Tổng hợp thành tích ném bóng của Pedro Martínez

  • 7 tháng 5, 2025

Pedro Martínez đã thi đấu tại MLB từ 1992 đến 2009, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 476 trận ra sân. Anh ghi được 219 W, 100 L, ERA 2.93, 3.154 SO, WHIP 1.054, và WAR 86.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Pedro Martínez
TênPedro Martínez
Ngày sinh25 tháng 10, 1971
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1992

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Pedro Martínez

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Pedro Martínez.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Pedro Martínez đã thi đấu tại MLB từ năm 1992 đến 2009, ra sân tổng cộng 476 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS409 trận (hạng 128)
GF23 trận (hạng 3.147)
W219 (hạng 83)
L100 (hạng 558)
SV3 (hạng 2.474)
ERA2.93 (hạng 1.262)
IP2827.1 (hạng 170)
SHO17 (hạng 317)
CG46 (hạng 937)
SO3.154 (hạng 15)
BB760 (hạng 301)
H2.221 (hạng 340)
HR239 (hạng 153)
SO910.04 (hạng 525)
BB92.42 (hạng 10.105)
H97.07 (hạng 10.997)
HR90.76 (hạng 5.848)
WHIP1.054 (hạng 11.373)
WAR86.2 (hạng 17)

📊 Mùa giải cuối cùng (2009)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2009, Pedro Martínez đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS9
W5
L1
ERA3.63
IP44.2
SO37
BB8
H48
HR7
SO97.46
BB91.61
H99.67
HR91.41
WHIP1.254
WAR0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1999, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1999, 313 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1997, 241.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2000, 11.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2000, 1.74 ERA

🎯 Thành tích postseason

Pedro Martínez đã ra sân tổng cộng 16 trận trong postseason. ERA: 3.47, IP: 96.1, SO: 96, W: 6, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Pedro Martínez

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1992
0
1
2.25
0
0
8
8
0.3
0.875
0
6
1
2
2
163
1.16
9
8
1
2
1
0
0
0
6.8
1.1
0
0
0
0
31
1993
10
5
2.61
0.667
2
119
107
3
1.243
5
76
57
34
31
146
3.08
10
2.09
2
65
20
0
0
0.4
6.4
4.8
1
4
4
3
444
1994
11
5
3.42
0.688
1
142
144.2
2.4
1.106
11
115
45
58
55
124
3.32
8.8
3.16
23
24
1
1
1
0.7
7.2
2.8
0
11
3
6
584
1995
14
10
3.51
0.583
0
174
194.2
4.7
1.151
21
158
66
79
76
123
3.9
8
2.64
30
30
0
2
2
1
7.3
3.1
2
11
1
5
784
1996
13
10
3.7
0.565
0
222
216.2
4
1.195
19
189
70
100
89
117
3.27
9.2
3.17
33
33
0
4
1
0.8
7.9
2.9
0
3
3
6
901
1997
17
8
1.9
0.68
0
305
241.1
9
0.932
16
158
67
65
51
219
2.39
11.4
4.55
31
31
0
13
4
0.6
5.9
2.5
1
9
5
3
947
1998
19
7
2.89
0.731
0
251
233.2
7.3
1.091
26
188
67
82
75
163
3.4
9.7
3.75
33
33
0
3
2
1
7.2
2.6
0
8
3
9
951
1999
23
4
2.07
0.852
0
313
213.1
9.8
0.923
9
160
37
56
49
243
1.39
13.2
8.46
29
31
1
5
1
0.4
6.8
1.6
0
9
1
6
835
2000
18
6
1.74
0.75
0
284
217
11.7
0.737
17
128
32
44
42
291
2.17
11.8
8.88
29
29
0
7
4
0.7
5.3
1.3
0
14
0
1
817
2001
7
3
2.39
0.7
0
163
116.2
5.1
0.934
5
84
25
33
31
188
1.61
12.6
6.52
18
18
0
1
0
0.4
6.5
1.9
0
6
0
4
456
2002
20
4
2.26
0.833
0
239
199.1
6.5
0.923
13
144
40
62
50
202
2.24
10.8
5.98
30
30
0
2
0
0.6
6.5
1.8
0
15
1
3
787
2003
14
4
2.22
0.778
0
206
186.2
8
1.039
7
147
47
52
46
211
2.21
9.9
4.38
29
29
0
3
0
0.3
7.1
2.3
0
9
0
5
749
2004
16
9
3.9
0.64
0
227
217
5.5
1.171
26
193
61
99
94
124
3.58
9.4
3.72
33
33
0
1
1
1.1
8
2.5
0
16
0
2
903
2005
15
8
2.82
0.652
0
208
217
7
0.949
19
159
47
69
68
146
2.95
8.6
4.43
31
31
0
4
1
0.8
6.6
1.9
0
4
3
4
843
2006
9
8
4.48
0.529
0
137
132.2
1
1.108
19
108
39
72
66
98
4.05
9.3
3.51
23
23
0
0
0
1.3
7.3
2.6
1
10
2
2
550
2007
3
1
2.57
0.75
0
32
28
0.6
1.429
0
33
7
11
8
169
1.92
10.3
4.57
5
5
0
0
0
0
10.6
2.3
0
2
1
1
128
2008
5
6
5.61
0.455
0
87
109
-0.4
1.569
19
127
44
70
68
75
5.18
7.2
1.98
20
20
0
0
0
1.6
10.5
3.6
1
6
3
2
493
2009
5
1
3.63
0.833
0
37
44.2
0.7
1.254
7
48
8
18
18
117
4.28
7.5
4.63
9
9
0
0
0
1.4
9.7
1.6
0
4
0
0
191