Tổng hợp thành tích ném bóng của Matt Strahm

  • 7 tháng 5, 2025

Matt Strahm đã thi đấu tại MLB từ 2016 đến 2025, trải qua tổng cộng 10 mùa giải với 395 trận ra sân. Anh ghi được 34 W, 38 L, ERA 3.36, 582 SO, WHIP 1.104, và WAR 11.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Matt Strahm
TênMatt Strahm
Ngày sinh12 tháng 11, 1991
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt2016

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Matt Strahm

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Matt Strahm.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Matt Strahm đã thi đấu tại MLB từ năm 2016 đến 2025, ra sân tổng cộng 395 trận qua 10 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS35 trận (hạng 2.881)
GF60 trận (hạng 1.410)
W34 (hạng 2.060)
L38 (hạng 2.021)
SV15 (hạng 955)
ERA3.36 (hạng 2.123)
IP517.1 (hạng 2.482)
SO582 (hạng 1.329)
BB150 (hạng 2.998)
H421 (hạng 2.892)
HR62 (hạng 1.672)
SO910.12 (hạng 487)
BB92.61 (hạng 9.697)
H97.32 (hạng 10.814)
HR91.08 (hạng 3.456)
WHIP1.104 (hạng 11.242)
WAR11.1 (hạng 1.161)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Matt Strahm đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF19
W2
L3
SV6
ERA2.74
IP62.1
SO70
BB20
H47
HR5
SO910.11
BB92.89
H96.79
HR90.72
WHIP1.075
WAR2.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2023, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2019, 118 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2019, 114.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2024, 2.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2016, 1.23 ERA

🎯 Thành tích postseason

Matt Strahm đã ra sân tổng cộng 17 trận trong postseason. ERA: 6.37, IP: 11.3, SO: 10, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Matt Strahm

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2016
2
2
1.23
0.5
0
30
22
1.1
1.091
0
13
11
4
3
355
2.06
12.3
2.73
0
21
1
0
0
0
5.3
4.5
0
1
1
1
88
2017
2
5
5.45
0.286
0
37
34.2
0
1.5
6
30
22
22
21
83
5.44
9.6
1.68
3
24
3
0
0
1.6
7.8
5.7
0
3
2
3
154
2018
3
4
2.05
0.429
0
69
61.1
1.6
0.978
6
39
21
16
14
188
3.36
10.1
3.29
5
41
5
0
0
0.9
5.7
3.1
0
3
1
2
245
2019
6
11
4.71
0.353
0
118
114.2
1
1.247
22
121
22
61
60
89
4.41
9.3
5.36
16
46
4
0
0
1.7
9.5
1.7
1
7
4
3
487
2020
0
1
2.61
0
0
15
20.2
0.6
0.871
3
14
4
6
6
162
4.93
6.5
3.75
0
19
2
0
0
1.3
6.1
1.7
0
5
0
1
83
2021
0
1
8.1
0
0
4
6.2
-0.2
2.4
0
15
1
6
6
51
2.42
5.4
4
1
6
0
0
0
0
20.3
1.4
0
0
1
0
36
2022
4
4
3.83
0.5
4
52
44.2
0.3
1.231
5
38
17
24
19
110
3.72
10.5
3.06
0
50
10
0
0
1
7.7
3.4
1
5
1
2
193
2023
9
5
3.29
0.643
2
108
87.2
2.2
1.015
11
68
21
34
32
131
3.24
11.1
5.14
10
56
6
0
0
1.1
7
2.2
1
3
0
1
351
2024
6
2
1.87
0.75
3
79
62.2
2.5
0.75
4
36
11
14
13
219
2.29
11.3
7.18
0
66
10
0
0
0.6
5.2
1.6
0
6
1
2
237
2025
2
3
2.74
0.4
6
70
62.1
2
1.075
5
47
20
22
19
161
2.99
10.1
3.5
0
66
19
0
0
0.7
6.8
2.9
0
2
1
3
256