộng 13 trận trong postseason. ERA: 3.81, IP: 92.1, SO: 64, W: 7, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jack Morris

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1977
1
1
3.74
0.5
0
28
45.2
0.9
1.336
4
38
23
20
19
115
4.16
5.5
1.22
6
7
0
1
0
0.8
7.5
4.5
0
0
0
2
189
1978
3
5
4.33
0.375
0
48
106
0.1
1.472
8
107
49
57
51
89
4.13
4.1
0.98
7
28
10
0
0
0.7
9.1
4.2
0
3
5
4
469
1979
17
7
3.28
0.708
0
113
197.2
5.8
1.204
19
179
59
76
72
133
3.79
5.1
1.92
27
27
0
9
1
0.9
8.2
2.7
1
4
4
9
806
1980
16
15
4.18
0.516
0
112
250
3
1.356
20
252
87
125
116
99
3.99
4
1.29
36
36
0
11
2
0.7
9.1
3.1
2
4
5
6
1074
1981
14
7
3.05
0.667
0
97
198
3.4
1.167
14
153
78
69
67
124
3.75
4.4
1.24
25
25
0
15
1
0.6
7
3.5
2
2
11
2
798
1982
17
16
4.06
0.515
0
135
266.1
1.3
1.288
37
247
96
131
120
100
4.59
4.6
1.41
37
37
0
17
3
1.3
8.3
3.2
0
0
7
10
1107
1983
20
13
3.34
0.606
0
232
293.2
4
1.158
30
257
83
117
109
117
3.38
7.1
2.8
37
37
0
20
1
0.9
7.9
2.5
0
3
5
18
1204
1984
19
11
3.6
0.633
0
148
240.1
2.5
1.282
20
221
87
108
96
109
3.73
5.5
1.7
35
35
0
9
1
0.7
8.3
3.3
0
2
7
14
1015
1985
16
11
3.33
0.593
0
191
257
4.9
1.253
21
212
110
102
95
122
3.6
6.7
1.74
35
35
0
13
4
0.7
7.4
3.9
3
5
7
15
1077
1986
21
8
3.27
0.724
0
223
267
5.1
1.165
40
229
82
105
97
127
3.97
7.5
2.72
35
35
0
15
6
1.3
7.7
2.8
0
0
7
12
1092
1987
18
11
3.38
0.621
0
208
266
5.1
1.203
39
227
93
111
100
126
4.27
7
2.24
34
34
0
13
0
1.3
7.7
3.1
1
1
7
24
1101
1988
15
13
3.94
0.536
0
168
235
1.2
1.311
20
225
83
115
103
97
3.56
6.4
2.02
34
34
0
10
2
0.8
8.6
3.2
11
4
7
11
997
1989
6
14
4.86
0.3
0
115
170.1
-0.1
1.456
23
189
59
102
92
79
4.24
6.1
1.95
24
24
0
10
0
1.2
10
3.1
1
2
3
12
743
1990
15
18
4.51
0.455
0
162
249.2
0.7
1.314
26
231
97
144
125
89
4.1
5.8
1.67
36
36
0
11
3
0.9
8.3
3.5
2
6
13
16
1073
1991
18
12
3.43
0.6
0
163
246.2
4.3
1.289
18
226
92
107
94
125
3.66
5.9
1.77
35
35
0
10
2
0.7
8.2
3.4
1
5
5
15
1032
1992
21
6
4.04
0.778
0
132
240.2
2.8
1.255
18
222
80
114
108
101
3.78
4.9
1.65
34
34
0
6
1
0.7
8.3
3
2
10
2
9
1005
1993
7
12
6.19
0.368
0
103
152.2
-1.5
1.664
18
189
65
116
105
70
4.51
6.1
1.58
27
27
0
4
1
1.1
11.1
3.8
1
3
2
14
702
1994
10
6
5.6
0.625
0
100
141.1
0.2
1.627
14
163
67
96
88
83
4.51
6.4
1.49
23
23
0
1
0
0.9
10.4
4.3
0
4
2
13
636