Tổng hợp thành tích ném bóng của Jim Perry

  • 7 tháng 5, 2025

Jim Perry đã thi đấu tại MLB từ 1959 đến 1975, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 630 trận ra sân. Anh ghi được 215 W, 174 L, ERA 3.45, 1.576 SO, WHIP 1.255, và WAR 38.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Jim Perry
TênJim Perry
Ngày sinh30 tháng 10, 1935
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1959

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jim Perry

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jim Perry.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jim Perry đã thi đấu tại MLB từ năm 1959 đến 1975, ra sân tổng cộng 630 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS447 trận (hạng 89)
GF64 trận (hạng 1.311)
W215 (hạng 92)
L174 (hạng 85)
SV10 (hạng 1.293)
ERA3.45 (hạng 2.377)
IP3285.2 (hạng 97)
SHO32 (hạng 99)
CG109 (hạng 361)
SO1.576 (hạng 208)
BB998 (hạng 120)
H3.127 (hạng 111)
HR308 (hạng 55)
SO94.32 (hạng 6.780)
BB92.73 (hạng 9.369)
H98.57 (hạng 8.682)
HR90.84 (hạng 5.240)
WHIP1.255 (hạng 10.108)
WAR38.6 (hạng 192)

📊 Mùa giải cuối cùng (1975)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1975, Jim Perry đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS17
GF2
W4
L10
ERA5.38
IP105.1
SHO1
CG2
SO44
BB44
H107
HR15
SO93.76
BB93.76
H99.14
HR91.28
WHIP1.434
WAR−1.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1970, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1970, 168 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1970, 278.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1969, 6.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1968, 2.27 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jim Perry đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 6.84, IP: 17.1, SO: 10, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jim Perry

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1959
12
10
2.65
0.545
4
79
153
2.4
1.157
10
122
55
54
45
140
3.48
4.6
1.44
13
44
18
8
2
0.6
7.2
3.2
1
2
7
2
615
1960
18
10
3.62
0.643
1
120
261.1
2.5
1.332
35
257
91
118
105
104
4.44
4.1
1.32
36
41
3
10
4
1.2
8.9
3.1
0
4
3
3
1103
1961
10
17
4.71
0.37
0
90
223.2
-0.1
1.453
28
238
87
132
117
83
4.64
3.6
1.03
35
35
0
6
1
1.1
9.6
3.5
0
6
5
5
983
1962
12
12
4.14
0.5
0
74
193.2
1.4
1.404
21
213
59
94
89
93
4.21
3.4
1.25
27
35
5
7
3
1
9.9
2.7
2
2
1
0
819
1963
9
9
3.83
0.5
1
72
178.2
0.8
1.332
17
179
59
83
76
95
3.93
3.6
1.22
25
40
6
5
1
0.9
9
3
0
2
4
4
768
1964
6
3
3.44
0.667
2
55
65.1
0.7
1.286
7
61
23
26
25
105
3.42
7.6
2.39
1
42
9
0
0
1
8.4
3.2
0
1
4
6
279
1965
12
7
2.63
0.632
0
88
167.2
2.6
1.127
18
142
47
57
49
136
3.76
4.7
1.87
19
36
3
4
2
1
7.6
2.5
0
3
2
4
679
1966
11
7
2.54
0.611
0
122
184.1
3.8
1.096
17
149
53
61
52
142
3.37
6
2.3
25
33
2
8
1
0.8
7.3
2.6
0
5
4
6
742
1967
8
7
3.03
0.533
0
94
130.2
2.4
1.324
8
123
50
51
44
116
3.11
6.5
1.88
11
37
7
3
2
0.6
8.5
3.4
0
3
5
2
549
1968
8
6
2.27
0.571
1
69
139
4
1
8
113
26
37
35
139
2.81
4.5
2.65
18
32
4
3
2
0.5
7.3
1.7
0
5
2
2
556
1969
20
6
2.82
0.769
0
153
261.2
6.3
1.185
18
244
66
87
82
131
3.09
5.3
2.32
36
46
4
12
3
0.6
8.4
2.3
0
9
10
3
1079
1970
24
12
3.04
0.667
0
168
278.2
3.8
1.13
20
258
57
112
94
125
3.08
5.4
2.95
40
40
0
13
4
0.6
8.3
1.8
0
9
10
3
1141
1971
17
17
4.23
0.5
1
126
270
1.6
1.352
39
263
102
135
127
84
4.58
4.2
1.24
39
40
1
8
0
1.3
8.8
3.4
0
5
10
5
1146
1972
13
16
3.35
0.448
0
85
217.2
0.4
1.153
14
191
60
93
81
96
3.39
3.5
1.42
35
35
0
5
2
0.6
7.9
2.5
0
8
5
4
898
1973
14
13
4.03
0.519
0
66
203
3.5
1.379
22
225
55
96
91
101
4.2
2.9
1.2
34
35
0
7
1
1
10
2.4
0
4
5
2
867
1974
17
12
2.96
0.586
0
71
252
4.3
1.214
11
242
64
94
83
122
3.4
2.5
1.11
36
36
0
8
3
0.4
8.6
2.3
0
5
10
1
1042
1975
4
10
5.38
0.286
0
44
105.1
-1.8
1.434
15
107
44
77
63
69
5.06
3.8
1
17
23
2
2
1
1.3
9.1
3.8
0
7
6
3
466