Tổng hợp thành tích ném bóng của Donnie Moore

  • 7 tháng 5, 2025

Donnie Moore đã thi đấu tại MLB từ 1975 đến 1988, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 416 trận ra sân. Anh ghi được 43 W, 40 L, ERA 3.67, 416 SO, WHIP 1.35, và WAR 6.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Donnie Moore
TênDonnie Moore
Ngày sinh13 tháng 2, 1954
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1975

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Donnie Moore

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Donnie Moore.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Donnie Moore đã thi đấu tại MLB từ năm 1975 đến 1988, ra sân tổng cộng 416 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS4 trận (hạng 5.552)
GF229 trận (hạng 229)
W43 (hạng 1.671)
L40 (hạng 1.922)
SV89 (hạng 203)
ERA3.67 (hạng 3.040)
IP654.2 (hạng 2.035)
SO416 (hạng 1.910)
BB186 (hạng 2.581)
H698 (hạng 1.899)
HR53 (hạng 1.948)
SO95.72 (hạng 4.467)
BB92.56 (hạng 9.811)
H99.6 (hạng 5.488)
HR90.73 (hạng 6.050)
WHIP1.35 (hạng 8.461)
WAR6.0 (hạng 1.871)

📊 Mùa giải cuối cùng (1988)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1988, Donnie Moore đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF22
W5
L2
SV4
ERA4.91
IP33
SO22
BB8
H48
HR4
SO96
BB92.18
H913.09
HR91.09
WHIP1.697
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1978, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1985, 72 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1985, 103 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1985, 3.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1985, 1.92 ERA

🎯 Thành tích postseason

Donnie Moore đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 5, IP: 7.2, SO: 1, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Donnie Moore

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1975
0
0
4.15
0
0
8
8.2
0.1
1.846
1
12
4
4
4
96
3.63
8.3
2
1
4
0
0
0
1
12.5
4.2
0
0
0
0
42
1977
4
2
4.07
0.667
0
34
48.2
0.4
1.418
1
51
18
27
22
109
2.72
6.3
1.89
1
27
5
0
0
0.2
9.4
3.3
4
0
7
2
207
1978
9
7
4.12
0.563
4
50
102.2
0.2
1.442
7
117
31
55
47
98
3.46
4.4
1.61
1
71
24
0
0
0.6
10.3
2.7
2
2
11
7
450
1979
1
4
5.18
0.2
1
43
73
-0.2
1.644
8
95
25
46
42
81
4.09
5.3
1.72
1
39
12
0
0
1
11.7
3.1
0
2
7
3
330
1980
1
1
6.23
0.5
0
10
21.2
-0.5
1.385
1
25
5
15
15
61
3.26
4.2
2
0
11
3
0
0
0.4
10.4
2.1
1
1
1
0
93
1981
0
0
6.75
0
0
2
4
0
2
0
4
4
3
3
57
4.6
4.5
0.5
0
3
2
0
0
0
9
9
0
0
0
1
19
1982
3
1
4.23
0.75
1
17
27.2
0.1
1.41
1
32
7
13
13
90
2.93
5.5
2.43
0
16
5
0
0
0.3
10.4
2.3
1
2
3
0
121
1983
2
3
3.67
0.4
6
41
68.2
0.7
1.194
6
72
10
30
28
107
3.13
5.4
4.1
0
43
16
0
0
0.8
9.4
1.3
1
0
3
0
276
1984
4
5
2.94
0.444
16
47
64.1
0.8
1.259
3
63
18
27
21
132
2.8
6.6
2.61
0
47
29
0
0
0.4
8.8
2.5
0
1
6
1
271
1985
8
8
1.92
0.5
31
72
103
3.6
1.087
9
91
21
28
22
217
3.03
6.3
3.43
0
65
57
0
0
0.8
8
1.8
0
0
3
2
417
1986
4
5
2.97
0.444
21
53
72.2
0.9
1.128
10
60
22
28
24
139
4.01
6.6
2.41
0
49
42
0
0
1.2
7.4
2.7
1
0
4
4
295
1987
2
2
2.7
0.5
5
17
26.2
0.3
1.538
2
28
13
12
8
163
4.03
5.7
1.31
0
14
12
0
0
0.7
9.5
4.4
0
0
2
0
122
1988
5
2
4.91
0.714
4
22
33
-0.4
1.697
4
48
8
20
18
79
3.74
6
2.75
0
27
22
0
0
1.1
13.1
2.2
4
0
2
2
150