Tổng hợp thành tích ném bóng của Gary Lavelle

  • 7 tháng 5, 2025

Gary Lavelle đã thi đấu tại MLB từ 1974 đến 1987, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 745 trận ra sân. Anh ghi được 80 W, 77 L, ERA 2.93, 769 SO, WHIP 1.331, và WAR 19.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Gary Lavelle
TênGary Lavelle
Ngày sinh3 tháng 1, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhBoth
MLB ra mắt1974

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Gary Lavelle

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Gary Lavelle.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Gary Lavelle đã thi đấu tại MLB từ năm 1974 đến 1987, ra sân tổng cộng 745 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS3 trận (hạng 5.868)
GF399 trận (hạng 71)
W80 (hạng 870)
L77 (hạng 915)
SV136 (hạng 107)
ERA2.93 (hạng 1.262)
IP1085 (hạng 1.209)
SO769 (hạng 920)
BB440 (hạng 983)
H1.004 (hạng 1.311)
HR51 (hạng 2.012)
SO96.38 (hạng 3.597)
BB93.65 (hạng 6.239)
H98.33 (hạng 9.281)
HR90.42 (hạng 7.829)
WHIP1.331 (hạng 8.858)
WAR19.7 (hạng 597)

📊 Mùa giải cuối cùng (1987)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1987, Gary Lavelle đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF11
W2
L3
SV1
ERA5.91
IP32
SO23
BB22
H40
HR2
SO96.47
BB96.19
H911.25
HR90.56
WHIP1.938
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1978, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1977, 93 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1977, 118.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1977, 4.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1977, 2.06 ERA

🎯 Thành tích postseason

Gary Lavelle đã ra sân tổng cộng 1 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 0, SO: 0, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Gary Lavelle

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1974
0
3
2.16
0
0
12
16.2
0.4
1.44
1
14
10
7
4
181
3.72
6.5
1.2
0
10
4
0
0
0.5
7.6
5.4
0
0
2
0
75
1975
6
3
2.95
0.667
8
51
82.1
2.1
1.555
3
80
48
30
27
130
3.68
5.6
1.06
0
65
29
0
0
0.3
8.7
5.2
3
3
12
2
370
1976
10
6
2.69
0.625
12
71
110.1
2.9
1.396
6
102
52
37
33
135
3.52
5.8
1.37
0
65
40
0
0
0.5
8.3
4.2
0
2
10
1
478
1977
7
7
2.05
0.5
20
93
118.1
4
1.208
4
106
37
35
27
191
2.54
7.1
2.51
0
73
49
0
0
0.3
8.1
2.8
0
0
18
2
485
1978
13
10
3.32
0.565
14
63
97.2
0.7
1.433
3
96
44
41
36
104
3.11
5.8
1.43
0
67
39
0
0
0.3
8.8
4.1
1
2
11
2
424
1979
7
9
2.51
0.438
20
80
96.2
2.7
1.324
5
86
42
31
27
141
3.11
7.4
1.9
0
70
55
0
0
0.5
8
3.9
4
2
15
2
407
1980
6
8
3.42
0.429
9
66
100
0.8
1.42
4
106
36
43
38
104
3.03
5.9
1.83
0
62
28
0
0
0.4
9.5
3.2
3
0
11
1
434
1981
2
6
3.84
0.25
4
45
65.2
-0.5
1.234
3
58
23
33
28
90
2.97
6.2
1.96
3
34
10
0
0
0.4
7.9
3.2
2
2
4
1
269
1982
10
7
2.67
0.588
8
76
104.2
2.4
1.204
6
97
29
35
31
135
2.87
6.5
2.62
0
68
35
0
0
0.5
8.3
2.5
2
1
12
2
432
1983
7
4
2.59
0.636
20
68
87
1.3
1.057
4
73
19
33
25
138
2.44
7
3.58
0
56
38
0
0
0.4
7.6
2
1
0
8
3
349
1984
5
4
2.76
0.556
12
71
101
2.6
1.327
5
92
42
34
31
128
3.28
6.3
1.69
0
77
42
0
0
0.4
8.2
3.7
0
1
14
2
426
1985
5
7
3.1
0.417
8
50
72.2
0.9
1.239
5
54
36
30
25
137
3.69
6.2
1.39
0
69
19
0
0
0.6
6.7
4.5
1
0
5
0
298
1987
2
3
5.91
0.4
1
23
32
-0.6
1.938
2
40
22
24
21
77
4.31
6.5
1.05
0
29
11
0
0
0.6
11.3
6.2
1
0
4
1
157