Tổng hợp thành tích ném bóng của José Mesa

  • 7 tháng 5, 2025

José Mesa đã thi đấu tại MLB từ 1987 đến 2007, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 1.022 trận ra sân. Anh ghi được 80 W, 109 L, ERA 4.36, 1.038 SO, WHIP 1.472, và WAR 11.2.

🧾 Thông tin cơ bản

José Mesa
TênJosé Mesa
Ngày sinh22 tháng 5, 1966
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1987

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của José Mesa

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của José Mesa.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

José Mesa đã thi đấu tại MLB từ năm 1987 đến 2007, ra sân tổng cộng 1.022 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS95 trận (hạng 1.595)
GF633 trận (hạng 17)
W80 (hạng 870)
L109 (hạng 450)
SV321 (hạng 22)
ERA4.36 (hạng 5.538)
IP1548.2 (hạng 739)
SHO2 (hạng 1.720)
CG6 (hạng 2.551)
SO1.038 (hạng 547)
BB651 (hạng 466)
H1.629 (hạng 681)
HR151 (hạng 513)
SO96.03 (hạng 4.009)
BB93.78 (hạng 5.853)
H99.47 (hạng 5.846)
HR90.88 (hạng 4.909)
WHIP1.472 (hạng 6.109)
WAR11.2 (hạng 1.149)

📊 Mùa giải cuối cùng (2007)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2007, José Mesa đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF21
W2
L3
SV1
ERA7.11
IP50.2
SO29
BB25
H53
HR9
SO95.15
BB94.44
H99.41
HR91.6
WHIP1.539
WAR−1.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1993, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1993, 118 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1993, 208.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1995, 3.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1995, 1.12 ERA

🎯 Thành tích postseason

José Mesa đã ra sân tổng cộng 26 trận trong postseason. ERA: 4.57, IP: 33.5, SO: 29, W: 3, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của José Mesa

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1987
1
3
6.03
0.25
0
17
31.1
-0.2
1.691
7
38
15
23
21
73
6.13
4.9
1.13
5
6
0
0
0
2
10.9
4.3
0
0
0
4
143
1990
3
2
3.86
0.6
0
24
46.2
0.6
1.371
2
37
27
20
20
99
4.14
4.6
0.89
7
7
0
0
0
0.4
7.1
5.2
1
1
2
1
202
1991
6
11
5.97
0.353
0
64
123.2
-1.3
1.722
11
151
62
86
82
67
4.55
4.7
1.03
23
23
0
2
1
0.8
11
4.5
0
3
2
3
566
1992
7
12
4.59
0.368
0
62
160.2
0.8
1.488
14
169
70
86
82
86
4.53
3.5
0.89
27
28
1
1
1
0.8
9.5
3.9
0
4
1
2
700
1993
10
12
4.92
0.455
0
118
208.2
1.2
1.409
21
232
62
122
114
88
4.16
5.1
1.9
33
34
0
3
0
0.9
10
2.7
2
7
2
8
897
1994
7
5
3.82
0.583
2
63
73
1.3
1.329
3
71
26
33
31
123
3.13
7.8
2.42
0
51
22
0
0
0.4
8.8
3.2
0
3
7
3
315
1995
3
0
1.13
1
46
58
64
3.9
1.031
3
49
17
9
8
418
2.7
8.2
3.41
0
62
57
0
0
0.4
6.9
2.4
0
0
2
5
250
1996
2
7
3.73
0.222
39
64
72.1
1.4
1.341
6
69
28
32
30
130
3.77
8
2.29
0
69
60
0
0
0.7
8.6
3.5
0
3
4
4
304
1997
4
4
2.4
0.5
16
69
82.1
2.2
1.348
7
83
28
28
22
195
3.67
7.5
2.46
0
66
38
0
0
0.8
9.1
3.1
0
3
3
1
356
1998
8
7
4.57
0.533
1
63
84.2
-0.4
1.524
8
91
38
50
43
99
4.37
6.7
1.66
0
76
36
0
0
0.9
9.7
4
0
4
5
10
383
1999
3
6
4.98
0.333
33
42
68.2
0.6
1.806
11
84
40
42
38
100
5.92
5.5
1.05
0
68
60
0
0
1.4
11
5.2
0
4
4
7
325
2000
4
6
5.36
0.4
1
84
80.2
-0.2
1.612
11
89
41
48
48
86
4.53
9.4
2.05
0
66
29
0
0
1.2
9.9
4.6
0
5
0
3
372
2001
3
3
2.34
0.5
42
59
69.1
1
1.226
4
65
20
26
18
182
3.05
7.7
2.95
0
71
59
0
0
0.5
8.4
2.6
1
2
2
2
291
2002
4
6
2.97
0.4
45
64
75.2
1.2
1.374
5
65
39
26
25
131
3.83
7.6
1.64
0
74
64
0
0
0.6
7.7
4.6
0
4
7
9
331
2003
5
7
6.52
0.417
24
45
58
-1.9
1.759
7
71
31
44
42
62
4.7
7
1.45
0
61
47
0
0
1.1
11
4.8
0
1
2
3
273
2004
5
2
3.25
0.714
43
37
69.1
1.5
1.413
6
78
20
26
25
132
4.02
4.8
1.85
0
70
65
0
0
0.8
10.1
2.6
0
1
3
1
295
2005
2
8
4.76
0.2
27
37
56.2
-0.2
1.535
7
61
26
30
30
88
4.86
5.9
1.42
0
55
48
0
0
1.1
9.7
4.1
0
3
3
2
257
2006
1
5
3.86
0.167
1
39
72.1
1.3
1.507
9
73
36
32
31
128
5.39
4.9
1.08
0
79
26
0
0
1.1
9.1
4.5
1
5
6
4
315
2007
2
3
7.11
0.4
1
29
50.2
-1.6
1.539
9
53
25
48
40
65
6
5.2
1.16
0
56
21
0
0
1.6
9.4
4.4
0
2
2
3
229