Tổng hợp thành tích ném bóng của Darold Knowles

  • 7 tháng 5, 2025

Darold Knowles đã thi đấu tại MLB từ 1965 đến 1980, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 765 trận ra sân. Anh ghi được 66 W, 74 L, ERA 3.12, 681 SO, WHIP 1.361, và WAR 12.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Darold Knowles
TênDarold Knowles
Ngày sinh9 tháng 12, 1941
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1965

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Darold Knowles

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Darold Knowles.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Darold Knowles đã thi đấu tại MLB từ năm 1965 đến 1980, ra sân tổng cộng 765 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS8 trận (hạng 4.698)
GF417 trận (hạng 64)
W66 (hạng 1.119)
L74 (hạng 975)
SV143 (hạng 100)
ERA3.12 (hạng 1.612)
IP1092 (hạng 1.195)
SHO1 (hạng 2.154)
CG1 (hạng 3.975)
SO681 (hạng 1.076)
BB480 (hạng 867)
H1.006 (hạng 1.309)
HR65 (hạng 1.592)
SO95.61 (hạng 4.631)
BB93.96 (hạng 5.281)
H98.29 (hạng 9.395)
HR90.54 (hạng 7.208)
WHIP1.361 (hạng 8.244)
WAR12.4 (hạng 1.033)

📊 Mùa giải cuối cùng (1980)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1980, Darold Knowles đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
L1
ERA10.8
IP1.2
SO1
H3
HR1
SO95.4
H916.2
HR95.4
WHIP1.8
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1969, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1966, 88 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1970, 119.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1970, 3.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1972, 1.38 ERA

🎯 Thành tích postseason

Darold Knowles đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 6.1, SO: 5, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Darold Knowles

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1965
0
1
9.2
0
0
12
14.2
-0.5
1.636
2
14
10
15
15
39
5.31
7.4
1.2
1
5
2
0
0
1.2
8.6
6.1
1
3
2
2
69
1966
6
5
3.05
0.545
13
88
100.1
1.4
1.435
4
98
46
38
34
119
2.9
7.9
1.91
0
69
39
0
0
0.4
8.8
4.1
1
7
10
5
440
1967
6
8
2.7
0.429
14
85
113.1
2.2
1.262
5
91
52
37
34
118
3.09
6.8
1.63
1
61
35
0
0
0.4
7.2
4.1
3
4
12
2
465
1968
1
1
2.18
0.5
4
37
41.1
1.4
1.21
0
38
12
11
10
134
1.54
8.1
3.08
0
32
16
0
0
0
8.3
2.6
1
1
2
2
175
1969
9
2
2.24
0.818
13
59
84.1
2
1.233
8
73
31
25
21
155
3.59
6.3
1.9
0
53
40
0
0
0.9
7.8
3.3
0
4
3
2
352
1970
2
14
2.04
0.125
27
71
119.1
3.3
1.324
4
100
58
36
27
174
3.44
5.4
1.22
0
71
49
0
0
0.3
7.5
4.4
0
4
16
3
510
1971
7
4
3.57
0.636
9
56
68
0.1
1.162
5
57
22
28
27
94
2.86
7.4
2.55
0
55
27
0
0
0.7
7.5
2.9
0
3
5
0
277
1972
5
1
1.37
0.833
11
36
65.2
2.6
1.31
1
49
37
12
10
210
3.19
4.9
0.97
0
54
29
0
0
0.1
6.7
5.1
0
0
4
1
272
1973
6
8
3.09
0.429
9
46
99
-0.3
1.374
7
87
49
44
34
116
4.13
4.2
0.94
5
52
26
1
1
0.6
7.9
4.5
1
3
3
3
422
1974
3
3
4.22
0.5
3
18
53.1
-0.7
1.8
6
61
35
29
25
80
5.45
3
0.51
1
45
18
0
0
1
10.3
5.9
0
2
3
2
250
1975
6
9
5.81
0.4
15
63
88.1
-1.9
1.619
3
107
36
61
57
66
2.93
6.4
1.75
0
58
36
0
0
0.3
10.9
3.7
1
3
9
2
410
1976
5
7
2.89
0.417
9
39
71.2
1.3
1.158
6
61
22
30
23
133
3.64
4.9
1.77
0
58
28
0
0
0.8
7.7
2.8
1
2
4
0
284
1977
5
2
3.22
0.714
4
14
50.1
0.5
1.45
3
50
23
22
18
129
4.45
2.5
0.61
0
42
27
0
0
0.5
8.9
4.1
1
2
2
4
216
1978
3
3
2.38
0.5
6
34
72
1.6
1.292
5
63
30
20
19
149
3.79
4.3
1.13
0
60
27
0
0
0.6
7.9
3.8
0
0
3
0
294
1979
2
5
4.07
0.286
6
22
48.2
-0.5
1.459
5
54
17
27
22
95
4.21
4.1
1.29
0
48
18
0
0
0.9
10
3.1
1
0
7
2
214
1980
0
1
10.8
0
0
1
1.2
-0.1
1.8
1
3
0
2
2
43
9.35
5.4
0
0
2
0
0
0
5.4
16.2
0
0
0
0
0
8