Tổng hợp thành tích ném bóng của Dwight Gooden

  • 7 tháng 5, 2025

Dwight Gooden đã thi đấu tại MLB từ 1984 đến 2000, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 430 trận ra sân. Anh ghi được 194 W, 112 L, ERA 3.51, 2.293 SO, WHIP 1.256, và WAR 48.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Dwight Gooden
TênDwight Gooden
Ngày sinh16 tháng 11, 1964
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1984

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dwight Gooden

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dwight Gooden.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dwight Gooden đã thi đấu tại MLB từ năm 1984 đến 2000, ra sân tổng cộng 430 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS410 trận (hạng 125)
GF4 trận (hạng 6.717)
W194 (hạng 135)
L112 (hạng 424)
SV3 (hạng 2.474)
ERA3.51 (hạng 2.555)
IP2800.2 (hạng 177)
SHO24 (hạng 188)
CG68 (hạng 647)
SO2.293 (hạng 59)
BB954 (hạng 133)
H2.564 (hạng 224)
HR210 (hạng 236)
SO97.37 (hạng 2.437)
BB93.07 (hạng 8.280)
H98.24 (hạng 9.468)
HR90.67 (hạng 6.471)
WHIP1.256 (hạng 10.095)
WAR48.4 (hạng 113)

📊 Mùa giải cuối cùng (2000)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2000, Dwight Gooden đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS14
GF3
W6
L5
SV2
ERA4.71
IP105
SO55
BB44
H119
HR23
SO94.71
BB93.77
H910.2
HR91.97
WHIP1.552
WAR0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1985, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1984, 276 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1985, 276.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1985, 12.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1985, 1.53 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dwight Gooden đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 3.65, IP: 54.3, SO: 47, W: 0, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dwight Gooden

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1984
17
9
2.6
0.654
0
276
218
5.5
1.073
7
161
73
72
63
137
1.69
11.4
3.78
31
31
0
7
3
0.3
6.6
3
7
2
2
3
879
1985
24
4
1.53
0.857
0
268
276.2
12.2
0.965
13
198
69
51
47
229
2.13
8.7
3.88
35
35
0
16
8
0.4
6.4
2.2
2
2
4
6
1065
1986
17
6
2.84
0.739
0
200
250
4.5
1.108
17
197
80
92
79
126
3.06
7.2
2.5
33
33
0
12
2
0.6
7.1
2.9
4
4
3
4
1020
1987
15
7
3.21
0.682
0
148
179.2
3.7
1.197
11
162
53
68
64
119
2.94
7.4
2.79
25
25
0
7
3
0.6
8.1
2.7
1
2
2
1
730
1988
18
9
3.19
0.667
0
175
248.1
3.4
1.204
8
242
57
98
88
101
2.54
6.3
3.07
34
34
0
10
3
0.3
8.8
2.1
5
6
4
5
1024
1989
9
4
2.89
0.692
1
101
118.1
1.5
1.183
9
93
47
42
38
113
3.29
7.7
2.15
17
19
1
0
0
0.7
7.1
3.6
5
2
2
7
497
1990
19
7
3.83
0.731
0
223
232.2
2.5
1.285
10
229
70
106
99
98
2.44
8.6
3.19
34
34
0
2
1
0.4
8.9
2.7
3
7
3
6
983
1991
13
7
3.6
0.65
0
150
190
3.3
1.268
12
185
56
80
76
102
3.03
7.1
2.68
27
27
0
3
1
0.6
8.8
2.7
2
3
2
5
789
1992
10
13
3.67
0.435
0
145
206
2.3
1.296
11
197
70
93
84
96
3.13
6.3
2.07
31
31
0
3
0
0.5
8.6
3.1
1
3
7
3
863
1993
12
15
3.45
0.444
0
149
208.2
3.5
1.193
16
188
61
89
80
116
3.56
6.4
2.44
29
29
0
7
2
0.7
8.1
2.6
2
9
1
5
866
1994
3
4
6.31
0.429
0
40
41.1
-0.6
1.476
9
46
15
32
29
67
5.19
8.7
2.67
7
7
0
0
0
2
10
3.3
0
1
1
2
182
1996
11
7
5.01
0.611
0
126
170.2
2.6
1.506
19
169
88
101
95
100
4.85
6.6
1.43
29
29
0
1
1
1
8.9
4.6
1
9
4
9
756
1997
9
5
4.91
0.643
0
66
106.1
1.2
1.589
14
116
53
61
58
92
5.27
5.6
1.25
19
20
0
0
0
1.2
9.8
4.5
0
7
1
8
472
1998
8
6
3.76
0.571
0
83
134
2.7
1.388
13
135
51
59
56
127
4.5
5.6
1.63
23
23
0
0
0
0.9
9.1
3.4
0
9
0
3
580
1999
3
4
6.26
0.429
0
88
115
-0.7
1.687
18
127
67
90
80
80
5.62
6.9
1.31
22
26
0
0
0
1.4
9.9
5.2
0
9
3
4
532
2000
6
5
4.71
0.545
2
55
105
0.8
1.552
23
119
44
64
55
104
6.28
4.7
1.25
14
27
3
0
0
2
10.2
3.8
0
3
3
5
467