Tổng hợp thành tích ném bóng của Sean Doolittle

  • 7 tháng 5, 2025

Sean Doolittle đã thi đấu tại MLB từ 2012 đến 2022, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 463 trận ra sân. Anh ghi được 26 W, 24 L, ERA 3.2, 522 SO, WHIP 1.014, và WAR 9.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Sean Doolittle
TênSean Doolittle
Ngày sinh26 tháng 9, 1986
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2012

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Sean Doolittle

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Sean Doolittle.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Sean Doolittle đã thi đấu tại MLB từ năm 2012 đến 2022, ra sân tổng cộng 463 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF218 trận (hạng 240)
W26 (hạng 2.500)
L24 (hạng 2.901)
SV112 (hạng 145)
ERA3.2 (hạng 1.780)
IP450.2 (hạng 2.739)
SO522 (hạng 1.510)
BB103 (hạng 3.758)
H354 (hạng 3.238)
HR48 (hạng 2.120)
SO910.42 (hạng 418)
BB92.06 (hạng 10.703)
H97.07 (hạng 10.997)
HR90.96 (hạng 4.282)
WHIP1.014 (hạng 11.429)
WAR9.9 (hạng 1.279)

📊 Mùa giải cuối cùng (2022)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2022, Sean Doolittle đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
IP5.1
SO6
H1
HR0
SO910.12
H91.69
WHIP0.188
WAR0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2019, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2014, 89 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2013, 69 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2018, 2.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2022, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Sean Doolittle đã ra sân tổng cộng 17 trận trong postseason. ERA: 2.93, IP: 18.4, SO: 19, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Sean Doolittle

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2012
2
1
3.04
0.667
1
60
47.1
0.8
1.077
3
40
11
18
16
129
2.08
11.4
5.45
0
44
7
0
0
0.6
7.6
2.1
0
0
1
0
191
2013
5
5
3.13
0.5
2
60
69
1.4
0.957
4
53
13
24
24
124
2.71
7.8
4.62
0
70
11
0
0
0.5
6.9
1.7
0
2
1
2
266
2014
2
4
2.73
0.333
22
89
62.2
1.2
0.734
5
38
8
19
19
137
1.71
12.8
11.13
0
61
40
0
0
0.7
5.5
1.1
0
0
1
0
236
2015
1
0
3.95
1
4
15
13.2
0.1
1.244
1
12
5
6
6
101
2.99
9.9
3
0
12
7
0
0
0.7
7.9
3.3
0
0
0
0
57
2016
2
3
3.23
0.4
4
45
39
0.9
1.051
6
33
8
14
14
128
3.45
10.4
5.63
0
44
13
0
0
1.4
7.6
1.8
0
0
2
1
155
2017
2
0
2.81
1
24
62
51.1
1.4
0.857
5
34
10
18
16
157
2.59
10.9
6.2
0
53
34
0
0
0.9
6
1.8
0
0
1
3
197
2018
3
3
1.6
0.5
25
60
45
2.3
0.6
3
21
6
8
8
267
1.89
12
10
0
43
35
0
0
0.6
4.2
1.2
0
2
1
1
163
2019
6
5
4.05
0.545
29
66
60
0.8
1.3
11
63
15
27
27
111
4.25
9.9
4.4
0
63
55
0
0
1.7
9.5
2.3
0
2
2
0
260
2020
0
2
5.87
0
0
6
7.2
0
1.696
3
9
4
6
5
79
8.28
7
1.5
0
11
3
0
0
3.5
10.6
4.7
0
0
2
0
36
2021
3
1
4.53
0.75
1
53
49.2
0.6
1.47
7
50
23
27
25
102
4.38
9.6
2.3
0
56
13
0
0
1.3
9.1
4.2
0
2
3
2
223
2022
0
0
0
0
0
6
5.1
0.4
0.188
0
1
0
0
0
0
0.86
10.1
0
0
6
0
0
0
0
1.7
0
0
0
0
0
17