Tổng hợp thành tích ném bóng của Martín Pérez

  • 7 tháng 5, 2025

Martín Pérez đã thi đấu tại MLB từ 2012 đến 2025, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 325 trận ra sân. Anh ghi được 91 W, 93 L, ERA 4.41, 1.153 SO, WHIP 1.434, và WAR 15.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Martín Pérez
TênMartín Pérez
Ngày sinh4 tháng 4, 1991
Quốc tịch
Venezuela
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2012

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Martín Pérez

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Martín Pérez.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Martín Pérez đã thi đấu tại MLB từ năm 2012 đến 2025, ra sân tổng cộng 325 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS279 trận (hạng 418)
GF14 trận (hạng 4.194)
W91 (hạng 733)
L93 (hạng 659)
ERA4.41 (hạng 5.693)
IP1631.2 (hạng 680)
SHO3 (hạng 1.446)
CG4 (hạng 2.890)
SO1.153 (hạng 431)
BB590 (hạng 582)
H1.750 (hạng 586)
HR191 (hạng 301)
SO96.36 (hạng 3.623)
BB93.25 (hạng 7.696)
H99.65 (hạng 5.353)
HR91.05 (hạng 3.647)
WHIP1.434 (hạng 6.831)
WAR15.7 (hạng 821)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Martín Pérez đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS10
W1
L6
ERA3.54
IP56
SO44
BB22
H40
HR6
SO97.07
BB93.54
H96.43
HR90.96
WHIP1.107
WAR1.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2017, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2022, 169 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2016, 198.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2022, 5.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2022, 2.89 ERA

🎯 Thành tích postseason

Martín Pérez đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 9.59, IP: 12.2, SO: 4, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Martín Pérez

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2012
1
4
5.45
0.2
0
25
38
-0.2
1.632
3
47
15
26
23
81
4.15
5.9
1.67
6
12
2
0
0
0.7
11.1
3.6
2
2
1
5
177
2013
10
6
3.62
0.625
0
84
124.1
1.6
1.335
15
129
37
55
50
114
4.23
6.1
2.27
20
20
0
1
0
1.1
9.3
2.7
2
3
0
9
529
2014
4
3
4.38
0.571
0
35
51.1
0.7
1.344
3
50
19
25
25
91
3.7
6.1
1.84
8
8
0
2
2
0.5
8.8
3.3
0
1
1
1
207
2015
3
6
4.46
0.333
0
48
78.2
0.3
1.424
3
88
24
45
39
95
3.4
5.5
2
14
14
0
0
0
0.3
10.1
2.7
0
2
1
1
339
2016
10
11
4.39
0.476
0
103
198.2
2
1.414
18
205
76
110
97
104
4.49
4.7
1.36
33
33
0
0
0
0.8
9.3
3.4
2
4
0
3
855
2017
13
12
4.82
0.52
0
115
185
2.3
1.535
23
221
63
108
99
100
4.65
5.6
1.83
32
32
0
0
0
1.1
10.8
3.1
0
6
3
4
811
2018
2
7
6.22
0.222
0
52
85.1
-0.8
1.781
16
116
36
68
59
76
5.71
5.5
1.44
15
22
3
0
0
1.7
12.2
3.8
1
2
1
3
397
2019
10
7
5.12
0.588
0
135
165.1
0.4
1.518
23
184
67
104
94
89
4.66
7.3
2.01
29
32
0
0
0
1.3
10
3.6
1
3
1
3
737
2020
3
5
4.5
0.375
0
46
62
1.2
1.339
8
55
28
33
31
107
4.88
6.7
1.64
12
12
0
0
0
1.2
8
4.1
0
3
0
2
262
2021
7
8
4.74
0.467
0
97
114
0.4
1.509
19
136
36
71
60
99
4.82
7.7
2.69
22
36
6
0
0
1.5
10.7
2.8
1
9
2
2
509
2022
12
8
2.89
0.6
0
169
196.1
5.1
1.258
11
178
69
70
63
137
3.26
7.7
2.45
32
32
0
1
1
0.5
8.2
3.2
2
6
0
6
821
2023
10
4
4.45
0.714
0
93
141.2
0.6
1.405
21
150
49
74
70
96
4.99
5.9
1.9
20
35
3
0
0
1.3
9.5
3.1
3
4
1
2
608
2024
5
6
4.53
0.455
0
107
135
0.9
1.481
22
151
49
71
68
92
4.9
7.1
2.18
26
26
0
0
0
1.5
10.1
3.3
1
5
0
2
590
2025
1
6
3.54
0.143
0
44
56
1.2
1.107
6
40
22
23
22
119
4.24
7.1
2
10
11
0
0
0
1
6.4
3.5
0
2
0
0
228