Tổng hợp thành tích ném bóng của Mark Davis

  • 7 tháng 5, 2025

Mark Davis đã thi đấu tại MLB từ 1980 đến 1997, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 624 trận ra sân. Anh ghi được 51 W, 84 L, ERA 4.17, 1.007 SO, WHIP 1.399, và WAR 7.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Mark Davis
TênMark Davis
Ngày sinh19 tháng 10, 1960
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1980

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mark Davis

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mark Davis.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mark Davis đã thi đấu tại MLB từ năm 1980 đến 1997, ra sân tổng cộng 624 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS85 trận (hạng 1.724)
GF265 trận (hạng 177)
W51 (hạng 1.434)
L84 (hạng 804)
SV96 (hạng 183)
ERA4.17 (hạng 4.857)
IP1145 (hạng 1.141)
SHO2 (hạng 1.720)
CG4 (hạng 2.890)
SO1.007 (hạng 564)
BB534 (hạng 708)
H1.068 (hạng 1.229)
HR129 (hạng 692)
SO97.92 (hạng 1.954)
BB94.2 (hạng 4.598)
H98.39 (hạng 9.138)
HR91.01 (hạng 3.929)
WHIP1.399 (hạng 7.501)
WAR7.3 (hạng 1.635)

📊 Mùa giải cuối cùng (1997)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1997, Mark Davis đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF3
W0
ERA5.51
IP16.1
SO14
BB5
H21
HR4
SO97.71
BB92.76
H911.57
HR92.2
WHIP1.592
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1987, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1985, 131 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1984, 174.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1989, 4.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1989, 1.85 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mark Davis chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mark Davis

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1980
0
0
2.57
0
0
5
7
0.2
1.286
0
4
5
2
2
156
3.47
6.4
1
1
2
0
0
0
0
5.1
6.4
0
0
0
0
30
1981
1
4
7.74
0.2
0
29
43
-1.2
1.698
7
49
24
37
37
47
5.04
6.1
1.21
9
9
0
0
0
1.5
10.3
5
1
0
0
1
194
1983
6
4
3.49
0.6
0
83
111
1.2
1.288
14
93
50
51
43
103
4.33
6.7
1.66
20
20
0
2
2
1.1
7.5
4.1
1
3
4
8
469
1984
5
17
5.36
0.227
0
124
174.2
-0.8
1.46
25
201
54
113
104
66
4.22
6.4
2.3
27
46
6
1
0
1.3
10.4
2.8
4
5
12
8
766
1985
5
12
3.54
0.294
7
131
114.1
0.8
1.137
13
89
41
49
45
98
3.03
10.3
3.2
1
77
38
0
0
1
7
3.2
1
3
7
6
465
1986
5
7
2.99
0.417
4
90
84.1
0.5
1.15
6
63
34
33
28
119
2.81
9.6
2.65
2
67
20
0
0
0.6
6.7
3.6
0
1
7
3
342
1987
9
8
3.99
0.529
2
98
133
0.8
1.368
14
123
59
64
59
99
4.23
6.6
1.66
11
63
18
1
0
0.9
8.3
4
2
6
8
6
566
1988
5
10
2.01
0.333
28
102
98.1
3.1
1.139
2
70
42
24
22
171
2.24
9.3
2.43
0
62
52
0
0
0.2
6.4
3.8
1
0
11
9
402
1989
4
3
1.85
0.571
44
92
92.2
4.4
1.047
6
66
31
21
19
191
2.69
8.9
2.97
0
70
65
0
0
0.6
6.4
3
0
2
1
8
370
1990
2
7
5.11
0.222
6
73
68.2
-0.4
1.791
9
71
52
43
39
76
4.83
9.6
1.4
3
53
28
0
0
1.2
9.3
6.8
0
4
3
6
334
1991
6
3
4.45
0.667
1
47
62.2
0.2
1.5
6
55
39
36
31
94
4.52
6.8
1.21
5
29
8
0
0
0.9
7.9
5.6
0
1
0
1
276
1992
2
3
7.13
0.4
0
34
53
-1.2
1.981
9
64
41
44
42
56
6.08
5.8
0.83
6
27
11
0
0
1.5
10.9
7
1
1
2
5
261
1993
1
5
4.26
0.167
4
70
69.2
0.7
1.766
10
79
44
37
33
96
4.78
9
1.59
0
60
13
0
0
1.3
10.2
5.7
1
1
7
2
327
1994
0
1
8.82
0
0
15
16.1
-0.9
2.02
4
20
13
18
16
48
6.87
8.3
1.15
0
20
3
0
0
2.2
11
7.2
0
0
1
0
81
1997
0
0
5.51
0
0
14
16.1
-0.1
1.592
4
21
5
10
10
86
5.68
7.7
2.8
0
19
3
0
0
2.2
11.6
2.8
0
1
0
0
72