Tổng hợp thành tích ném bóng của Keith Foulke

  • 7 tháng 5, 2025

Keith Foulke đã thi đấu tại MLB từ 1997 đến 2008, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 619 trận ra sân. Anh ghi được 41 W, 37 L, ERA 3.33, 718 SO, WHIP 1.075, và WAR 20.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Keith Foulke
TênKeith Foulke
Ngày sinh19 tháng 10, 1972
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1997

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Keith Foulke

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Keith Foulke.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Keith Foulke đã thi đấu tại MLB từ năm 1997 đến 2008, ra sân tổng cộng 619 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS8 trận (hạng 4.698)
GF406 trận (hạng 68)
W41 (hạng 1.752)
L37 (hạng 2.066)
SV191 (hạng 58)
ERA3.33 (hạng 2.050)
IP786.2 (hạng 1.690)
SO718 (hạng 1.013)
BB194 (hạng 2.488)
H652 (hạng 2.027)
HR94 (hạng 1.046)
SO98.21 (hạng 1.715)
BB92.22 (hạng 10.494)
H97.46 (hạng 10.686)
HR91.08 (hạng 3.456)
WHIP1.075 (hạng 11.321)
WAR20.7 (hạng 562)

📊 Mùa giải cuối cùng (2008)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2008, Keith Foulke đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF9
W0
L3
SV1
ERA4.06
IP31
SO23
BB13
H28
HR7
SO96.68
BB93.77
H98.13
HR92.03
WHIP1.323
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2003, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1999, 123 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1999, 105.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1999, 4.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2003, 2.09 ERA

🎯 Thành tích postseason

Keith Foulke đã ra sân tổng cộng 16 trận trong postseason. ERA: 2.56, IP: 21.1, SO: 24, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Keith Foulke

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1997
4
5
6.38
0.444
3
54
73.1
-0.7
1.514
13
88
23
52
52
67
5.05
6.6
2.35
8
27
5
0
0
1.6
10.8
2.8
0
4
2
1
326
1998
3
2
4.13
0.6
1
57
65.1
0.8
1.087
9
51
20
31
30
111
4.29
7.9
2.85
0
54
18
0
0
1.2
7
2.8
1
4
3
3
267
1999
3
3
2.22
0.5
9
123
105.1
4.5
0.883
11
72
21
28
26
222
2.84
10.5
5.86
0
67
31
0
0
0.9
6.2
1.8
0
3
4
1
411
2000
3
1
2.97
0.75
34
91
88
3
1
9
66
22
31
29
170
3.21
9.3
4.14
0
72
58
0
0
0.9
6.8
2.3
0
2
2
1
350
2001
4
9
2.33
0.308
42
75
81
3.7
0.975
3
57
22
21
21
199
2.79
8.3
3.41
0
72
69
0
0
0.3
6.3
2.4
0
8
1
1
322
2002
2
4
2.9
0.333
11
58
77.2
1.7
1.004
7
65
13
26
25
156
3.22
6.7
4.46
0
65
35
0
0
0.8
7.5
1.5
0
2
2
1
306
2003
9
1
2.08
0.9
43
88
86.2
3.5
0.888
10
57
20
21
20
215
3.43
9.1
4.4
0
72
67
0
0
1
5.9
2.1
1
7
2
0
338
2004
5
3
2.17
0.625
32
79
83
3.5
0.94
8
63
15
22
20
223
3.16
8.6
5.27
0
72
61
0
0
0.9
6.8
1.6
0
6
5
3
333
2005
5
5
5.91
0.5
15
34
45.2
-0.2
1.555
8
53
18
30
30
77
5.32
6.7
1.89
0
43
37
0
0
1.6
10.4
3.5
0
5
1
0
210
2006
3
1
4.35
0.75
0
36
49.2
0.8
1.188
9
52
7
24
24
110
4.6
6.5
5.14
0
44
16
0
0
1.6
9.4
1.3
0
2
0
2
205
2008
0
3
4.06
0
1
23
31
0.1
1.323
7
28
13
14
14
102
5.94
6.7
1.77
0
31
9
0
0
2
8.1
3.8
0
1
2
1
133