Tổng hợp thành tích ném bóng của Jerry Koosman

  • 7 tháng 5, 2025

Jerry Koosman đã thi đấu tại MLB từ 1967 đến 1985, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 612 trận ra sân. Anh ghi được 222 W, 209 L, ERA 3.36, 2.556 SO, WHIP 1.259, và WAR 57.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Jerry Koosman
TênJerry Koosman
Ngày sinh23 tháng 12, 1942
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1967

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jerry Koosman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jerry Koosman.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jerry Koosman đã thi đấu tại MLB từ năm 1967 đến 1985, ra sân tổng cộng 612 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS527 trận (hạng 40)
GF43 trận (hạng 1.931)
W222 (hạng 78)
L209 (hạng 37)
SV17 (hạng 867)
ERA3.36 (hạng 2.123)
IP3839.1 (hạng 48)
SHO33 (hạng 87)
CG140 (hạng 253)
SO2.556 (hạng 35)
BB1198 (hạng 53)
H3.635 (hạng 54)
HR290 (hạng 74)
SO95.99 (hạng 4.119)
BB92.81 (hạng 9.148)
H98.52 (hạng 8.829)
HR90.68 (hạng 6.404)
WHIP1.259 (hạng 10.048)
WAR57.0 (hạng 76)

📊 Mùa giải cuối cùng (1985)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1985, Jerry Koosman đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS18
W6
L4
ERA4.62
IP99.1
SHO1
CG3
SO60
BB34
H107
HR14
SO95.44
BB93.08
H99.69
HR91.27
WHIP1.419
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1976, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1976, 200 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1974, 265 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1979, 7.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1968, 2.09 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jerry Koosman đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 3.88, IP: 39.4, SO: 31, W: 4, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jerry Koosman

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1967
0
2
6.04
0
0
11
22.1
-0.5
1.836
3
22
19
17
15
57
5.85
4.4
0.58
3
9
1
0
0
1.2
8.9
7.7
1
0
4
0
105
1968
19
12
2.08
0.613
0
178
263.2
6.3
1.1
16
221
69
72
61
145
2.7
6.1
2.58
34
35
0
17
7
0.5
7.5
2.4
0
8
7
8
1058
1969
17
9
2.28
0.654
0
180
241
5.9
1.058
14
187
68
66
61
160
2.67
6.7
2.65
32
32
0
16
6
0.5
7
2.5
2
4
11
7
957
1970
12
7
3.14
0.632
0
118
212
3
1.226
22
189
71
87
74
128
3.91
5
1.66
29
30
0
5
1
0.9
8
3
3
2
14
7
884
1971
6
11
3.04
0.353
0
96
165.2
2.4
1.274
12
160
51
66
56
112
3.18
5.2
1.88
24
26
0
4
0
0.7
8.7
2.8
0
1
4
7
694
1972
11
12
4.14
0.478
1
147
163
0.4
1.27
14
155
52
81
75
81
2.78
8.1
2.83
24
34
5
4
1
0.8
8.6
2.9
0
6
7
9
692
1973
14
15
2.84
0.483
0
156
263
5.8
1.179
18
234
76
93
83
128
3.18
5.3
2.05
35
35
0
12
3
0.6
8
2.6
0
4
6
3
1071
1974
15
11
3.36
0.577
0
188
265
4.9
1.294
16
258
85
113
99
107
2.99
6.4
2.21
35
35
0
13
0
0.5
8.8
2.9
1
7
7
8
1118
1975
14
13
3.42
0.519
2
173
239.2
2.1
1.385
19
234
98
106
91
101
3.45
6.5
1.77
34
36
2
11
4
0.7
8.8
3.7
7
4
6
7
1018
1976
21
10
2.69
0.677
0
200
247.1
4.7
1.096
19
205
66
81
74
121
2.83
7.3
3.03
32
34
0
17
3
0.7
7.5
2.4
1
1
7
3
994
1977
8
20
3.49
0.286
0
192
226.2
2.9
1.218
17
195
81
102
88
107
3.14
7.6
2.37
32
32
0
6
1
0.7
7.7
3.2
4
4
8
2
940
1978
3
15
3.75
0.167
2
160
235.1
1.5
1.296
17
221
84
110
98
93
3.34
6.1
1.9
32
38
6
3
0
0.7
8.5
3.2
1
8
11
5
986
1979
20
13
3.38
0.606
0
157
263.2
7.2
1.331
19
268
83
108
99
130
3.46
5.4
1.89
36
37
0
10
2
0.6
9.1
2.8
1
3
4
2
1101
1980
16
13
4.03
0.552
2
149
243.1
3
1.319
24
252
69
119
109
108
3.72
5.5
2.16
34
38
2
8
0
0.9
9.3
2.6
1
5
5
2
1022
1981
4
13
4.01
0.235
5
76
121.1
1.2
1.368
10
125
41
59
54
97
3.43
5.6
1.85
16
27
9
3
1
0.7
9.3
3
1
0
7
2
517
1982
11
7
3.84
0.611
3
88
173.1
2.7
1.338
9
194
38
81
74
105
3.07
4.6
2.32
19
42
12
3
1
0.5
10.1
2
2
2
3
4
726
1983
11
7
4.77
0.611
2
90
169.2
0
1.35
19
176
53
96
90
88
4.19
4.8
1.7
24
37
6
2
1
1
9.3
2.8
0
6
2
5
730
1984
14
15
3.25
0.483
0
137
224
3
1.304
8
232
60
95
81
112
2.85
5.5
2.28
34
36
0
3
1
0.3
9.3
2.4
2
3
5
6
950
1985
6
4
4.62
0.6
0
60
99.1
0.5
1.419
14
107
34
56
51
81
4.43
5.4
1.76
18
19
0
3
1
1.3
9.7
3.1
2
3
3
2
433