Tổng hợp thành tích ném bóng của Steve Howe

  • 7 tháng 5, 2025

Steve Howe đã thi đấu tại MLB từ 1980 đến 1996, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 497 trận ra sân. Anh ghi được 47 W, 41 L, ERA 3.03, 328 SO, WHIP 1.196, và WAR 10.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Steve Howe
TênSteve Howe
Ngày sinh10 tháng 3, 1958
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1980

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Steve Howe

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Steve Howe.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Steve Howe đã thi đấu tại MLB từ năm 1980 đến 1996, ra sân tổng cộng 497 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF257 trận (hạng 187)
W47 (hạng 1.545)
L41 (hạng 1.884)
SV91 (hạng 196)
ERA3.03 (hạng 1.465)
IP606 (hạng 2.169)
SO328 (hạng 2.336)
BB139 (hạng 3.148)
H586 (hạng 2.236)
HR32 (hạng 2.892)
SO94.87 (hạng 5.825)
BB92.06 (hạng 10.703)
H98.7 (hạng 8.319)
HR90.48 (hạng 7.527)
WHIP1.196 (hạng 10.760)
WAR10.4 (hạng 1.225)

📊 Mùa giải cuối cùng (1996)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1996, Steve Howe đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF4
W0
L1
SV1
ERA6.35
IP17
SO5
BB6
H19
HR1
SO92.65
BB93.18
H910.06
HR90.53
WHIP1.471
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1980, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1983, 52 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1982, 99.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1983, 3.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1983, 1.45 ERA

🎯 Thành tích postseason

Steve Howe đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 3.75, IP: 12, SO: 8, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Steve Howe

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1980
7
9
2.66
0.438
17
39
84.2
0.5
1.24
1
83
22
33
25
134
2.83
4.1
1.77
0
59
36
0
0
0.1
8.8
2.3
0
2
10
1
359
1981
5
3
2.5
0.625
8
32
54
1.1
1.278
2
51
18
17
15
135
2.9
5.3
1.78
0
41
25
0
0
0.3
8.5
3
0
0
7
0
227
1982
7
5
2.08
0.583
13
49
99.1
2.8
1.047
3
87
17
27
23
169
2.64
4.4
2.88
0
66
41
0
0
0.3
7.9
1.5
0
0
11
1
393
1983
4
7
1.44
0.364
18
52
68.2
3.1
0.976
2
55
12
15
11
251
2.19
6.8
4.33
0
46
33
0
0
0.3
7.2
1.6
0
1
7
3
274
1985
3
4
5.49
0.429
3
21
41
-1.5
1.707
3
58
12
33
25
72
3.56
4.6
1.75
0
32
19
0
0
0.7
12.7
2.6
0
1
4
3
198
1987
3
3
4.31
0.5
1
19
31.1
0.4
1.309
2
33
8
15
15
105
3.54
5.5
2.38
0
24
15
0
0
0.6
9.5
2.3
1
3
1
2
131
1991
3
1
1.68
0.75
3
34
48.1
1.8
0.952
1
39
7
12
9
249
2.34
6.3
4.86
0
37
10
0
0
0.2
7.3
1.3
0
3
2
2
189
1992
3
0
2.45
1
6
12
22
0.7
0.545
1
9
3
7
6
162
2.69
4.9
4
0
20
10
0
0
0.4
3.7
1.2
0
0
1
1
79
1993
3
5
4.97
0.375
4
19
50.2
-0.6
1.342
7
58
10
31
28
84
4.8
3.4
1.9
0
51
19
0
0
1.2
10.3
1.8
0
3
4
0
215
1994
3
0
1.8
1
15
18
40
2.2
0.875
2
28
7
8
8
256
3.41
4.1
2.57
0
40
25
0
0
0.5
6.3
1.6
0
0
1
1
152
1995
6
3
4.96
0.667
2
28
49
0
1.694
7
66
17
29
27
94
5.1
5.1
1.65
0
56
20
0
0
1.3
12.1
3.1
0
4
3
1
230
1996
0
1
6.35
0
1
5
17
-0.1
1.471
1
19
6
12
12
80
4.58
2.6
0.83
0
25
4
0
0
0.5
10.1
3.2
1
1
3
2
76