Tổng hợp thành tích ném bóng của Jack Quinn

  • 7 tháng 5, 2025

Jack Quinn đã thi đấu tại MLB từ 1909 đến 1933, trải qua tổng cộng 23 mùa giải với 756 trận ra sân. Anh ghi được 247 W, 218 L, ERA 3.29, 1.329 SO, WHIP 1.3, và WAR 59.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Jack Quinn
TênJack Quinn
Ngày sinh1 tháng 7, 1883
Quốc tịch
Slovakia
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1909

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jack Quinn

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jack Quinn.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jack Quinn đã thi đấu tại MLB từ năm 1909 đến 1933, ra sân tổng cộng 756 trận qua 23 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS443 trận (hạng 92)
GF218 trận (hạng 240)
W247 (hạng 51)
L218 (hạng 28)
SV56 (hạng 327)
ERA3.29 (hạng 1.959)
IP3920.1 (hạng 45)
SHO28 (hạng 135)
CG243 (hạng 90)
SO1.329 (hạng 311)
BB860 (hạng 188)
H4.238 (hạng 29)
HR103 (hạng 932)
SO93.05 (hạng 8.875)
BB91.97 (hạng 10.815)
H99.73 (hạng 5.161)
HR90.24 (hạng 8.712)
WHIP1.3 (hạng 9.440)
WAR59.7 (hạng 68)

📊 Mùa giải cuối cùng (1933)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1933, Jack Quinn đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF9
W0
L1
SV1
ERA4.02
IP15.2
SO3
BB5
H20
HR0
SO91.72
BB92.87
H911.49
WHIP1.596
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1914, 26 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1914, 164 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1914, 342.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1914, 5.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1909, 1.98 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jack Quinn đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 8.82, IP: 10.2, SO: 5, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jack Quinn

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1909
9
5
1.97
0.643
1
36
118.2
1.4
1.129
1
110
24
45
26
128
2.43
2.7
1.5
11
23
12
8
0
0.1
8.3
1.8
0
4
0
2
464
1910
18
12
2.37
0.6
0
82
235.2
3.4
1.154
2
214
58
88
62
112
2.54
3.1
1.41
31
35
4
20
0
0.1
8.2
2.2
0
6
0
4
930
1911
8
10
3.76
0.444
2
71
174.2
0.4
1.397
2
203
41
111
73
95
2.88
3.7
1.73
16
40
19
7
0
0.1
10.5
2.1
0
4
0
2
728
1912
5
7
5.79
0.417
0
47
102.2
-1.3
1.578
4
139
23
89
66
63
3.23
4.1
2.04
11
18
4
7
0
0.4
12.2
2
0
4
0
3
455
1913
4
3
2.4
0.571
0
33
56.1
0.9
1.101
1
55
7
22
15
137
2.04
5.3
4.71
7
8
1
6
1
0.2
8.8
1.1
0
1
0
1
223
1914
26
14
2.6
0.65
1
164
342.2
5.5
1.167
3
335
65
129
99
128
2.23
4.3
2.52
42
46
4
27
4
0.1
8.8
1.7
0
8
0
6
1331
1915
9
22
3.45
0.29
1
118
273.2
1.2
1.286
9
289
63
137
105
93
2.75
3.9
1.87
31
44
12
21
0
0.3
9.5
2.1
1
8
0
5
1109
1918
5
1
2.29
0.833
0
22
51
1.7
0.882
0
38
7
13
13
121
1.78
3.9
3.14
5
6
1
5
0
0
6.7
1.2
1
0
0
1
190
1919
15
14
2.61
0.517
0
97
266
3.7
1.154
8
242
65
96
77
121
2.95
3.3
1.49
31
38
6
18
4
0.3
8.2
2.2
0
6
0
5
1062
1920
18
10
3.2
0.643
3
101
253.1
4.9
1.259
8
271
48
110
90
120
3.01
3.6
2.1
32
41
9
17
2
0.3
9.6
1.7
0
2
0
5
1042
1921
8
7
3.78
0.533
0
44
119
1.3
1.597
2
158
32
61
50
111
3.55
3.3
1.38
13
33
8
6
0
0.2
11.9
2.4
0
5
0
2
542
1922
13
16
3.48
0.448
0
67
256
5.2
1.258
9
263
59
119
99
117
3.81
2.4
1.14
32
40
6
16
4
0.3
9.2
2.1
1
3
0
3
1093
1923
13
17
3.89
0.433
7
71
243
4.6
1.461
6
302
53
125
105
105
3.5
2.6
1.34
28
42
11
16
1
0.2
11.2
2
1
6
0
1
1052
1924
12
13
3.27
0.48
7
64
228.2
5.3
1.281
10
241
52
109
83
134
3.59
2.5
1.23
25
44
12
13
2
0.4
9.5
2
0
12
0
3
979
1925
13
11
4.13
0.542
0
43
204.2
2.7
1.471
6
259
42
124
94
111
2.86
1.9
1.02
28
37
2
12
0
0.3
11.4
1.8
0
6
0
2
915
1926
10
11
3.41
0.476
1
58
163.2
3.3
1.387
4
191
36
74
62
122
3.32
3.2
1.61
21
31
5
8
3
0.2
10.5
2
0
1
0
4
706
1927
15
10
3.26
0.6
1
43
201.1
5.1
1.232
9
211
37
82
73
129
3.27
1.9
1.16
26
34
4
11
3
0.4
9.4
1.7
0
4
0
1
825
1928
18
7
2.9
0.72
1
43
211.1
3.8
1.292
3
239
34
92
68
138
3.39
1.8
1.26
28
31
2
18
4
0.1
10.2
1.4
0
7
2
0
898
1929
11
9
3.97
0.55
2
41
161
2.1
1.373
8
182
39
87
71
106
3.68
2.3
1.05
18
35
9
7
0
0.4
10.2
2.2
1
1
3
3
687
1930
9
7
4.42
0.563
6
28
89.2
1.4
1.461
6
109
22
51
44
107
3.87
2.8
1.27
6
35
17
0
0
0.6
10.9
2.2
0
1
0
1
397