Tổng hợp thành tích ném bóng của Jeff Shaw

  • 7 tháng 5, 2025

Jeff Shaw đã thi đấu tại MLB từ 1990 đến 2001, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 633 trận ra sân. Anh ghi được 34 W, 54 L, ERA 3.54, 545 SO, WHIP 1.244, và WAR 13.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Jeff Shaw
TênJeff Shaw
Ngày sinh7 tháng 7, 1966
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1990

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jeff Shaw

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jeff Shaw.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jeff Shaw đã thi đấu tại MLB từ năm 1990 đến 2001, ra sân tổng cộng 633 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS19 trận (hạng 3.627)
GF384 trận (hạng 73)
W34 (hạng 2.060)
L54 (hạng 1.422)
SV203 (hạng 54)
ERA3.54 (hạng 2.637)
IP848 (hạng 1.574)
SO545 (hạng 1.442)
BB234 (hạng 2.110)
H821 (hạng 1.614)
HR91 (hạng 1.089)
SO95.78 (hạng 4.391)
BB92.48 (hạng 9.964)
H98.71 (hạng 8.298)
HR90.97 (hạng 4.220)
WHIP1.244 (hạng 10.251)
WAR13.7 (hạng 933)

📊 Mùa giải cuối cùng (2001)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2001, Jeff Shaw đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF66
W3
L5
SV43
ERA3.62
IP74.2
SO58
BB18
H63
HR10
SO96.99
BB92.17
H97.59
HR91.21
WHIP1.085
WAR0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1996, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1997, 74 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1996, 104.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1997, 3.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1998, 2.12 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jeff Shaw chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jeff Shaw

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1990
3
4
6.66
0.429
0
25
48.2
-0.8
1.911
11
73
20
38
36
59
5.95
4.6
1.25
9
12
0
0
0
2
13.5
3.7
0
0
0
3
229
1991
0
5
3.36
0
1
31
72.1
0.9
1.369
6
72
27
34
27
125
4.36
3.9
1.15
1
29
9
0
0
0.7
9
3.4
0
4
5
6
311
1992
0
1
8.22
0
0
3
7.2
-0.2
1.435
2
7
4
7
7
50
6.96
3.5
0.75
1
2
1
0
0
2.3
8.2
4.7
0
0
0
0
33
1993
2
7
4.14
0.222
0
50
95.2
0.9
1.286
12
91
32
47
44
101
4.8
4.7
1.56
8
55
13
0
0
1.1
8.6
3
0
7
2
2
404
1994
5
2
3.88
0.714
1
47
67.1
0.2
1.218
8
67
15
32
29
109
4.04
6.3
3.13
0
46
15
0
0
1.1
9
2
0
2
2
5
287
1995
1
6
4.88
0.143
3
51
72
-0.1
1.347
6
70
27
42
39
90
4.06
6.4
1.89
0
59
18
0
0
0.8
8.8
3.4
0
4
4
0
309
1996
8
6
2.49
0.571
4
69
104.2
3.3
1.223
8
99
29
34
29
170
3.74
5.9
2.38
0
78
24
0
0
0.7
8.5
2.5
0
2
11
0
434
1997
4
2
2.38
0.667
42
74
94.2
3.6
0.961
7
79
12
26
25
181
2.92
7
6.17
0
78
62
0
0
0.7
7.5
1.1
0
1
3
1
367
1998
3
8
2.12
0.273
48
55
85
3.3
1.106
8
75
19
22
20
200
3.77
5.8
2.89
0
73
69
0
0
0.8
7.9
2
0
1
5
0
339
1999
2
4
2.78
0.333
34
43
68
1.5
1.162
6
64
15
25
21
155
3.72
5.7
2.87
0
64
56
0
0
0.8
8.5
2
0
1
1
1
284
2000
3
4
4.24
0.429
27
39
57.1
0.2
1.343
7
61
16
29
27
102
4.25
6.1
2.44
0
60
51
0
0
1.1
9.6
2.5
0
1
3
0
249
2001
3
5
3.62
0.375
43
58
74.2
0.9
1.085
10
63
18
32
30
110
4.04
7
3.22
0
77
66
0
0
1.2
7.6
2.2
1
2
8
0
303