Tổng hợp thành tích ném bóng của Rick Aguilera

  • 7 tháng 5, 2025

Rick Aguilera đã thi đấu tại MLB từ 1985 đến 2000, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 732 trận ra sân. Anh ghi được 86 W, 81 L, ERA 3.57, 1.030 SO, WHIP 1.227, và WAR 20.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Rick Aguilera
TênRick Aguilera
Ngày sinh31 tháng 12, 1961
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1985

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Rick Aguilera

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Rick Aguilera.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Rick Aguilera đã thi đấu tại MLB từ năm 1985 đến 2000, ra sân tổng cộng 732 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS89 trận (hạng 1.672)
GF557 trận (hạng 28)
W86 (hạng 789)
L81 (hạng 859)
SV318 (hạng 24)
ERA3.57 (hạng 2.723)
IP1291.1 (hạng 972)
CG10 (hạng 2.120)
SO1.030 (hạng 553)
BB351 (hạng 1.367)
H1.233 (hạng 1.025)
HR138 (hạng 610)
SO97.18 (hạng 2.662)
BB92.45 (hạng 10.014)
H98.59 (hạng 8.621)
HR90.96 (hạng 4.282)
WHIP1.227 (hạng 10.451)
WAR20.8 (hạng 555)

📊 Mùa giải cuối cùng (2000)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2000, Rick Aguilera đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF44
W1
L2
SV29
ERA4.91
IP47.2
SO38
BB18
H47
HR11
SO97.17
BB93.4
H98.87
HR92.08
WHIP1.364
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1987, 11 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1989, 137 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1989, 145 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1989, 3.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1991, 2.35 ERA

🎯 Thành tích postseason

Rick Aguilera đã ra sân tổng cộng 14 trận trong postseason. ERA: 2.34, IP: 23.1, SO: 16, W: 2, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Rick Aguilera

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1985
10
7
3.24
0.588
0
74
122.1
1.5
1.267
8
118
37
49
44
108
3.28
5.4
2
19
21
1
2
0
0.6
8.7
2.7
2
2
2
5
507
1986
10
7
3.88
0.588
0
104
141.2
0.4
1.278
15
145
36
70
61
93
3.59
6.6
2.89
20
28
2
2
0
1
9.2
2.3
3
7
1
5
605
1987
11
3
3.6
0.786
0
77
115
1.3
1.365
12
124
33
53
46
106
3.83
6
2.33
17
18
0
1
0
0.9
9.7
2.6
0
3
2
9
494
1988
0
4
6.93
0
0
16
24.2
-0.8
1.581
2
29
10
20
19
47
3.86
5.8
1.6
3
11
2
0
0
0.7
10.6
3.6
1
1
2
1
111
1989
9
11
2.79
0.45
7
137
145
3
1.159
8
130
38
51
45
134
2.44
8.5
3.61
11
47
19
3
0
0.5
8.1
2.4
3
3
4
4
594
1990
5
3
2.76
0.625
32
61
65.1
1.3
1.133
5
55
19
27
20
152
2.99
8.4
3.21
0
56
54
0
0
0.7
7.6
2.6
0
4
6
3
268
1991
4
5
2.35
0.444
42
61
69
2.4
1.072
3
44
30
20
18
183
3
8
2.03
0
63
60
0
0
0.4
5.7
3.9
0
1
6
3
275
1992
2
6
2.84
0.25
41
52
66.2
0.6
1.155
7
60
17
28
21
143
3.4
7
3.06
0
64
61
0
0
0.9
8.1
2.3
0
1
4
5
273
1993
4
3
3.11
0.571
34
59
72.1
2.4
1.023
9
60
14
25
25
140
3.6
7.3
4.21
0
65
61
0
0
1.1
7.5
1.7
0
1
3
1
287
1994
1
4
3.63
0.2
23
46
44.2
0.5
1.5
7
57
10
23
18
135
3.78
9.3
4.6
0
44
40
0
0
1.4
11.5
2
0
0
3
2
201
1995
3
3
2.6
0.5
32
52
55.1
2.2
1.066
6
46
13
16
16
188
3.39
8.5
4
0
52
51
0
0
1
7.5
2.1
0
1
1
0
223
1996
8
6
5.42
0.571
0
83
111.1
0.8
1.356
20
124
27
69
67
94
4.82
6.7
3.07
19
19
0
2
0
1.6
10
2.2
0
3
1
6
484
1997
5
4
3.82
0.556
26
68
68.1
1.4
1.273
9
65
22
29
29
121
3.88
9
3.09
0
61
57
0
0
1.2
8.6
2.9
0
2
3
3
285
1998
4
9
4.24
0.308
38
57
74.1
2.1
1.211
8
75
15
35
35
113
3.65
6.9
3.8
0
68
64
0
0
1
9.1
1.8
0
1
1
1
307
1999
9
4
2.93
0.692
14
45
67.2
1.9
0.975
8
54
12
25
22
161
3.96
6
3.75
0
61
41
0
0
1.1
7.2
1.6
1
2
1
4
267
2000
1
2
4.91
0.333
29
38
47.2
-0.2
1.364
11
47
18
28
26
93
5.92
7.2
2.11
0
54
44
0
0
2.1
8.9
3.4
0
4
2
1
210