Tổng hợp thành tích ném bóng của Steve Farr

  • 7 tháng 5, 2025

Steve Farr đã thi đấu tại MLB từ 1984 đến 1994, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 509 trận ra sân. Anh ghi được 48 W, 45 L, ERA 3.25, 668 SO, WHIP 1.316, và WAR 18.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Steve Farr
TênSteve Farr
Ngày sinh12 tháng 12, 1956
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1984

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Steve Farr

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Steve Farr.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Steve Farr đã thi đấu tại MLB từ năm 1984 đến 1994, ra sân tổng cộng 509 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS28 trận (hạng 3.156)
GF313 trận (hạng 110)
W48 (hạng 1.512)
L45 (hạng 1.737)
SV132 (hạng 111)
ERA3.25 (hạng 1.877)
IP824.1 (hạng 1.619)
SHO1 (hạng 2.154)
CG1 (hạng 3.975)
SO668 (hạng 1.116)
BB334 (hạng 1.445)
H751 (hạng 1.772)
HR70 (hạng 1.472)
SO97.29 (hạng 2.533)
BB93.65 (hạng 6.239)
H98.2 (hạng 9.552)
HR90.76 (hạng 5.848)
WHIP1.316 (hạng 9.133)
WAR18.2 (hạng 675)

📊 Mùa giải cuối cùng (1994)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1994, Steve Farr đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF16
W2
L1
SV4
ERA5.72
IP28.1
SO20
BB18
H41
HR5
SO96.35
BB95.72
H913.02
HR91.59
WHIP2.082
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1990, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1990, 94 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1990, 127 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1990, 4.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1992, 1.56 ERA

🎯 Thành tích postseason

Steve Farr đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 1.48, IP: 6.1, SO: 3, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Steve Farr

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1984
3
11
4.58
0.214
1
83
116
1.2
1.31
14
106
46
61
59
90
4.22
6.4
1.8
16
31
4
0
0
1.1
8.2
3.6
2
5
3
2
488
1985
2
1
3.11
0.667
1
36
37.2
0.6
1.434
2
34
20
15
13
134
3.21
8.6
1.8
3
16
5
0
0
0.5
8.1
4.8
0
2
4
2
164
1986
8
4
3.13
0.667
8
83
109.1
2.5
1.18
10
90
39
39
38
136
3.62
6.8
2.13
0
56
33
0
0
0.8
7.4
3.2
1
4
8
4
443
1987
4
3
4.15
0.571
1
88
91
0.9
1.549
9
97
44
47
42
110
3.74
8.7
2
0
47
19
0
0
0.9
9.6
4.4
0
2
4
2
408
1988
5
4
2.5
0.556
20
72
82.2
2.8
1.258
5
74
30
25
23
161
2.97
7.8
2.4
1
62
49
0
0
0.5
8.1
3.3
2
2
6
4
344
1989
2
5
4.12
0.286
18
56
63.1
0
1.532
5
75
22
35
29
95
3.11
8
2.55
2
51
40
0
0
0.7
10.7
3.1
0
1
5
2
279
1990
13
7
1.98
0.65
1
94
127
4.8
1.157
6
99
48
32
28
194
3.19
6.7
1.96
6
57
20
1
1
0.4
7
3.4
0
5
9
2
515
1991
5
5
2.19
0.5
23
60
70
2.8
1.1
4
57
20
19
17
191
2.96
7.7
3
0
60
48
0
0
0.5
7.3
2.6
0
5
3
2
285
1992
2
2
1.56
0.5
30
37
52
2.6
1.019
2
34
19
10
9
253
3.07
6.4
1.95
0
50
42
0
0
0.3
5.9
3.3
0
2
0
0
207
1993
2
2
4.21
0.5
25
39
47
0.3
1.532
8
44
28
22
22
100
5.46
7.5
1.39
0
49
37
0
0
1.5
8.4
5.4
0
2
4
2
211
1994
2
1
5.72
0.667
4
20
28.1
-0.3
2.082
5
41
18
21
18
86
6.13
6.4
1.11
0
30
16
0
0
1.6
13
5.7
0
2
1
2
143