Tổng hợp thành tích ném bóng của Mordecai Brown

  • 7 tháng 5, 2025

Mordecai Brown đã thi đấu tại MLB từ 1903 đến 1916, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 481 trận ra sân. Anh ghi được 239 W, 130 L, ERA 2.06, 1.375 SO, WHIP 1.066, và WAR 56.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Mordecai Brown
TênMordecai Brown
Ngày sinh19 tháng 10, 1876
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1903

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mordecai Brown

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mordecai Brown.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mordecai Brown đã thi đấu tại MLB từ năm 1903 đến 1916, ra sân tổng cộng 481 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS332 trận (hạng 251)
GF138 trận (hạng 508)
W239 (hạng 60)
L130 (hạng 277)
SV49 (hạng 381)
ERA2.06 (hạng 675)
IP3172.1 (hạng 115)
SHO55 (hạng 14)
CG271 (hạng 60)
SO1.375 (hạng 293)
BB673 (hạng 427)
H2.708 (hạng 190)
HR43 (hạng 2.325)
SO93.9 (hạng 7.462)
BB91.91 (hạng 10.877)
H97.68 (hạng 10.454)
HR90.12 (hạng 9.352)
WHIP1.066 (hạng 11.350)
WAR56.9 (hạng 77)

📊 Mùa giải cuối cùng (1916)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1916, Mordecai Brown đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS4
GF7
W2
L3
ERA3.91
IP48.1
CG2
SO21
BB9
H52
HR0
SO93.91
BB91.68
H99.68
WHIP1.262
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1908, 29 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1909, 172 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1909, 342.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1909, 9.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1906, 1.04 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mordecai Brown đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 2.99, IP: 57.2, SO: 35, W: 5, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mordecai Brown

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1903
9
13
2.6
0.409
0
83
201
2.7
1.443
7
231
59
105
58
126
3.35
3.7
1.41
24
26
2
19
1
0.3
10.3
2.6
0
6
0
6
854
1904
15
10
1.86
0.6
1
81
212.1
3.2
0.965
1
155
50
74
44
142
2.51
3.4
1.62
23
26
3
21
4
0
6.6
2.1
0
6
0
5
848
1905
18
12
2.17
0.6
0
89
249
3.4
1.056
3
219
44
89
60
137
2.5
3.2
2.02
24
30
6
24
4
0.1
7.9
1.6
1
1
0
2
975
1906
26
6
1.04
0.813
3
144
277.1
7.3
0.934
1
198
61
56
32
253
2.08
4.7
2.36
32
36
4
27
9
0
6.4
2
1
4
0
2
1042
1907
20
6
1.39
0.769
3
107
233
5.8
0.944
2
180
40
51
36
178
1.97
4.1
2.68
27
34
7
20
6
0.1
7
1.5
0
6
0
4
861
1908
29
9
1.47
0.763
5
123
312.1
9.2
0.842
1
214
49
64
51
160
1.87
3.5
2.51
31
44
12
27
9
0
6.2
1.4
0
5
0
6
1168
1909
27
9
1.31
0.75
7
172
342.2
9.5
0.873
1
246
53
78
50
193
1.78
4.5
3.25
34
50
15
32
8
0
6.5
1.4
0
7
0
9
1280
1910
25
14
1.86
0.641
7
143
295.1
4.8
1.084
3
256
64
95
61
153
2.17
4.4
2.23
31
46
14
27
6
0.1
7.8
2
0
4
0
6
1170
1911
21
11
2.8
0.656
13
129
270
3.5
1.193
5
267
55
110
84
118
2.73
4.3
2.35
27
53
24
21
0
0.2
8.9
1.8
0
6
0
5
1082
1912
5
6
2.64
0.455
0
34
88.2
1.3
1.263
2
92
20
35
26
126
3.09
3.5
1.7
8
15
6
5
2
0.2
9.3
2
0
1
0
0
366
1913
11
12
2.91
0.478
6
41
173.1
1.6
1.258
7
174
44
79
56
113
3.39
2.1
0.93
16
39
21
11
1
0.4
9
2.3
1
1
0
1
702
1914
14
11
3.52
0.56
0
113
232.2
2.1
1.272
8
235
61
106
91
93
2.74
4.4
1.85
26
35
8
18
2
0.3
9.1
2.4
1
3
0
7
968
1915
17
8
2.09
0.68
4
95
236.1
2.6
1.071
2
189
64
75
55
135
2.62
3.6
1.48
25
35
9
17
3
0.1
7.2
2.4
0
7
0
6
931
1916
2
3
3.91
0.4
0
21
48.1
-0.1
1.262
0
52
9
27
21
74
2.25
3.9
2.33
4
12
7
2
0
0
9.7
1.7
0
4
0
2
203