Tổng hợp thành tích ném bóng của Doyle Alexander

  • 7 tháng 5, 2025

Doyle Alexander đã thi đấu tại MLB từ 1971 đến 1989, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 561 trận ra sân. Anh ghi được 194 W, 174 L, ERA 3.76, 1.528 SO, WHIP 1.293, và WAR 34.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Doyle Alexander
TênDoyle Alexander
Ngày sinh4 tháng 9, 1950
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1971

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Doyle Alexander

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Doyle Alexander.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Doyle Alexander đã thi đấu tại MLB từ năm 1971 đến 1989, ra sân tổng cộng 561 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS464 trận (hạng 79)
GF56 trận (hạng 1.497)
W194 (hạng 135)
L174 (hạng 85)
SV3 (hạng 2.474)
ERA3.76 (hạng 3.340)
IP3367.2 (hạng 88)
SHO18 (hạng 291)
CG98 (hạng 420)
SO1.528 (hạng 221)
BB978 (hạng 124)
H3.376 (hạng 83)
HR324 (hạng 45)
SO94.08 (hạng 7.157)
BB92.61 (hạng 9.697)
H99.02 (hạng 7.108)
HR90.87 (hạng 4.986)
WHIP1.293 (hạng 9.558)
WAR34.8 (hạng 227)

📊 Mùa giải cuối cùng (1989)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1989, Doyle Alexander đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS33
W6
L18
ERA4.44
IP223
SHO1
CG5
SO95
BB76
H245
HR28
SO93.83
BB93.07
H99.89
HR91.13
WHIP1.439
WAR1.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1977, 17 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1985, 142 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1984, 261.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1987, 6.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1972, 2.46 ERA

🎯 Thành tích postseason

Doyle Alexander đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 8.12, IP: 13.3, SO: 10, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Doyle Alexander

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1971
6
6
3.8
0.5
0
30
92.1
-0.4
1.332
6
105
18
45
39
85
3.26
2.9
1.67
12
17
0
4
0
0.6
10.2
1.8
0
1
0
1
395
1972
6
8
2.45
0.429
2
49
106.1
1.1
1.016
5
78
30
36
29
126
2.96
4.1
1.63
9
35
16
2
2
0.4
6.6
2.5
1
1
8
7
423
1973
12
8
3.86
0.6
0
63
174.2
-0.1
1.265
19
169
52
85
75
96
4.27
3.2
1.21
26
29
2
10
0
1
8.7
2.7
0
7
5
3
726
1974
6
9
4.01
0.4
0
40
114.1
-1.1
1.487
7
127
43
65
51
86
3.91
3.1
0.93
12
30
9
2
0
0.6
10
3.4
0
4
4
6
497
1975
8
8
3.04
0.5
1
46
133.1
2.1
1.305
7
127
47
47
45
116
3.66
3.1
0.98
11
32
12
3
1
0.5
8.6
3.2
0
1
7
6
561
1976
13
9
3.36
0.591
0
58
201
1.5
1.169
12
172
63
81
75
102
3.82
2.6
0.92
25
30
4
7
3
0.5
7.7
2.8
2
3
2
6
812
1977
17
11
3.65
0.607
0
82
237
3.3
1.278
24
221
82
103
96
113
4.43
3.1
1
34
34
0
12
1
0.9
8.4
3.1
0
2
2
3
995
1978
9
10
3.86
0.474
0
81
191
2.2
1.408
18
198
71
84
82
97
4.09
3.8
1.14
28
31
3
7
1
0.8
9.3
3.3
0
1
1
4
822
1979
5
7
4.45
0.417
0
50
113.1
-0.2
1.615
3
114
69
65
56
94
4.05
4
0.72
18
23
3
0
0
0.2
9.1
5.5
0
1
3
4
508
1980
14
11
4.2
0.56
0
114
231.2
0.5
1.299
20
227
74
120
108
89
3.9
4.4
1.54
35
35
0
7
1
0.8
8.8
2.9
0
4
5
3
981
1981
11
7
2.89
0.611
0
77
152.1
3.3
1.313
11
156
44
51
49
119
3.43
4.5
1.75
24
24
0
1
1
0.6
9.2
2.6
1
2
2
4
646
1982
1
7
6.08
0.125
0
26
66.2
-1
1.425
14
81
14
52
45
66
5.3
3.5
1.86
11
16
3
0
0
1.9
10.9
1.9
4
0
2
1
293
1983
7
8
4.41
0.467
0
63
145
1
1.31
20
157
33
76
71
97
4.38
3.9
1.91
20
25
3
5
0
1.2
9.7
2
0
1
1
4
603
1984
17
6
3.13
0.739
0
139
261.2
6.1
1.135
21
238
59
99
91
132
3.46
4.8
2.36
35
36
1
11
2
0.7
8.2
2
0
3
1
2
1061
1985
17
10
3.45
0.63
0
142
260.2
4.8
1.285
28
268
67
105
100
123
3.83
4.9
2.12
36
36
0
6
1
1
9.3
2.3
0
6
0
9
1090
1986
11
10
4.14
0.524
0
139
228.1
3.2
1.279
27
255
37
114
105
99
3.63
5.5
3.76
34
34
0
5
0
1.1
10.1
1.5
0
4
2
2
966
1987
14
10
3.01
0.583
0
108
206
6.5
1.121
24
178
53
73
69
143
4.14
4.7
2.04
27
27
0
6
3
1
7.8
2.3
0
2
5
3
821
1988
14
11
4.32
0.56
0
126
229
0.3
1.336
30
260
46
122
110
88
4.04
5
2.74
34
34
0
5
1
1.2
10.2
1.8
1
5
7
2
985
1989
6
18
4.44
0.25
0
95
223
1.7
1.439
28
245
76
118
110
87
4.63
3.8
1.25
33
33
0
5
1
1.1
9.9
3.1
1
5
3
4
977