Tổng hợp thành tích ném bóng của Jeurys Familia

  • 7 tháng 5, 2025

Jeurys Familia đã thi đấu tại MLB từ 2012 đến 2023, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 561 trận ra sân. Anh ghi được 34 W, 29 L, ERA 3.58, 577 SO, WHIP 1.368, và WAR 6.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Jeurys Familia
TênJeurys Familia
Ngày sinh10 tháng 10, 1989
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2012

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jeurys Familia

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jeurys Familia.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jeurys Familia đã thi đấu tại MLB từ năm 2012 đến 2023, ra sân tổng cộng 561 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF251 trận (hạng 196)
W34 (hạng 2.060)
L29 (hạng 2.530)
SV127 (hạng 120)
ERA3.58 (hạng 2.750)
IP555.2 (hạng 2.330)
SO577 (hạng 1.344)
BB266 (hạng 1.850)
H494 (hạng 2.569)
HR44 (hạng 2.288)
SO99.35 (hạng 790)
BB94.31 (hạng 4.317)
H98 (hạng 9.962)
HR90.71 (hạng 6.183)
WHIP1.368 (hạng 8.113)
WAR6.2 (hạng 1.825)

📊 Mùa giải cuối cùng (2023)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2023, Jeurys Familia đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF3
W0
L1
SV2
ERA6.39
IP12.2
SO9
BB13
H13
HR2
SO96.39
BB99.24
H99.24
HR91.42
WHIP2.053
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2021, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2015, 86 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2015, 78 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2015, 3.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2015, 1.85 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jeurys Familia đã ra sân tổng cộng 13 trận trong postseason. ERA: 2.37, IP: 15.2, SO: 10, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jeurys Familia

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2012
0
0
5.84
0
0
10
12.1
-0.1
1.541
0
10
9
8
8
67
3.66
7.3
1.11
1
8
4
0
0
0
7.3
6.6
0
0
0
0
52
2013
0
0
4.22
0
1
8
10.2
0
1.969
2
12
9
5
5
88
6.52
6.8
0.89
0
9
3
0
0
1.7
10.1
7.6
0
0
1
3
52
2014
2
5
2.21
0.286
5
73
77.1
1
1.177
3
59
32
26
19
157
3.07
8.5
2.28
0
76
16
0
0
0.3
6.9
3.7
0
2
5
9
322
2015
2
2
1.85
0.5
43
86
78
3
1
6
59
19
16
16
207
2.74
9.9
4.53
0
76
65
0
0
0.7
6.8
2.2
0
2
1
4
308
2016
3
4
2.55
0.429
51
84
77.2
1.8
1.21
1
63
31
25
22
158
2.39
9.7
2.71
0
78
67
0
0
0.1
7.3
3.6
0
1
6
3
321
2017
2
2
4.38
0.5
6
25
24.2
0
1.459
1
21
15
14
12
96
3.6
9.1
1.67
0
26
15
0
0
0.4
7.7
5.5
0
1
3
1
111
2018
8
6
3.13
0.571
18
83
72
1.5
1.222
3
60
28
26
25
126
2.65
10.4
2.96
0
70
36
0
0
0.4
7.5
3.5
0
2
1
2
302
2019
4
2
5.7
0.667
0
63
60
-0.5
1.733
7
62
42
39
38
72
4.88
9.5
1.5
0
66
14
0
0
1.1
9.3
6.3
0
3
4
3
274
2020
2
0
3.71
1
0
23
26.2
0.6
1.463
2
20
19
11
11
116
4.92
7.8
1.21
0
25
4
0
0
0.7
6.8
6.4
0
3
2
1
120
2021
9
4
3.94
0.692
1
72
59.1
0
1.416
10
57
27
31
26
102
4.4
10.9
2.67
0
65
16
0
0
1.5
8.6
4.1
0
2
2
4
262
2022
2
3
6.09
0.4
0
41
44.1
-0.7
1.805
7
58
22
34
30
67
4.94
8.3
1.86
0
48
8
0
0
1.4
11.8
4.5
0
2
2
1
204
2023
0
1
6.39
0
2
9
12.2
-0.4
2.053
2
13
13
12
9
67
7.2
6.4
0.69
0
14
3
0
0
1.4
9.2
9.2
0
1
0
0
64