Tổng hợp thành tích ném bóng của Javier Assad

  • 7 tháng 5, 2025

Javier Assad đã thi đấu tại MLB từ 2022 đến 2025, trải qua tổng cộng 4 mùa giải với 78 trận ra sân. Anh ghi được 18 W, 12 L, ERA 3.43, 271 SO, WHIP 1.329, và WAR 5.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Javier Assad
TênJavier Assad
Ngày sinh30 tháng 7, 1997
Quốc tịch
Mexico
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2022

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Javier Assad

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Javier Assad.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Javier Assad đã thi đấu tại MLB từ năm 2022 đến 2025, ra sân tổng cộng 78 trận qua 4 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS54 trận (hạng 2.316)
GF9 trận (hạng 5.179)
W18 (hạng 3.137)
L12 (hạng 4.098)
ERA3.43 (hạng 2.323)
IP331 (hạng 3.352)
SO271 (hạng 2.693)
BB136 (hạng 3.196)
H304 (hạng 3.510)
HR40 (hạng 2.480)
SO97.37 (hạng 2.437)
BB93.7 (hạng 6.093)
H98.27 (hạng 9.426)
HR91.09 (hạng 3.400)
WHIP1.329 (hạng 8.898)
WAR5.2 (hạng 2.046)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Javier Assad đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS7
W4
L1
ERA3.65
IP37
SO23
BB12
H33
HR3
SO95.59
BB92.92
H98.03
HR90.73
WHIP1.216
WAR0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2024, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2024, 124 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2024, 147 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2023, 2.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2023, 3.05 ERA

🎯 Thành tích postseason

Javier Assad chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Javier Assad

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2022
2
2
3.11
0.5
0
30
37.2
1
1.46
4
35
20
14
13
136
4.49
7.2
1.5
8
9
0
0
0
1
8.4
4.8
0
0
0
1
166
2023
5
3
3.05
0.625
0
94
109.1
2.1
1.226
13
93
41
38
37
140
4.29
7.7
2.29
10
32
9
0
0
1.1
7.7
3.4
1
3
1
3
449
2024
7
6
3.73
0.538
0
124
147
1.7
1.401
20
143
63
64
61
107
4.64
7.6
1.97
29
29
0
0
0
1.2
8.8
3.9
0
5
0
5
638
2025
4
1
3.65
0.8
0
23
37
0.4
1.216
3
33
12
15
15
106
4.24
5.6
1.92
7
8
0
0
0
0.7
8
2.9
0
4
0
1
153