Tổng hợp thành tích ném bóng của Glen Perkins

  • 7 tháng 5, 2025

Glen Perkins đã thi đấu tại MLB từ 2006 đến 2017, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 409 trận ra sân. Anh ghi được 35 W, 25 L, ERA 3.88, 504 SO, WHIP 1.288, và WAR 9.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Glen Perkins
TênGlen Perkins
Ngày sinh2 tháng 3, 1983
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2006

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Glen Perkins

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Glen Perkins.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Glen Perkins đã thi đấu tại MLB từ năm 2006 đến 2017, ra sân tổng cộng 409 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS44 trận (hạng 2.563)
GF228 trận (hạng 230)
W35 (hạng 2.013)
L25 (hạng 2.819)
SV120 (hạng 131)
ERA3.88 (hạng 3.788)
IP624.1 (hạng 2.111)
SO504 (hạng 1.569)
BB158 (hạng 2.892)
H646 (hạng 2.043)
HR74 (hạng 1.383)
SO97.27 (hạng 2.554)
BB92.28 (hạng 10.362)
H99.31 (hạng 6.293)
HR91.07 (hạng 3.522)
WHIP1.288 (hạng 9.627)
WAR9.0 (hạng 1.382)

📊 Mùa giải cuối cùng (2017)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2017, Glen Perkins đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF3
W0
ERA9.53
IP5.2
SO2
BB5
H8
HR0
SO93.18
BB97.94
H912.71
WHIP2.294
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2008, 12 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2012, 78 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2008, 151 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2013, 2.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2006, 1.73 ERA

🎯 Thành tích postseason

Glen Perkins đã ra sân tổng cộng 1 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 0.1, SO: 0, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Glen Perkins

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2006
0
0
1.59
0
0
6
5.2
0.2
0.529
0
3
0
1
1
299
1.03
9.5
0
0
4
1
0
0
0
4.8
0
0
0
0
0
20
2007
0
0
3.14
0
0
20
28.2
0.6
1.221
2
23
12
10
10
138
4.22
6.3
1.67
0
19
3
0
0
0.6
7.2
3.8
0
2
0
2
115
2008
12
4
4.41
0.75
0
74
151
1.3
1.47
25
183
39
81
74
95
5.14
4.4
1.9
26
26
0
0
0
1.5
10.9
2.3
1
3
0
2
661
2009
6
7
5.89
0.462
0
45
96.1
-0.1
1.484
13
120
23
64
63
75
4.66
4.2
1.96
17
18
1
0
0
1.2
11.2
2.1
1
1
0
2
423
2010
1
1
5.82
0.5
0
14
21.2
-0.3
1.569
3
29
5
16
14
71
4.83
5.8
2.8
1
13
5
0
0
1.2
12
2.1
0
4
1
0
98
2011
4
4
2.48
0.5
2
65
61.2
2
1.232
2
55
21
19
17
164
2.41
9.5
3.1
0
65
17
0
0
0.3
8
3.1
0
1
5
3
253
2012
3
1
2.56
0.75
16
78
70.1
1.4
1.038
8
57
16
25
20
161
3.17
10
4.88
0
70
43
0
0
1
7.3
2
0
3
3
3
281
2013
2
0
2.3
1
36
77
62.2
2.4
0.926
5
43
15
16
16
178
2.49
11.1
5.13
0
61
53
0
0
0.7
6.2
2.2
0
3
0
0
240
2014
4
3
3.65
0.571
34
66
61.2
0.5
1.184
7
62
11
29
25
107
3.1
9.6
6
0
63
56
0
0
1
9
1.6
0
2
2
3
260
2015
3
5
3.32
0.375
32
54
57
1.2
1.193
9
58
10
21
21
123
3.82
8.5
5.4
0
60
45
0
0
1.4
9.2
1.6
0
0
2
4
238
2016
0
0
9
0
0
3
2
-0.1
3
0
5
1
2
2
55
1.65
13.5
3
0
2
1
0
0
0
22.5
4.5
0
0
0
2
12
2017
0
0
9.53
0
0
2
5.2
-0.1
2.294
0
8
5
6
6
49
6.69
3.2
0.4
0
8
3
0
0
0
12.7
7.9
0
3
0
0
34