Tổng hợp thành tích ném bóng của Kevin Brown

  • 7 tháng 5, 2025

Kevin Brown đã thi đấu tại MLB từ 1986 đến 2005, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 486 trận ra sân. Anh ghi được 211 W, 144 L, ERA 3.28, 2.397 SO, WHIP 1.222, và WAR 68.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Kevin Brown
TênKevin Brown
Ngày sinh14 tháng 3, 1965
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1986

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Kevin Brown

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Kevin Brown.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Kevin Brown đã thi đấu tại MLB từ năm 1986 đến 2005, ra sân tổng cộng 486 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS476 trận (hạng 67)
GF1 trận (hạng 8.724)
W211 (hạng 98)
L144 (hạng 191)
ERA3.28 (hạng 1.942)
IP3256.1 (hạng 102)
SHO17 (hạng 317)
CG72 (hạng 609)
SO2.397 (hạng 51)
BB901 (hạng 162)
H3.079 (hạng 117)
HR208 (hạng 243)
SO96.62 (hạng 3.309)
BB92.49 (hạng 9.948)
H98.51 (hạng 8.857)
HR90.57 (hạng 7.045)
WHIP1.222 (hạng 10.499)
WAR68.3 (hạng 36)

📊 Mùa giải cuối cùng (2005)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2005, Kevin Brown đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS13
W4
L7
ERA6.5
IP73.1
SO50
BB19
H107
HR5
SO96.14
BB92.33
H913.13
HR90.61
WHIP1.718
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1992, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1998, 257 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1992, 265.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1998, 8.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1996, 1.89 ERA

🎯 Thành tích postseason

Kevin Brown đã ra sân tổng cộng 14 trận trong postseason. ERA: 4.21, IP: 81.2, SO: 71, W: 5, L: 5.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Kevin Brown

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1986
1
0
3.6
1
0
4
5
0.2
1.2
0
6
0
2
2
128
1.17
7.2
0
1
1
0
0
0
0
10.8
0
0
0
0
0
19
1988
1
1
4.24
0.5
0
12
23.1
-0.2
1.757
2
33
8
15
11
97
4.01
4.6
1.5
4
4
0
1
0
0.8
12.7
3.1
0
1
0
1
110
1989
12
9
3.35
0.571
0
104
191
3.6
1.241
10
167
70
81
71
119
3.52
4.9
1.49
28
28
0
7
0
0.5
7.9
3.3
2
4
2
7
798
1990
12
10
3.6
0.545
0
88
180
2.1
1.306
13
175
60
84
72
109
3.82
4.4
1.47
26
26
0
6
2
0.7
8.8
3
2
3
3
9
757
1991
9
12
4.4
0.429
0
96
210.2
1.6
1.533
17
233
90
116
103
92
4.46
4.1
1.07
33
33
0
0
0
0.7
10
3.8
3
13
5
12
934
1992
21
11
3.32
0.656
0
173
265.2
4.8
1.272
11
262
76
117
98
116
2.99
5.9
2.28
35
35
0
11
1
0.4
8.9
2.6
2
10
2
8
1108
1993
15
12
3.59
0.556
0
142
233
4
1.296
14
228
74
105
93
116
3.7
5.5
1.92
34
34
0
12
3
0.5
8.8
2.9
1
15
5
8
1001
1994
7
9
4.82
0.438
0
123
170
1.6
1.576
18
218
50
109
91
100
4.05
6.5
2.46
25
26
1
3
0
1
11.5
2.6
0
6
3
7
760
1995
10
9
3.6
0.526
0
117
172.1
4.3
1.178
10
155
48
73
69
133
3.49
6.1
2.44
26
26
0
3
1
0.5
8.1
2.5
0
9
1
3
706
1996
17
11
1.89
0.607
0
159
233
7.9
0.944
8
187
33
60
49
215
2.88
6.1
4.82
32
32
0
5
3
0.3
7.2
1.3
1
16
2
6
906
1997
16
8
2.69
0.667
0
205
237.1
7
1.18
10
214
66
77
71
150
2.94
7.8
3.11
33
33
0
6
2
0.4
8.1
2.5
1
14
7
7
976
1998
18
7
2.38
0.72
0
257
257
8.6
1.066
8
225
49
77
68
164
2.23
9
5.24
35
36
0
7
3
0.3
7.9
1.7
0
10
4
10
1032
1999
18
9
3
0.667
0
221
252.1
6.2
1.066
19
210
59
99
84
143
3.15
7.9
3.75
35
35
0
5
1
0.7
7.5
2.1
1
7
1
4
1018
2000
13
6
2.58
0.684
0
216
230
7
0.991
21
181
47
76
66
167
3.17
8.5
4.6
33
33
0
5
1
0.8
7.1
1.8
0
9
1
4
921
2001
10
4
2.65
0.714
0
104
115.2
3.1
1.141
8
94
38
41
34
151
3.19
8.1
2.74
19
20
0
1
0
0.6
7.3
3
1
2
2
3
465
2002
3
4
4.81
0.429
0
58
63.2
-0.4
1.429
9
68
23
36
34
79
4.3
8.2
2.52
10
17
0
0
0
1.3
9.6
3.3
0
5
1
2
278
2003
14
9
2.39
0.609
0
185
211
4.5
1.137
11
184
56
67
56
169
2.82
7.9
3.3
32
32
0
0
0
0.5
7.8
2.4
1
5
2
5
856
2004
10
6
4.09
0.625
0
83
132
2.8
1.265
14
132
35
65
60
110
4.03
5.7
2.37
22
22
0
0
0
1
9
2.4
0
3
0
6
551
2005
4
7
6.5
0.364
0
50
73.1
-0.4
1.718
5
107
19
57
53
65
3.61
6.1
2.63
13
13
0
0
0
0.6
13.1
2.3
0
7
1
6
346