Tổng hợp thành tích ném bóng của Francisco Cordero

  • 7 tháng 5, 2025

Francisco Cordero đã thi đấu tại MLB từ 1999 đến 2012, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 800 trận ra sân. Anh ghi được 47 W, 53 L, ERA 3.38, 796 SO, WHIP 1.365, và WAR 17.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Francisco Cordero
TênFrancisco Cordero
Ngày sinh11 tháng 5, 1975
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1999

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Francisco Cordero

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Francisco Cordero.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Francisco Cordero đã thi đấu tại MLB từ năm 1999 đến 2012, ra sân tổng cộng 800 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF575 trận (hạng 25)
W47 (hạng 1.545)
L53 (hạng 1.449)
SV329 (hạng 18)
ERA3.38 (hạng 2.170)
IP824.2 (hạng 1.617)
SO796 (hạng 883)
BB375 (hạng 1.244)
H751 (hạng 1.772)
HR64 (hạng 1.624)
SO98.69 (hạng 1.371)
BB94.09 (hạng 4.897)
H98.2 (hạng 9.552)
HR90.7 (hạng 6.255)
WHIP1.365 (hạng 8.168)
WAR17.2 (hạng 732)

📊 Mùa giải cuối cùng (2012)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2012, Francisco Cordero đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF18
W3
L8
SV2
ERA7.55
IP39.1
SO31
BB18
H61
HR9
SO97.09
BB94.12
H913.96
HR92.06
WHIP2.008
WAR−1.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2006, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2003, 90 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2003, 82.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2004, 3.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2002, 1.8 ERA

🎯 Thành tích postseason

Francisco Cordero chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Francisco Cordero

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1999
2
2
3.32
0.5
0
19
19
0.5
1.947
2
19
18
7
7
149
5.34
9
1.06
0
20
4
0
0
0.9
9
8.5
0
0
2
1
91
2000
1
2
5.35
0.333
0
49
77.1
0.3
1.746
11
87
48
51
46
94
5.73
5.7
1.02
0
56
13
0
0
1.3
10.1
5.6
0
4
3
7
365
2001
0
1
3.86
0
0
1
2.1
0.1
2.143
0
3
2
1
1
138
4.76
3.9
0.5
0
3
2
0
0
0
11.6
7.7
0
0
1
1
12
2002
2
0
1.79
1
10
41
45.1
1.9
1.015
2
33
13
12
9
267
2.72
8.1
3.15
0
39
25
0
0
0.4
6.6
2.6
0
2
1
1
177
2003
5
8
2.94
0.385
15
90
82.2
2.1
1.306
4
70
38
33
27
172
2.93
9.8
2.37
0
73
36
0
0
0.4
7.6
4.1
0
2
6
1
352
2004
3
4
2.13
0.429
49
79
71.2
3.6
1.284
1
60
32
19
17
236
2.41
9.9
2.47
0
67
63
0
0
0.1
7.5
4
2
1
2
3
304
2005
3
1
3.39
0.75
37
79
69
1.7
1.319
5
61
30
28
26
136
3.15
10.3
2.63
0
69
60
0
0
0.7
8
3.9
0
4
2
0
302
2006
10
5
3.7
0.667
22
84
75.1
1.6
1.341
7
69
32
32
31
125
3.52
10
2.63
0
77
47
0
0
0.8
8.2
3.8
0
3
2
4
322
2007
0
4
2.98
0
44
86
63.1
1.7
1.105
4
52
18
23
21
149
2.25
12.2
4.78
0
66
58
0
0
0.6
7.4
2.6
0
1
1
2
261
2008
5
4
3.33
0.556
34
78
70.1
1.6
1.408
6
61
38
28
26
132
3.77
10
2.05
0
72
63
0
0
0.8
7.8
4.9
0
3
3
3
307
2009
2
6
2.16
0.25
39
58
66.2
1.7
1.32
2
58
30
21
16
195
3.1
7.8
1.93
0
68
59
0
0
0.3
7.8
4.1
0
0
2
3
276
2010
6
5
3.84
0.545
40
59
72.2
0.3
1.431
5
68
36
32
31
106
3.92
7.3
1.64
0
75
64
0
0
0.6
8.4
4.5
0
2
1
2
316
2011
5
3
2.45
0.625
37
42
69.2
1.7
1.019
6
49
22
20
19
161
4.02
5.4
1.91
0
68
63
0
0
0.8
6.3
2.8
1
3
0
4
274
2012
3
8
7.55
0.273
2
31
39.1
-1.6
2.008
9
61
18
35
33
56
6.02
7.1
1.72
0
47
18
0
0
2.1
14
4.1
0
2
4
5
192