Tổng hợp thành tích ném bóng của Frank Tanana

  • 7 tháng 5, 2025

Frank Tanana đã thi đấu tại MLB từ 1973 đến 1993, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 638 trận ra sân. Anh ghi được 240 W, 236 L, ERA 3.66, 2.773 SO, WHIP 1.27, và WAR 57.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Frank Tanana
TênFrank Tanana
Ngày sinh3 tháng 7, 1953
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1973

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Frank Tanana

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Frank Tanana.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Frank Tanana đã thi đấu tại MLB từ năm 1973 đến 1993, ra sân tổng cộng 638 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS616 trận (hạng 18)
GF10 trận (hạng 4.959)
W240 (hạng 59)
L236 (hạng 17)
SV1 (hạng 3.556)
ERA3.66 (hạng 3.002)
IP4188.1 (hạng 35)
SHO34 (hạng 83)
CG143 (hạng 242)
SO2.773 (hạng 26)
BB1255 (hạng 42)
H4.063 (hạng 38)
HR448 (hạng 6)
SO95.96 (hạng 4.156)
BB92.7 (hạng 9.438)
H98.73 (hạng 8.251)
HR90.96 (hạng 4.282)
WHIP1.27 (hạng 9.890)
WAR57.2 (hạng 75)

📊 Mùa giải cuối cùng (1993)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1993, Frank Tanana đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS32
W7
L17
ERA4.35
IP202.2
SO116
BB55
H216
HR28
SO95.15
BB92.44
H99.59
HR91.24
WHIP1.337
WAR0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1976, 19 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1975, 269 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1976, 288.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1977, 8.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1976, 2.44 ERA

🎯 Thành tích postseason

Frank Tanana đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 4.46, IP: 10.1, SO: 4, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Frank Tanana

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1973
2
2
3.08
0.5
0
22
26.1
0.4
1.063
2
20
8
11
9
116
2.79
7.5
2.75
4
4
0
2
1
0.7
6.8
2.7
0
0
0
2
108
1974
14
19
3.12
0.424
0
180
268.2
4.6
1.262
27
262
77
104
93
110
3.49
6
2.34
35
39
2
12
4
0.9
8.8
2.6
2
8
4
4
1127
1975
16
9
2.62
0.64
0
269
257.1
7.4
1.104
21
211
73
80
75
135
2.49
9.4
3.68
33
34
1
16
5
0.7
7.4
2.6
1
7
6
8
1029
1976
19
10
2.43
0.655
0
261
288.1
7.5
0.988
24
212
73
88
78
136
2.76
8.1
3.58
34
34
0
23
2
0.7
6.6
2.3
0
9
5
5
1142
1977
15
9
2.54
0.625
0
205
241.1
8.3
1.086
19
201
61
72
68
154
2.97
7.6
3.36
31
31
0
20
7
0.7
7.5
2.3
1
12
2
8
973
1978
18
12
3.65
0.6
0
137
239
3
1.251
26
239
60
108
97
99
3.72
5.2
2.28
33
33
0
10
4
1
9
2.3
8
9
7
5
1014
1979
7
5
3.89
0.583
0
46
90.1
1.2
1.306
9
93
25
44
39
105
3.91
4.6
1.84
17
18
0
2
1
0.9
9.3
2.5
1
2
0
6
382
1980
11
12
4.15
0.478
0
113
204
1.9
1.314
18
223
45
107
94
95
3.57
5
2.51
31
32
1
7
0
0.8
9.8
2
1
8
0
3
870
1981
4
10
4.01
0.286
0
78
141.1
1.1
1.309
17
142
43
70
63
97
4.06
5
1.81
23
24
0
5
2
1.1
9
2.7
0
4
4
2
596
1982
7
18
4.21
0.28
0
87
194.1
1.6
1.307
16
199
55
102
91
92
3.85
4
1.58
30
30
0
7
0
0.7
9.2
2.5
1
7
10
0
832
1983
7
9
3.16
0.438
0
108
159.1
2
1.211
14
144
49
70
56
127
3.6
6.1
2.2
22
29
1
3
0
0.8
8.1
2.8
1
7
5
6
667
1984
15
15
3.25
0.5
0
141
246.1
4.3
1.279
30
234
81
117
89
127
4.27
5.2
1.74
35
35
0
9
1
1.1
8.5
3
4
6
3
12
1054
1985
12
14
4.27
0.462
0
159
215
2.1
1.288
28
220
57
112
102
97
3.74
6.7
2.79
33
33
0
4
0
1.2
9.2
2.4
1
3
8
5
907
1986
12
9
4.16
0.571
0
119
188.1
1.3
1.386
23
196
65
95
87
100
4.18
5.7
1.83
31
32
1
3
1
1.1
9.4
3.1
1
3
9
7
812
1987
15
10
3.91
0.6
0
146
218.2
3
1.244
27
216
56
106
95
109
3.98
6
2.61
34
34
0
5
3
1.1
8.9
2.3
0
5
5
6
924
1988
14
11
4.21
0.56
0
127
203
0.4
1.365
25
213
64
105
95
91
4.12
5.6
1.98
32
32
0
2
0
1.1
9.4
2.8
0
4
7
6
876
1989
10
14
3.58
0.417
0
147
223.2
3.1
1.346
21
227
74
105
89
108
3.77
5.9
1.99
33
33
0
6
1
0.8
9.1
3
0
8
8
8
955
1990
9
8
5.31
0.529
1
114
176.1
0.1
1.452
25
190
66
104
104
75
4.63
5.8
1.73
29
34
4
1
0
1.3
9.7
3.4
1
9
7
5
763
1991
13
12
3.77
0.52
0
107
217.1
2.7
1.357
26
217
78
98
91
111
4.53
4.4
1.37
33
33
0
3
2
1.1
9
3.2
1
2
9
3
920
1992
13
11
4.39
0.542
0
91
186.2
0.3
1.489
22
188
90
102
91
90
4.9
4.4
1.01
31
32
0
3
0
1.1
9.1
4.3
1
7
9
11
818