Tổng hợp thành tích ném bóng của Firpo Marberry

  • 7 tháng 5, 2025

Firpo Marberry đã thi đấu tại MLB từ 1923 đến 1936, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 551 trận ra sân. Anh ghi được 148 W, 88 L, ERA 3.63, 822 SO, WHIP 1.323, và WAR 31.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Firpo Marberry
TênFirpo Marberry
Ngày sinh30 tháng 11, 1898
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1923

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Firpo Marberry

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Firpo Marberry.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Firpo Marberry đã thi đấu tại MLB từ năm 1923 đến 1936, ra sân tổng cộng 551 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS186 trận (hạng 851)
GF272 trận (hạng 164)
W148 (hạng 268)
L88 (hạng 752)
SV99 (hạng 172)
ERA3.63 (hạng 2.907)
IP2067.1 (hạng 417)
SHO7 (hạng 848)
CG86 (hạng 493)
SO822 (hạng 839)
BB686 (hạng 414)
H2.049 (hạng 416)
HR96 (hạng 1.022)
SO93.58 (hạng 8.022)
BB92.99 (hạng 8.615)
H98.92 (hạng 7.704)
HR90.42 (hạng 7.829)
WHIP1.323 (hạng 9.019)
WAR31.6 (hạng 267)

📊 Mùa giải cuối cùng (1936)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1936, Firpo Marberry đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
GF3
W0
L2
ERA3.77
IP14.1
SO4
BB3
H12
HR2
SO92.51
BB91.88
H97.53
HR91.26
WHIP1.047
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1929, 19 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1929, 121 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1929, 250.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1929, 6.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1923, 2.85 ERA

🎯 Thành tích postseason

Firpo Marberry đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 3.98, IP: 11.3, SO: 12, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Firpo Marberry

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1923
4
0
2.82
1
0
18
44.2
0.8
1.321
1
42
17
16
14
135
3.87
3.6
1.06
4
11
5
2
0
0.2
8.5
3.4
0
3
0
0
190
1924
11
12
3.09
0.478
15
68
195.1
3
1.331
3
190
70
88
67
132
3.46
3.1
0.97
14
50
31
6
0
0.1
8.8
3.2
0
9
0
2
836
1925
9
5
3.47
0.643
16
53
93.1
0.7
1.382
4
84
45
50
36
122
3.19
5.1
1.18
0
55
39
0
0
0.4
8.1
4.3
0
4
0
0
400
1926
12
7
3
0.632
22
43
138
3.6
1.348
4
120
66
55
46
129
4.28
2.8
0.65
5
64
47
3
0
0.3
7.8
4.3
0
3
0
0
588
1927
10
7
4.64
0.588
8
74
155.1
0.5
1.577
4
177
68
92
80
88
3.26
4.3
1.09
10
56
30
2
0
0.2
10.3
3.9
0
3
0
2
694
1928
13
13
3.85
0.5
2
76
161.1
1.8
1.252
4
160
42
79
69
104
3.25
4.2
1.81
11
48
26
7
1
0.2
8.9
2.3
0
3
3
0
668
1929
19
12
3.06
0.613
9
121
250.1
6.8
1.206
6
233
69
100
85
139
3.04
4.4
1.75
26
49
21
16
0
0.2
8.4
2.5
1
6
3
2
1027
1930
15
5
4.09
0.75
1
56
185
2.6
1.314
15
190
53
92
84
113
4.16
2.7
1.06
22
33
9
9
2
0.7
9.2
2.6
0
0
2
0
774
1931
16
4
3.45
0.8
8
88
219
4.2
1.251
13
211
63
92
84
125
4.01
3.6
1.4
25
45
14
11
1
0.5
8.7
2.6
0
3
9
3
913
1932
8
4
4.01
0.667
13
66
197.2
2
1.386
13
202
72
98
88
108
4.1
3
0.92
15
54
26
8
1
0.6
9.2
3.3
2
2
3
1
846
1933
16
11
3.29
0.593
2
84
238.1
5.4
1.229
13
232
61
98
87
131
3.69
3.2
1.38
32
37
5
15
1
0.5
8.8
2.3
1
1
0
1
990
1934
15
5
4.57
0.75
3
64
155.2
0.3
1.426
12
174
48
92
79
96
4.29
3.7
1.33
19
38
14
6
1
0.7
10.1
2.8
0
0
3
2
683
1935
0
1
4.26
0
0
7
19
0
1.632
2
22
9
11
9
99
5.23
3.3
0.78
2
5
2
1
0
0.9
10.4
4.3
0
0
1
1
89
1936
0
2
3.77
0
0
4
14.1
-0.1
1.047
2
12
3
8
6
131
5.41
2.5
1.33
1
6
3
0
0
1.3
7.5
1.9
0
1
0
0
61