Tổng hợp thành tích ném bóng của Willie Hernández

  • 7 tháng 5, 2025

Willie Hernández đã thi đấu tại MLB từ 1977 đến 1989, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 744 trận ra sân. Anh ghi được 70 W, 63 L, ERA 3.38, 788 SO, WHIP 1.245, và WAR 16.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Willie Hernández
TênWillie Hernández
Ngày sinh14 tháng 11, 1954
Quốc tịch
Puerto Rico
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1977

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Willie Hernández

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Willie Hernández.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Willie Hernández đã thi đấu tại MLB từ năm 1977 đến 1989, ra sân tổng cộng 744 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS11 trận (hạng 4.342)
GF419 trận (hạng 62)
W70 (hạng 1.023)
L63 (hạng 1.209)
SV147 (hạng 94)
ERA3.38 (hạng 2.170)
IP1044.2 (hạng 1.270)
SO788 (hạng 897)
BB349 (hạng 1.375)
H952 (hạng 1.385)
HR97 (hạng 1.008)
SO96.79 (hạng 3.072)
BB93.01 (hạng 8.458)
H98.2 (hạng 9.552)
HR90.84 (hạng 5.240)
WHIP1.245 (hạng 10.232)
WAR16.7 (hạng 767)

📊 Mùa giải cuối cùng (1989)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1989, Willie Hernández đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF25
W2
L2
SV15
ERA5.74
IP31.1
SO30
BB16
H36
HR4
SO98.62
BB94.6
H910.34
HR91.15
WHIP1.66
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1983, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1984, 112 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1984, 140.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1984, 4.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1984, 1.93 ERA

🎯 Thành tích postseason

Willie Hernández đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 1.96, IP: 9.2, SO: 3, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Willie Hernández

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1977
8
7
3.03
0.533
4
78
110
3.2
1.109
11
94
28
42
37
145
3.41
6.4
2.79
1
67
23
0
0
0.9
7.7
2.3
3
1
9
8
437
1978
8
2
3.77
0.8
3
38
59.2
1
1.542
6
57
35
26
25
107
4.43
5.7
1.09
0
54
21
0
0
0.9
8.6
5.3
0
1
7
3
264
1979
4
4
5.01
0.5
0
53
79
-0.3
1.57
8
85
39
50
44
83
4.34
6
1.36
2
51
19
0
0
0.9
9.7
4.4
1
4
12
3
359
1980
1
9
4.4
0.1
0
75
108.1
0.7
1.477
8
115
45
58
53
90
3.63
6.2
1.67
7
53
13
0
0
0.7
9.6
3.7
1
2
4
6
473
1981
0
0
3.95
0
2
13
13.2
0.1
1.61
0
14
8
7
6
97
2.45
8.6
1.63
0
12
3
0
0
0
9.2
5.3
0
0
2
2
62
1982
4
6
3
0.4
10
54
75
1.9
1.307
3
74
24
26
25
125
2.8
6.5
2.25
0
75
30
0
0
0.4
8.9
2.9
0
1
11
0
312
1983
9
4
3.28
0.692
8
93
115.1
1.6
1.223
9
109
32
47
42
112
3.02
7.3
2.91
1
74
31
0
0
0.7
8.5
2.5
0
1
8
5
478
1984
9
3
1.92
0.75
32
112
140.1
4.8
0.941
6
96
36
30
30
204
2.58
7.2
3.11
0
80
68
0
0
0.4
6.2
2.3
0
4
8
2
548
1985
8
10
2.7
0.444
31
76
106.2
2
0.9
13
82
14
38
32
151
3.27
6.4
5.43
0
74
64
0
0
1.1
6.9
1.2
0
1
2
2
415
1986
8
7
3.55
0.533
24
77
88.2
1.2
1.218
13
87
21
35
35
117
3.82
7.8
3.67
0
64
53
0
0
1.3
8.8
2.1
1
5
1
2
376
1987
3
4
3.67
0.429
8
30
49
0
1.49
8
53
20
27
20
117
4.99
5.5
1.5
0
45
31
0
0
1.5
9.7
3.7
0
0
7
1
217
1988
6
5
3.06
0.545
10
59
67.2
1.1
1.197
8
50
31
24
23
125
4.11
7.8
1.9
0
63
38
0
0
1.1
6.7
4.1
3
4
6
3
284
1989
2
2
5.74
0.5
15
30
31.1
-0.6
1.66
4
36
16
21
20
68
4.14
8.6
1.88
0
32
25
0
0
1.1
10.3
4.6
1
1
2
0
141