Tổng hợp thành tích ném bóng của Tim Hudson

  • 7 tháng 5, 2025

Tim Hudson đã thi đấu tại MLB từ 1999 đến 2015, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 482 trận ra sân. Anh ghi được 222 W, 133 L, ERA 3.49, 2.080 SO, WHIP 1.239, và WAR 56.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Tim Hudson
TênTim Hudson
Ngày sinh14 tháng 7, 1975
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1999

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tim Hudson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tim Hudson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tim Hudson đã thi đấu tại MLB từ năm 1999 đến 2015, ra sân tổng cộng 482 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS479 trận (hạng 66)
W222 (hạng 78)
L133 (hạng 257)
ERA3.49 (hạng 2.498)
IP3126.2 (hạng 121)
SHO13 (hạng 470)
CG26 (hạng 1.364)
SO2.080 (hạng 78)
BB917 (hạng 151)
H2.957 (hạng 138)
HR248 (hạng 138)
SO95.99 (hạng 4.119)
BB92.64 (hạng 9.626)
H98.51 (hạng 8.857)
HR90.71 (hạng 6.183)
WHIP1.239 (hạng 10.323)
WAR56.7 (hạng 78)

📊 Mùa giải cuối cùng (2015)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2015, Tim Hudson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS22
W8
L9
ERA4.44
IP123.2
SO64
BB37
H134
HR13
SO94.66
BB92.69
H99.75
HR90.95
WHIP1.383
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2000, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2001, 181 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2003, 240 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2003, 7.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2003, 2.7 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tim Hudson đã ra sân tổng cộng 14 trận trong postseason. ERA: 3.78, IP: 73.8, SO: 53, W: 1, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tim Hudson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1999
11
2
3.23
0.846
0
132
136.1
3.9
1.342
8
121
62
56
49
142
3.41
8.7
2.13
21
21
0
1
0
0.5
8
4.1
0
4
2
6
580
2000
20
6
4.14
0.769
0
169
202.1
4
1.241
24
169
82
100
93
113
4.33
7.5
2.06
32
32
0
2
2
1.1
7.5
3.6
0
7
5
7
847
2001
18
9
3.37
0.667
0
181
235
4.5
1.221
20
216
71
100
88
129
3.6
6.9
2.55
35
35
0
3
0
0.8
8.3
2.7
1
6
5
9
980
2002
15
9
2.98
0.625
0
152
238.1
6.9
1.255
19
237
62
87
79
145
3.6
5.7
2.45
34
34
0
4
2
0.7
8.9
2.3
1
8
9
7
983
2003
16
7
2.7
0.696
0
162
240
7.4
1.075
15
197
61
84
72
165
3.38
6.1
2.66
34
34
0
3
2
0.6
7.4
2.3
0
10
9
6
967
2004
12
6
3.53
0.667
0
103
188.2
4.3
1.261
8
194
44
82
74
129
3.4
4.9
2.34
27
27
0
3
2
0.4
9.3
2.1
1
12
3
4
793
2005
14
9
3.52
0.609
0
115
192
3.3
1.349
20
194
65
79
75
121
4.33
5.4
1.77
29
29
0
2
0
0.9
9.1
3
0
9
5
4
817
2006
13
12
4.86
0.52
0
141
218.1
1.3
1.438
25
235
79
129
118
92
4.55
5.8
1.78
35
35
0
2
1
1
9.7
3.3
0
9
10
7
959
2007
16
10
3.33
0.615
0
132
224.1
4.7
1.221
10
221
53
87
83
131
3.46
5.3
2.49
34
34
0
1
1
0.4
8.9
2.1
2
8
8
5
925
2008
11
7
3.17
0.611
0
85
142
3
1.162
11
125
40
53
50
132
3.83
5.4
2.13
22
23
0
1
1
0.7
7.9
2.5
1
2
5
3
573
2009
2
1
3.61
0.667
0
30
42.1
0.9
1.465
4
49
13
17
17
115
3.83
6.4
2.31
7
7
0
0
0
0.9
10.4
2.8
0
0
0
0
180
2010
17
9
2.83
0.654
0
139
228.2
5.8
1.15
20
189
74
74
72
138
4.09
5.5
1.88
34
34
0
1
0
0.8
7.4
2.9
0
9
8
5
920
2011
16
10
3.22
0.615
0
158
215
3
1.14
14
189
56
86
77
119
3.39
6.6
2.82
33
33
0
1
1
0.6
7.9
2.3
0
15
6
10
884
2012
16
7
3.62
0.696
0
102
179
1.4
1.207
12
168
48
77
72
110
3.78
5.1
2.13
28
28
0
1
1
0.6
8.4
2.4
0
9
2
3
749
2013
8
7
3.97
0.533
0
95
131.1
0.8
1.188
10
120
36
60
58
94
3.46
6.5
2.64
21
21
0
0
0
0.7
8.2
2.5
0
2
3
2
534
2014
9
13
3.57
0.409
0
120
189.1
1
1.231
15
199
34
86
75
97
3.54
5.7
3.53
31
31
0
1
0
0.7
9.5
1.6
0
7
3
2
789
2015
8
9
4.44
0.471
0
64
123.2
0.5
1.383
13
134
37
62
61
87
4.53
4.7
1.73
22
24
0
0
0
0.9
9.8
2.7
0
7
1
4
525