Tổng hợp thành tích ném bóng của Doug Jones

  • 7 tháng 5, 2025

Doug Jones đã thi đấu tại MLB từ 1982 đến 2000, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 846 trận ra sân. Anh ghi được 69 W, 79 L, ERA 3.3, 909 SO, WHIP 1.243, và WAR 21.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Doug Jones
TênDoug Jones
Ngày sinh24 tháng 6, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1982

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Doug Jones

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Doug Jones.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Doug Jones đã thi đấu tại MLB từ năm 1982 đến 2000, ra sân tổng cộng 846 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS4 trận (hạng 5.552)
GF640 trận (hạng 14)
W69 (hạng 1.043)
L79 (hạng 886)
SV303 (hạng 29)
ERA3.3 (hạng 1.975)
IP1128.1 (hạng 1.162)
SO909 (hạng 702)
BB247 (hạng 2.002)
H1.155 (hạng 1.121)
HR86 (hạng 1.161)
SO97.25 (hạng 2.583)
BB91.97 (hạng 10.815)
H99.21 (hạng 6.605)
HR90.69 (hạng 6.318)
WHIP1.243 (hạng 10.267)
WAR21.2 (hạng 535)

📊 Mùa giải cuối cùng (2000)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2000, Doug Jones đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF22
W4
L2
SV2
ERA3.93
IP73.1
SO54
BB18
H86
HR6
SO96.63
BB92.21
H910.55
HR90.74
WHIP1.418
WAR1.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1992, 11 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1992, 93 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1992, 111.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1988, 3.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1992, 1.86 ERA

🎯 Thành tích postseason

Doug Jones đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 1.1, SO: 1, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Doug Jones

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1982
0
0
10.13
0
0
1
2.2
-0.2
2.25
1
5
1
3
3
43
7.97
3.4
1
0
4
2
0
0
3.4
16.9
3.4
0
0
0
0
14
1986
1
0
2.5
1
1
12
18
0.6
1.333
0
18
6
5
5
169
2.6
6
2
0
11
5
0
0
0
9
3
0
1
1
0
79
1987
6
5
3.15
0.545
8
87
91.1
1.3
1.369
4
101
24
45
32
144
2.52
8.6
3.63
0
49
29
0
0
0.4
10
2.4
0
6
5
0
400
1988
3
4
2.27
0.429
37
72
83.1
3.2
1.02
1
69
16
26
21
181
1.85
7.8
4.5
0
51
46
0
0
0.1
7.5
1.7
3
2
3
2
338
1989
7
10
2.34
0.412
32
65
80.2
2.8
1.103
4
76
13
25
21
170
2.32
7.3
5
0
59
53
0
0
0.4
8.5
1.5
1
1
4
1
331
1990
5
5
2.56
0.5
43
55
84.1
2.4
1.043
5
66
22
26
24
154
3.13
5.9
2.5
0
66
64
0
0
0.5
7
2.3
0
2
4
2
331
1991
4
8
5.54
0.333
7
48
63.1
-0.4
1.642
7
87
17
42
39
76
3.58
6.8
2.82
4
36
29
0
0
1
12.4
2.4
0
0
5
1
293
1992
11
8
1.85
0.579
36
93
111.2
2.8
1.012
5
96
17
29
23
182
2.29
7.5
5.47
0
80
70
0
0
0.4
7.7
1.4
1
5
5
2
440
1993
4
10
4.54
0.286
26
66
85.1
-0.9
1.441
7
102
21
46
43
85
3.42
7
3.14
0
71
60
0
0
0.7
10.8
2.2
0
5
6
3
381
1994
2
4
2.17
0.333
27
38
54
2.3
1.13
2
55
6
14
13
200
2.54
6.3
6.33
0
47
42
0
0
0.3
9.2
1
0
0
0
1
226
1995
0
4
5.01
0
22
42
46.2
-0.3
1.521
6
55
16
30
26
96
4.13
8.1
2.63
0
52
47
0
0
1.2
10.6
3.1
0
2
2
0
211
1996
7
2
4.22
0.778
3
60
64
0.6
1.438
7
72
20
33
30
114
3.8
8.4
3
0
52
21
0
0
1
10.1
2.8
0
3
6
1
282
1997
6
6
2.02
0.5
36
82
80.1
3
0.884
4
62
9
20
18
232
2.16
9.2
9.11
0
75
73
0
0
0.4
6.9
1
0
3
1
2
307
1998
4
6
4.54
0.4
13
71
85.1
0.3
1.359
17
99
17
44
43
99
4.8
7.5
4.18
0
69
42
0
0
1.8
10.4
1.8
1
4
4
0
372
1999
5
5
3.55
0.5
10
63
104
2.4
1.25
10
106
24
43
41
129
3.95
5.5
2.63
0
70
35
0
0
0.9
9.2
2.1
0
3
3
2
430
2000
4
2
3.93
0.667
2
54
73.1
1.3
1.418
6
86
18
34
32
120
3.54
6.6
3
0
54
22
0
0
0.7
10.6
2.2
0
2
4
1
319