Tổng hợp thành tích ném bóng của Jim Johnson

  • 7 tháng 5, 2025

Jim Johnson đã thi đấu tại MLB từ 2006 đến 2018, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 674 trận ra sân. Anh ghi được 38 W, 46 L, ERA 3.79, 531 SO, WHIP 1.335, và WAR 8.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Jim Johnson
TênJim Johnson
Ngày sinh27 tháng 6, 1983
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2006

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jim Johnson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jim Johnson.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jim Johnson đã thi đấu tại MLB từ năm 2006 đến 2018, ra sân tổng cộng 674 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS2 trận (hạng 6.281)
GF324 trận (hạng 103)
W38 (hạng 1.871)
L46 (hạng 1.697)
SV178 (hạng 71)
ERA3.79 (hạng 3.430)
IP704.2 (hạng 1.875)
SO531 (hạng 1.487)
BB237 (hạng 2.078)
H704 (hạng 1.881)
HR54 (hạng 1.916)
SO96.78 (hạng 3.077)
BB93.03 (hạng 8.396)
H98.99 (hạng 7.541)
HR90.69 (hạng 6.318)
WHIP1.335 (hạng 8.745)
WAR8.3 (hạng 1.473)

📊 Mùa giải cuối cùng (2018)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2018, Jim Johnson đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
GF14
W5
L3
SV2
ERA3.84
IP63.1
SO45
BB22
H64
HR9
SO96.39
BB93.13
H99.09
HR91.28
WHIP1.358
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2011, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2016, 68 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2011, 91 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2011, 2.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2008, 2.24 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jim Johnson đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 8.82, IP: 5.1, SO: 4, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jim Johnson

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2006
0
1
24
0
0
0
3
-0.3
4
1
9
3
8
8
21
11.48
0
0
1
1
0
0
0
3
27
9
0
1
0
0
21
2007
0
0
9
0
0
1
2
0
2.5
0
3
2
2
2
60
5.24
4.5
0.5
0
1
1
0
0
0
13.5
9
0
0
0
0
11
2008
2
4
2.23
0.333
1
38
68.2
2.3
1.194
0
54
28
18
17
200
3.38
5
1.36
0
54
18
0
0
0
7.1
3.7
1
3
3
1
281
2009
4
6
4.11
0.4
10
49
70
1.1
1.371
8
73
23
32
32
111
4.3
6.3
2.13
0
64
29
0
0
1
9.4
3
1
3
3
2
300
2010
1
1
3.42
0.5
1
22
26.1
0.6
1.405
2
32
5
11
10
123
3.08
7.5
4.4
0
26
6
0
0
0.7
10.9
1.7
0
1
1
4
117
2011
6
5
2.67
0.545
9
58
91
2.6
1.11
5
80
21
30
27
158
3.22
5.7
2.76
0
69
20
0
0
0.5
7.9
2.1
1
2
3
2
366
2012
2
1
2.49
0.667
51
41
68.2
2.4
1.019
3
55
15
21
19
170
3.25
5.4
2.73
0
71
63
0
0
0.4
7.2
2
0
3
1
1
269
2013
3
8
2.94
0.273
50
56
70.1
1.3
1.28
5
72
18
26
23
139
3.45
7.2
3.11
0
74
63
0
0
0.6
9.2
2.3
0
7
4
2
291
2014
5
2
7.09
0.714
2
42
53.1
-1.8
1.95
5
69
35
46
42
54
5.08
7.1
1.2
0
54
21
0
0
0.8
11.6
5.9
0
6
6
4
263
2015
2
6
4.46
0.25
10
50
66.2
0
1.455
5
77
20
36
33
86
3.73
6.8
2.5
0
72
15
0
0
0.7
10.4
2.7
0
5
2
3
291
2016
2
6
3.06
0.25
20
68
64.2
1.5
1.191
3
57
20
23
22
136
2.71
9.5
3.4
0
65
36
0
0
0.4
7.9
2.8
0
3
0
6
266
2017
6
3
5.56
0.667
22
61
56.2
-1
1.482
8
59
25
39
35
79
4.22
9.7
2.44
0
61
38
0
0
1.3
9.4
4
0
1
3
3
256
2018
5
3
3.84
0.625
2
45
63.1
-0.4
1.358
9
64
22
38
27
110
4.68
6.4
2.05
1
62
14
0
0
1.3
9.1
3.1
0
1
1
5
268