Tổng hợp thành tích ném bóng của Dan Plesac

  • 7 tháng 5, 2025

Dan Plesac đã thi đấu tại MLB từ 1986 đến 2003, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 1.064 trận ra sân. Anh ghi được 65 W, 71 L, ERA 3.64, 1.041 SO, WHIP 1.286, và WAR 17.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Dan Plesac
TênDan Plesac
Ngày sinh4 tháng 2, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1986

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dan Plesac

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dan Plesac.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dan Plesac đã thi đấu tại MLB từ năm 1986 đến 2003, ra sân tổng cộng 1.064 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS14 trận (hạng 4.022)
GF422 trận (hạng 60)
W65 (hạng 1.140)
L71 (hạng 1.029)
SV158 (hạng 83)
ERA3.64 (hạng 2.935)
IP1072 (hạng 1.229)
SO1.041 (hạng 541)
BB402 (hạng 1.121)
H977 (hạng 1.348)
HR105 (hạng 905)
SO98.74 (hạng 1.342)
BB93.38 (hạng 7.202)
H98.2 (hạng 9.552)
HR90.88 (hạng 4.909)
WHIP1.286 (hạng 9.656)
WAR17.2 (hạng 732)

📊 Mùa giải cuối cùng (2003)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2003, Dan Plesac đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF9
W2
L1
SV2
ERA2.7
IP33.1
SO37
BB11
H29
HR3
SO99.99
BB92.97
H97.83
HR90.81
WHIP1.2
WAR0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1986, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1987, 89 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1991, 92.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1986, 3.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1989, 2.36 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dan Plesac chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dan Plesac

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1986
10
7
2.97
0.588
14
75
91
3.2
1.209
5
81
29
34
30
147
2.79
7.4
2.59
0
51
33
0
0
0.5
8
2.9
0
0
1
4
377
1987
5
6
2.61
0.455
23
89
79.1
2.6
1.084
8
63
23
30
23
176
2.92
10.1
3.87
0
57
47
0
0
0.9
7.1
2.6
0
3
1
6
325
1988
1
2
2.41
0.333
30
52
52.1
1.7
1.108
2
46
12
14
14
166
1.97
8.9
4.33
0
50
48
0
0
0.3
7.9
2.1
6
0
2
4
211
1989
3
4
2.35
0.429
33
52
61.1
2.5
1.043
6
47
17
16
16
165
3.17
7.6
3.06
0
52
51
0
0
0.9
6.9
2.5
0
0
1
0
242
1990
3
7
4.43
0.3
24
65
69
0
1.42
5
67
31
36
34
88
3.34
8.5
2.1
0
66
52
0
0
0.7
8.7
4
0
3
6
2
299
1991
2
7
4.29
0.222
8
61
92.1
0.6
1.419
12
92
39
49
44
94
4.59
5.9
1.56
10
45
25
0
0
1.2
9
3.8
1
3
1
2
402
1992
5
4
2.96
0.556
1
54
79
1.5
1.253
5
64
35
28
26
131
3.68
6.2
1.54
4
44
13
0
0
0.6
7.3
4
1
3
5
3
330
1993
2
1
4.74
0.667
0
47
62.2
-0.7
1.516
10
74
21
37
33
83
4.57
6.8
2.24
0
57
12
0
0
1.4
10.6
3
2
0
6
5
276
1994
2
3
4.61
0.4
1
53
54.2
-0.2
1.354
9
61
13
30
28
91
4.1
8.7
4.08
0
54
14
0
0
1.5
10
2.1
0
1
0
0
235
1995
4
4
3.58
0.5
3
57
60.1
1.1
1.326
3
53
27
26
24
120
3.25
8.5
2.11
0
58
16
0
0
0.4
7.9
4
0
1
7
1
259
1996
6
5
4.09
0.545
11
76
70.1
0.9
1.294
4
67
24
35
32
108
2.77
9.7
3.17
0
73
30
0
0
0.5
8.6
3.1
0
0
6
4
300
1997
2
4
3.58
0.333
1
61
50.1
0.9
1.311
8
47
19
22
20
127
3.88
10.9
3.21
0
73
18
0
0
1.4
8.4
3.4
0
0
4
2
215
1998
4
3
3.78
0.571
4
55
50
0.9
1.14
4
41
16
23
21
123
3
9.9
3.44
0
78
16
0
0
0.7
7.4
2.9
0
1
1
0
203
1999
2
4
5.89
0.333
1
53
44.1
-0.3
1.511
7
50
17
30
29
81
3.95
10.8
3.12
0
64
11
0
0
1.4
10.2
3.5
0
0
2
3
198
2000
5
1
3.15
0.833
0
45
40
0.4
1.5
4
34
26
21
14
153
4.13
10.1
1.73
0
62
14
0
0
0.9
7.7
5.9
0
0
2
3
182
2001
4
5
3.57
0.444
1
68
45.1
1.1
1.279
4
34
24
18
18
129
2.85
13.5
2.83
0
62
5
0
0
0.8
6.8
4.8
0
1
5
1
190
2002
3
3
4.21
0.5
1
41
36.1
0.4
1.239
6
27
18
17
17
100
4.34
10.2
2.28
0
60
8
0
0
1.5
6.7
4.5
0
0
3
0
154
2003
2
1
2.7
0.667
2
37
33.1
0.6
1.2
3
29
11
12
10
149
3.06
10
3.36
0
58
9
0
0
0.8
7.8
3
0
1
1
1
141